wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 6 HKI Chương 2

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

Vị trí thứ 3.

b)

Vị trí thứ 5.

c)

Vị trí thứ 9.

d)

Vị trí thứ 7.

2.

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách gần dần Mặt Trời ta sẽ có: ___, Trái Đất, Kim Tinh, Thủy Tinh.

a)

Hỏa Tinh

b)

Thổ Tinh

c)

Mộc Tinh

d)

Thiên Vương Tinh

3.

Câu 3. Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình cầu.

d)

Hình bầu dục.

4.

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời được sắp xếp như thế nào trong hệ Mặt Trời từ gần đến xa?

a)

Hải Vương - Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương

b)

Thiên Vương - Hải Vương - Trái Đất - Sao Kim - Sao Thủy - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ

c)

Sao Mộc - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Thủy - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương

d)

Sao Thủy - Sao Kim - Trái Đất - Sao Hỏa - Sao Mộc - Sao Thổ - Thiên Vương - Hải Vương

5.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là ______.

a)

6356 km.

b)

6387 km.

c)

6378 km.

d)

6365 km.

6.

Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh khác nhau?

a)

8

b)

9

c)

7

d)

10

7.

Vị trí thứ 4 trong Hệ Mặt Trời là hành tinh nào dưới đây?

a)

Trái Đất

b)

Sao Mộc

c)

Sao Hỏa

8.

Trái Đất có dạng hình cầu nên xuất hiện hiện tượng nào dưới đây?

a)

Luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng và một nửa không được chiếu sáng.

b)

Bất kì thời điểm nào trong ngày cũng nhận được Mặt Trời chiếu sáng suốt 24h.

c)

Trên Trái Đất khu vực nào cũng có 4 mùa điển hình với ngày đêm dài bằng nhau.

d)

Trái Đất thực hiện nhiều chuyển động trong một năm nên gây ra nhiều thiên tai.

9.

Hành tinh nào sau đây trong hệ Mặt Trời có sự sống?

a)

Trái Đất

b)

Sao Kim

c)

Mặt Trăng

d)

Sao Thủy

10.

Câu 13. Tính từ Mặt Trời ra, đứng thứ 3 là ____.

a)

Kim Tinh

b)

Trái Đất

c)

Thủy Tinh

d)

Hỏa Tinh

11.

Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất lại tồn tại sự sống là do:

a)

dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

12.

Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là hệ quả nào sau đây?

a)

Hiện tượng mùa trong năm.

b)

Sự lệch hướng chuyển động.

c)

Giờ trên Trái Đất.

d)

Sự luân phiên ngày đêm.

13.

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là bao nhiêu?

a)

150 triệu km

b)

200 triệu km

c)

100 triệu km

d)

250 triệu km

14.

Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau đây không thay đổi vị trí?

a)

Hai cực.

b)

Hai chí tuyến.

c)

Xích đạo.

d)

Vòng cực.

15.

Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?

a)

21 giờ.

b)

23 giờ.

c)

24 giờ.

d)

22 giờ.

16.

Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thuận theo chiều kim đồng hồ tạo ra hiện tượng 24 giờ.

b)

Tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây.

c)

Cùng với hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

Cùng chiều kim đồng hồ và hướng từ Tây sang Đông.

17.

Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh trục không tạo ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Giờ giấc mỗi nơi mỗi khác.

b)

Hiện tượng mùa trong năm.

c)

Ngày đêm nối tiếp nhau.

d)

Sự lệch hướng chuyển động.

18.

Khi Luân Đôn là 10 giờ, thì ở Hà Nội là ____.

a)

15 giờ.

b)

17 giờ.

c)

19 giờ.

d)

21 giờ.

19.

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể là hệ quả của chuyển động nào sau đây?

a)

Chuyển động xung quanh các hành tinh của Trái Đất.

b)

Sự chuyển động tịnh tiến của Trái Đất.

c)

Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.

d)

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

20.

Nguyên nhân chủ yếu mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau là do ____.

a)

ánh sáng Mặt Trời và của các hành tinh chiếu vào.

b)

Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.

c)

các thế lực siêu nhiên và thần linh hỗ trợ tạo nên.

d)

trục Trái Đất nghiêng trên một mặt phẳng quỹ đạo.

21.

Trên Trái Đất, giờ khu vực phía Đông bao giờ cũng sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do

a)

sự luân phiên ngày đêm kế tiếp nhau.

b)

Trái Đất tự quay từ Đông sang Tây.

c)

trục Trái Đất nghiêng không đổi hướng.

d)

Trái Đất quay từ Tây sang Đông.

22.

Nếu đi từ phía Đông sang phía Tây, khi đi qua kinh tuyến 180° người ta phải làm gì?

a)

lùi lại 1 ngày lịch

b)

tăng thêm 1 giờ

c)

tăng thêm 1 ngày lịch

d)

lùi lại 1 giờ

23.

So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc bao nhiêu?

a)

23°27'

b)

56°27'

c)

66°33'

d)

32°27'

24.

Đường biểu hiện trục Trái Đất (BN) và đường phân chia sáng tối (ST) làm thành một góc bao nhiêu?

a)

23°27'

b)

27°23'

c)

66°33'

d)

33°66'

25.

Khi khu vực giờ kinh tuyến số 0 là 14 giờ thì ở TP. Đà Nẵng là bao nhiêu giờ?

a)

18 giờ.

b)

22 giờ.

c)

19 giờ.

d)

21 giờ.

26.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho bề mặt Trái Đất luôn có hiện tượng ngày và đêm?

a)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất tự quay quanh trục.

c)

Trái Đất có dạng hình khối cầu.

d)

Trục Trái Đất nghiêng.

27.

Những khu vực nào ở trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Hai vòng cực đến hai cực.

b)

Hai cực trên Trái Đất.

c)

Khu vực quanh hai chí tuyến.

d)

Khu vực nằm trên xích đạo.

28.

Điền vào chỗ trống: Khi khu vực giờ kinh tuyến số 0 là 14 giờ, thì ở TP. Đà Nẵng là ___ giờ.

a)

18

b)

22

c)

19

d)

21

29.

Vào ngày nào trong năm ở hai nửa bán cầu đều nhận được một lượng ánh sáng và nhiệt như nhau?

a)

Ngày 22/6 và ngày 22/12.

b)

Ngày 21/3 và ngày 23/9.

c)

Ngày 21/6 và ngày 23/12.

d)

Ngày 22/3 và ngày 22/9.

30.

Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm và xu hướng ngày càng ngắn lại, đêm càng dài ra?

a)

Mùa đông.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

31.

Ở vĩ tuyến 66°33′ Bắc và Nam, ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12 có ngày hoặc đêm dài suốt bao nhiêu giờ?

a)

24 giờ.

b)

12 giờ.

c)

23 giờ.

d)

15 giờ.

32.

Trái Đất có những chuyển động chính nào sau đây?

a)

Tự quay quanh trục và quay xung quanh các hành tinh khác.

b)

Tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác.

d)

Tự quay quanh trục và chuyển động hình ê líp xung quanh Mặt Trời.

33.

Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một năm?

a)

Vòng cực.

b)

Cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

34.

Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban ngày diễn ra như thế nào?

a)

Khó xác định.

b)

Dài nhất.

c)

Bằng ban đêm.

d)

Ngắn nhất.

35.

Ngày nào trong năm ở mọi địa điểm trên bề mặt Trái Đất đều có ngày và đêm dài như nhau?

a)

Ngày 22/6 và ngày 23/9.

b)

Ngày 22/6 và ngày 22/12.

c)

Ngày 21/3 và ngày 23/9.

d)

Ngày 21/3 và ngày 22/6.

36.

Vào các ngày xuân phân và thu phân, ánh sáng Mặt Trời chiếu thẳng góc vào ______.

a)

chí tuyến Bắc

b)

vòng cực

c)

chí tuyến Nam

d)

Xích đạo

37.

Ngày 22/12, ở nửa cầu Bắc có hiện tượng nào?

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

ngày dài suốt 24 giờ.

c)

đêm dài hơn ngày.

d)

ngày và đêm dài bằng nhau.

38.

Vào ngày 22 tháng 6, nửa cầu Bắc chúc về phía Mặt Trời nhiều nhất và có diện tích được chiếu sáng rộng nhất nên có hiện tượng gì?

a)

ngày dài đêm ngắn

b)

ngày ngắn đêm dài

c)

Ngày, đêm khó xác định

d)

ngày đêm bằng nhau

39.

Vĩ tuyến 66°33'Bắc là đường gì?

a)

chí tuyến Bắc

b)

chí tuyến Nam

c)

vòng cực Bắc

d)

vòng cực Nam

40.

Vào ngày 22/6, có độ dài ngày đêm ở Nam Mĩ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngày - đêm bằng nhau.

b)

Ngày dài - đêm ngắn.

c)

Ngày ngắn - đêm dài.

d)

Ngày dài 24 giờ.

41.

Ở bán cầu Bắc, hiện tượng ngày ngắn hơn đêm diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

từ 21/3 đến 22/6.

b)

từ 23/9 đến 21/3.

c)

từ 21/3 đến 23/9.

d)

từ 23/9 đến 22/12.

42.

Khu vực nào dưới đây có thời gian chiếu sáng liên tục từ ngày 23 tháng 9 đến ngày 21 tháng 3 năm sau?

a)

Vòng cực Bắc

b)

Vòng cực Nam

43.

Ở Xích đạo có một hiện tượng rất đặc biệt, đó là gì?

a)

12 tiếng ngày, 12 tiếng đêm ở mọi ngày.

b)

ngày ngắn, đêm dài vào ngày 22 tháng 12.

c)

ngày dài, đêm ngắn vào ngày 22 tháng 6.

d)

ngày, đêm dài ngắn khác nhau theo mùa.

44.

Ở bán cầu Bắc từ ngày 23/9 đến ngày 21/3 hiện tượng ngày và đêm diễn ra thế nào?

a)

Ngày ngắn hơn đêm.

b)

Ngày và đêm khác nhau.

c)

Ngày dài hơn đêm.

d)

Ngày và đêm bằng nhau.

45.

Ở bán cầu Nam, ngày nào có sự chênh lệch thời gian ban ngày và thời gian ban đêm lớn nhất trong năm?

a)

Ngày 21/3

b)

Ngày 22/12

c)

Ngày 23/9

46.

Ở bán cầu nào vào ban đêm chúng ta nhìn thấy sao Bắc Cực?

a)

Nửa cầu Đông.

b)

Nửa cầu Tây.

c)

Bán cầu Nam.

d)

Bán cầu Bắc.

47.

Dựa vào hướng Mặt Trời lặn xác định được hướng nào sau đây?

a)

Tây

b)

Đông

c)

Bắc

d)

Nam

48.

Dựa vào hướng Mặt Trời mọc xác định được hướng nào sau đây?

a)

Tây

b)

Nam

c)

Đông

d)

Bắc

49.

Dựa vào sao Bắc Cực trên bầu trời, ta tìm được hướng nào?

a)

Nam

b)

Tây

c)

Bắc

d)

Đông

50.

Trên vòng đo độ ở La bàn hướng Nam chỉ bao nhiêu độ?

a)

90°

b)

270°

c)

180°

d)

360°

51.

La bàn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kim nam châm làm bằng kim loại có từ tính.

b)

Dấu kim bắc và kim nam có màu khác nhau.

c)

Vòng đo độ có bốn hướng: Bắc, Nam, Tây, Đông.

d)

Trên vòng đo độ hướng Bắc 180°, hướng Tây 0°.

52.

Công cụ nào sau đây được sử dụng để xác định phương hướng ngoài thực địa?

a)

La bàn

b)

Khí áp kế

c)

Địa chấn kế

d)

Nhiệt kế

53.

Khi Mặt Trời lên cao trên bầu trời có thể xác định phương hướng theo ____.

a)

bóng nắng.

b)

hướng mọc.

c)

hướng lặn.

d)

hướng gió.

54.

Trên vòng đo độ ở La bàn hướng Bắc chỉ

a)

90º

b)

270º

c)

360º

d)

180º

55.

Khi xác định phương hướng ngoài thực địa không dựa vào hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Mặt Trời mọc hoặc lặn.

b)

Sự di chuyển của bóng nắng.

c)

Dựa vào sao Bắc Cực.

d)

Sử dụng La bàn chỉ hướng.

56.

Cách sử dụng la bàn đúng nhất là:

a)

đặt thẳng bằng trên mặt phẳng, để gần các vật bằng kim loại, mở chốt hãm cho kim xác định hướng.

b)

đặt thẳng bằng trên mặt phẳng, để xa các vật bằng kim loại, mở chốt hãm cho kim chuyển động.

c)

đặt thẳng bằng trên mặt cong, để gần các vật bằng kim loại, khóa chốt hãm cho kim xác định hướng.

d)

đặt thẳng bằng trên mặt nghiêng, để gần các vật bằng phi kim, mở chốt hãm cho kim chuyển động.

57.

Để tìm được sao Bắc Cực, chúng ta có thể dựa vào chòm sao nào sau đây?

a)

Đại Hùng, Thiên Hùng

b)

Song Tử, Phượng Hoàng

c)

Đại Hùng, Thiên Hậu

d)

Bạch Dương, Thiên Lô