wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 6

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Qủa Địa Cầu là mô hình thu nhỏ của.................

a)

Trái Đất

b)

Mặt Trời

c)

Sao Hỏa

d)

Mặt Trăng

2.

...................là nửa đường tròn nối hai cực trên bề mặt quả Địa Cầu

a)

Vĩ tuyến

b)

Kinh tuyến

c)

Xích đạo

d)

Trục

3.

...................là vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu và vuông góc với các kinh tuyến.

a)

Vĩ tuyến

b)

Kinh tuyến

c)

Xích đạo

d)

Trục

4.

Vũ Trụ là..................

a)

không gian vô tận

b)

một tập hợp hàng trăm tỉ thiên thể liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn

c)

tên gọi chung của các vật thể tự nhiên tồn tại trong không gian

d)

tập hợp các sao mà đường tưởng tượng nối chúng với nhau có dạng hình học xác định

5.

nằm ở trung tâm của Thái Dương hệ là..............

a)

Mặt Trời

b)

Mặt Trăng

c)

Trái Đất

d)

Sao Kim

6.

Mặt Trời cung cấp cho chúng ta hai thứ là........................

a)

B. nhiệt độ

b)

A. ánh sáng

c)

C. cả A và B

d)

D. tất cả đều sai

7.

hành tinh thứ 4 trong hệ Mặt Trời tính từ trong ra ngoài là

a)

Hỏa tinh

b)

Trái Đất

c)

Mộc tinh

d)

Thiên Vương tinh

8.

hành tinh thứ 3 trong hệ Mặt Trời tính từ trong ra ngoài là

a)

Hỏa tinh

b)

Trái Đất

c)

Mộc tinh

d)

Thiên Vương tinh

9.

hành tinh thứ 7 trong hệ Mặt Trời tính từ trong ra ngoài là

a)

Hỏa tinh

b)

Trái Đất

c)

Mộc tinh

d)

Thiên Vương tinh

10.

Trái Đất có dạng hình................

a)

Tròn

b)

Khối cầu

c)

Nón

d)

Lập phương

11.

Trái Đất có bán kính Xích đạo là...............

a)

6 378 km

b)

510 triệu km vuông

c)

6 387 km

d)

6 738 km

12.

Trái Đất có diện tích bề mặt là......................

a)

6 378 km

b)

510 triệu km vuông

c)

6 387 km

d)

6 738 km

13.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất tạo ra mấy hệ quả?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

14.

Đường thẳng tưởng tượng đi xuyên qua tâm Trái Đất gọi là (a)  

15.

Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất

a)

Tây sang Đông

b)

Đông sang Tây

c)

Bắc xuống Nam

d)

Nam lên Bắc

16.

Thời gian Trái Đất tự quay quanh trục hết 1 vòng

a)

23 giờ 56 phút 4 giây

b)

24 giờ

c)

23 giờ

d)

23, 5 giờ

17.

Trên Trái Đất có mấy loại giờ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Trên Trái Đất có mấy múi giờ?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

19.

Lực làm lệch hướng chuyển động của vật thể gọi là lực................

a)

hấp dẫn

b)

ma sát

c)

từ trường

d)

Cô-ri-ô-lít

20.

Ngày 22/6 còn gọi là ngày.............

a)

xuân phân

b)

thu phân

c)

hạ chí

d)

đông chí

21.

Ngày 22/12 còn gọi là ngày.............

a)

xuân phân

b)

thu phân

c)

hạ chí

d)

đông chí

22.

Ngày 21/3 còn gọi là ngày.............

a)

xuân phân

b)

thu phân

c)

hạ chí

d)

đông chí

23.

Ngày 23/9 còn gọi là ngày.............

a)

xuân phân

b)

thu phân

c)

hạ chí

d)

đông chí

24.

Thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời hết 1 vòng

a)

365 ngày 6 giờ

b)

365 ngày

c)

366 ngày

d)

364 ngày 6 giờ

25.

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời tạo ra mấy hệ quả?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Trái Đất được cấu tạo bởi...............lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Lớp nào của vỏ Trái Đất có độ dày từ 5 - 70 km

a)

man-ti

b)

vỏ Trái Đất

c)

nhân

d)

tất cả đều sai

28.

Lớp nào của vỏ Trái Đất có độ dày 2 900 km

a)

man-ti

b)

vỏ Trái Đất

c)

nhân

d)

tất cả đều sai

29.

Lớp nào của vỏ Trái Đất có độ dày khoảng 3 400 km

a)

man-ti

b)

vỏ Trái Đất

c)

nhân

d)

tất cả đều sai

30.

Trên Trái Đất có bao nhiêu địa mảng chính?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

31.

Việt Nam nằm ở địa mảng nào?

a)

mảng ấn độ - ô-xtrây-li-a

b)

mảng bắc mỹ

c)

mảng âu - á

d)

mảng phi

32.

(a)   là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất

33.

(a)   là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất.

34.

ở Việt Nam có động đất, núi lửa không?

a)

b)

Không

35.

.....................là dạng địa hình nhô cao rõ rệt so với mặt bằng xung quanh.

a)

Đồi

b)

Núi

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

36.

.....................là dạng địa hình nhô cao.

a)

Đồi

b)

Núi

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

37.

chỗ tiếp giáp giữa núi và mặt đất xung quanh gọi là .......................

a)

sườn núi

b)

chân núi

c)

dãy núi

d)

đỉnh núi

38.

đỉnh núi cao nhất thế giới là .......................

a)

Ê-vơ-rét

b)

Hi-ma-lay-a

c)

An-pơ

d)

Ma-ri-an

39.

vực sâu nhất thế giới là .......................

a)

Ê-vơ-rét

b)

Hi-ma-lay-a

c)

An-pơ

d)

Ma-ri-an

40.

khí nào chiếm nhiều % không khí nhất

a)

nitrogen

b)

oxigen

c)

các-bô-níc

d)

hơi nước

41.

càng lên cao không khí càng...........

a)

đặc

b)

loãng

42.

tại tầng đối lưu, nhiệt độ ..................theo độ cao.

a)

giảm

b)

tăng

43.

tại tầng bình lưu, nhiệt độ ..................theo độ cao.

a)

giảm

b)

tăng

44.

.............................hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao.

a)

khối khí nóng

b)

khối khí lạnh

c)

khối khí đại dương

d)

khối khí lục địa

45.

.............................hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp.

a)

khối khí nóng

b)

khối khí lạnh

c)

khối khí đại dương

d)

khối khí lục địa

46.

.............................hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.

a)

khối khí nóng

b)

khối khí lạnh

c)

khối khí đại dương

d)

khối khí lục địa

47.

.............................hình thành trên các vùng đất liền, có tính chất tương đối khô.

a)

khối khí nóng

b)

khối khí lạnh

c)

khối khí đại dương

d)

khối khí lục địa

48.

Không khí có trọng lượng không?

a)

không

b)

49.

Khí áp trung bình trên.......................là.....................

a)

mặt biển/1 013 mb

b)

lục địa/1 013 mb

c)

Trái Đất/1 013 mb

d)

khí quyển/1 013 mb

e)

Sao Hỏa/1 013 mb

50.

Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?

a)

ôn đới

b)

hàn đới

c)

nhiệt đới

51.

có mấy kiểu đai khí áp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

52.

gió là gì?

a)

là sự chuyển động của không khí từ nơi áp thấp về nơi áp cao

b)

là sự chuyển động của không khí từ nơi áp cao về nơi áp thấp

53.

gió được đặc trưng bởi......................................

a)

tốc độ gió và hướng gió

b)

hướng nơi gió xuất phát

54.

có mấy loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất từ các đai áp cao về các đai áp thấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

55.

gió Đông cực thường.................và.................

a)

khô/lạnh

b)

khô/ấm

c)

khô/nóng

d)

ẩm/lạnh

e)

ẩm/mát