wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa qua đó thu được lợi nhuận tối đa là nội dung của khái niệm này dưới đây ?

a)

Cạnh tranh

b)

Thi đua

c)

Thị trường

d)

Láo động

2.

Trong nền kinh tế thị trường các chủ thể kinh tế tranh đua với nhau nhằm có được

a)

Niềm tin tuyệt đối

b)

Ưu thế trong sản xuất

c)

Thương hiệu độc quyền

d)

Bản quyền âm nhạc

3.

Nội dung nào dưới đây là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Công bằng xã hội

c)

Biến động thị trường

d)

Giá bán sản phẩm

4.

Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hóa vận động như thế nào với nhau?

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Không liên quan

d)

Bằng nhau

5.

Trong một thời gian nhất định lạm phát được biểu hiện ở sự tăng mức giá chung các loại hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế một cách

a)

Liên tục

b)

Ngẫu nhiên

c)

Nhảy vọt

d)

Nhất quán

6.

Hỗ trợ thu nhập cho người gặp khó khăn tăng cường quản lý thị trường là một trong những biện pháp nhà nước sử dụng nhằm kiềm chế và đẩy lùi

a)

Tham nhũng

b)

Phát triển

c)

Lạm phát

d)

Tăng trưởng

7.

Biểu thị mức thất nghiệp bình thường mà nền kinh tế phải chịu luôn tồn tại trong xã hội gọi là thất nghiệp

a)

Tự nhiên

b)

Chu kỳ

c)

Ngành nghề

d)

Lãnh thổ

8.

Thất nghiệp chu kỳ ở mức cao khi nền kinh tế rơi vào tình trạng

a)

Bền vững

b)

Phát triển

c)

Tăng cường

d)

Suy thoái

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành thị trường lao động ?

a)

Cung sức lao động

b)

Cầu sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Giá trị thặng dư

10.

Đối với người lao động khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tăng thu nhập cá nhân

b)

Tìm kiếm việc làm cho mình

c)

Tuyển được nhiều lao động mới

d)

Hưởng phí trung gian môi giới

11.

Loại ý tưởng có tính sáng tạo khả thi mang lại lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh được gọi là ý tưởng

a)

Kinh doanh

b)

Nghệ thuật

c)

Hội họa

d)

Kiến trúc

12.

Một trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể kinh doanh là

a)

Lợi thế nội tại

b)

Điểm yếu nội tại

c)

Mâu thuẫn kinh tế

d)

Khó khăn bên ngoài

13.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

Dễ mắc sai lầm

b)

Chủ động kinh doanh

c)

Giảm sức cạnh tranh

d)

Gia tăng nguy cơ phá sản

14.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể kinh doanh ?

a)

Thuận lợi từ một chính sách vĩ mô

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Vị trí triển khai lợi nhuận

15.

Nội dung nào dưới đây là một trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể kinh doanh ?

a)

Cơ hội bên ngoài

b)

Mâu thuẫn nội tại

c)

Lạm phát toàn cầu

d)

Khủng hoảng kinh tế

16.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính phi lợi nhuận

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính nhân đạo

d)

Tính xã hội

17.

Để xác định được những vấn đề cơ bản của hoạt động sản xuất kinh doanh người kinh doanh cần thiết phải xây dựng

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Thương hiệu đạt chuẩn

c)

Kĩ năng giao tiếp

d)

Chiến lược cạnh tranh

18.

Sự xuất hiện điều kiện thuận lợi hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện mục tiêu kinh doanh gọi là

a)

Cơ hội kinh doanh

b)

Hợp tác kinh doanh

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Lũng đoạn thị trường

19.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh việc xây dựng ý tưởng kinh doanh giúp người kinh doanh xác định được một trong những vấn đề cơ bản nào dưới đây ?

a)

Thời gian sẽ thành công

b)

Đối tượng khách hàng

c)

Đóng góp cho nền kinh tế

d)

Đóng góp cho gia đình

20.

Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi đảm bảo đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Có tính tổ chức

b)

Có tính kỷ luật

c)

Có tính bền vững

d)

Có tính hoàn thiện

21.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào dưới đây ?

a)

Tích cực nâng cao trình độ

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

d)

Tổ chức các phòng ban công ty

22.

Câu 22 : Một trong những nguồn từ lợi thế nội tại để chỉ C nãy ra ý tưởng trồng nấm là

a)

Nhu cầu về mặt hàng nấm trên thị trường thực phẩm tại Việt Nam khá cao

b)

Chị C có chuyên môn cao trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

Có các chính sách hỗ trợ của Nhà nước

d)

Chị tạo ra các sản phẩm chất lượng

23.

Câu 23 : Một trong những nguồn từ cơ hội bên ngoài để Chị C nảy ra ý tưởng trồng nấm là

a)

Nhu cầu về mặt hàng nấm trên thị trường thực phẩm tại Việt Nam khá cao

b)

Chị C có chuyên môn cao trong lĩnh vực nông nghiệp

c)

Chị tạo ra các sản phẩm chất lượng

d)

Chị có đam mê , khát vọng và sức sáng tạo dồi dào cùng nguồn vốn huy động được

24.

Đạo Đức Kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực

a)

Giáo dục

b)

Buôn bán

c)

Trao đổi

d)

Kinh doanh

25.

Nội dung nào dưới đây là một trong những tác dụng của Đạo Đức Kinh doanh đối với hành vi của chủ thể kinh doanh ?

a)

Điều chỉnh

b)

Kích thích

c)

Phân hoá

d)

Thúc đẩy

26.

Tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh có tác dụng điều chỉnh , đánh giá , hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh được gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Đạo đức kinh doanh

27.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Đầu tư quản cáo

c)

Đào tạo chuyên gia

d)

Ứng dụng công nghệ số hóa

28.

Thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh góp phần điều chỉnh hành quy của chủ thể kinh doanh theo hướng

a)

Tiêu cực

b)

Tích cực

c)

Thụt lùi

d)

Năng động

29.

Thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh góp phần nâng cao chất lượng và uy tín

a)

Người lao động

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Nhà nước

30.

Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây ?

a)

Làm hài lòng khách hàng

b)

Tăng nguồn vốn doanh nghiệp

c)

Phân hoá giàu nghèo

d)

Thúc đẩy lạm phát gia tăng

31.

Các chủ thể kinh doanh khi thực hiện các hành vi kinh doanh có đạo đức sẽ mang đến một trong những lợi ích nào dưới đây?

a)

Giảm thu nhập của người lao động

b)

Đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

Tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế

d)

Giúp xây dựng ý tưởng kinh doanh

32.

Việc duy trì các Đạo Đức Kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ kinh tế một cách

a)

Độc quyền

b)

Lành mạnh

c)

Thống trị

d)

Lạm phát

33.

Thực hiện đúng quy định của đơn vị đảm bảo bí mật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh ?

a)

Tính giáo dục

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính thống nhất

d)

Tính ổn định

34.

Hoàn thành tốt nhiệm vụ tạo giá trị cho doanh nghiệp cho xã hội là một trong những biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây của người kinh doanh

a)

Tính trách nhiệm

b)

Tính cộng đồng

c)

Đảm bảo uy tín

d)

Tính truyền thống

35.

Câu 35 : Hành vi kinh doanh có đạo đức của chị M là

a)

Chị M là chủ một cửa hàng chuyên kinh doanh áo dài

b)

Chị M viết bài giới thiệu, quảng bá cửa hàng của mình

c)

Gặp gỡ khách hàng để giải quyết vướng mắc

d)

Gặp gỡ khách hàng dù trời tối muộn

36.

Câu 36 : hành vi kinh doanh có đạo đức của chị M mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp

a)

Nâng cao chất lượng , uy tín của doanh nghiệp

b)

Làm hài lòng khách hàng

c)

Quảng bá hình ảnh con người Việt Nam

d)

Giúp khách hàng có trải nghiệm tốt về sản phẩm

37.

Trong nền kinh tế hoạt động nào sau đây là mục đích là động lực thúc đẩy sản xuất phát triển ?

a)

Tiêu dùng

b)

Phân phối

c)

Sản xuất

d)

Kinh doanh

38.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những bộ phận của văn hóa dân tộc?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Lãnh hải quốc gia

c)

Địa hình lãnh thổ

d)

Văn hóa tiêu dùng

39.

Những nét đẹp trong tập quán thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo

a)

Thời gian

b)

Sở thích

c)

Không gian

d)

Quán tính

40.

Văn hóa tiêu dùng là cơ sở giúp các doanh nghiệp đưa ra

a)

Chiến lược kinh doanh phù hợp

b)

Kế hoạch phát triển lâu dài

c)

Biện pháp điều chỉnh nguồn cung

d)

Quyết định thu hẹp sản xuất

41.

Văn hóa tiêu dùng là cơ sở duy trì tiêu dùng

a)

Ổn định

b)

Hiện đại

c)

Nhất thời

d)

Bền vững

42.

Đối với xã hội văn hóa tiêu dùng có vai trò góp phần làm thay đổi

a)

Lối sống con người

b)

Nhận thức xã hội

c)

Sắc thái văn hóa

d)

Phong cách tiêu dùng

43.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có tính di động cao được hình thành trên cơ sở nào dưới đây

a)

Đa dạng văn hoá

b)

Tự do mua bán

c)

Nhu cầu mua sắm

d)

Trao đổi hàng hóa

44.

Nội dung nào dưới đây không phải là xu hướng tiêu dùng ngày càng chiếm ưu thế của nước ta hiện nay?

a)

Tiêu dùng xanh

b)

Chú trọng giá cả

c)

Tiêu dùng sạch

d)

Tiêu dùng số

45.

Nội dung nào dưới đây là xu hướng tiêu dùng ngày càng chiếm ưu thế của nước ta hiện nay?

a)

Tiêu dùng thông minh

b)

Chú trọng hình thức

c)

Quan tâm số lượng

d)

Coi trọng tập quán

46.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng nhà nước cần có biện pháp nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhận thức tiêu dùng

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất

c)

Chính sách Kinh tế phù hợp

d)

Luôn theo dõi biến động giá cả

47.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng các doanh nghiệp Việt Nam cần có biện pháp nào dưới đây?

a)

Trau dồi các kỹ năng sống

b)

Sản xuất sản phẩm đảm bảo yếu tố xanh

c)

Chính sách văn hóa phù hợp

d)

Đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực

48.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng cần giáo dục nhân dân thay đổi nhận thức về hành động vì cộng đồng hướng tới yếu tố nào dưới đây?

a)

Thay đổi nhận thức tiêu dùng

b)

Bài trừ hóa , chấn hưng nội hóa

c)

Điều tiết cung - cầu

d)

Thực hiện chính sách phúc lợi

49.

Câu 49 : chị T thể hiện tinh thần yêu nước lòng tự tôn dân tộc qua hành động nào

a)

Chị T đã chuyển sang sử dụng túi vải khi đi chợ

b)

Chị ưu tiên mua và sử dụng hàng hoá do doanh nghiệp Việt Nam cung ứng

c)

Chị thường xuyên sử dụng túi nilon

d)

Chị không mua sắm theo thói quen , sở thích

50.

Câu 50 : hành động của chị T góp phần xây dựng

a)

Văn hóa mua sắm

b)

Văn hóa tiêu dùng

c)

Văn hóa ứng xử

d)

Văn hóa vật thể

51.

Câu 1 : a) Ông H có năng lực chuyên môn vững vàng thể hiện ở việc ông H đã có kiến thức kỹ năng và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa ô tô , xe máy........b) việc ông H luôn chủ động , sáng tạo , nắm bắt cơ hội , vạch ra chiến lược kinh doanh thể hiện ông là người có năng lực học tập........c) Nhờ có năng lực quản lý ông H đã xây dựng hệ thống quản lý nội bộ công ty chuyên nghiệp.........d) Việc ông H tự trang bị cho mình những kiến thức , kỹ năng quản trị kinh doanh nghiệp thể hiện ông H có năng lực quản lý và tích lũy kiến thức

(a)  

52.

Câu 2 : a) Bà H đã thể hiện được những phẩm chất của một chủ thể kinh doanh.......b) Việc hợp tác với các nhà khoa học để nâng cao chất lượng sản phẩm thể hiện bà H có năng lực chuyên môn tốt.......c) Bà H có năng lực lãnh đạo , quản lý công ty hiệu quả.......d) Năng lực tích lũy kiến thức của người đứng đầu doanh nghiệp sẽ quyết định sự thành công của doanh nghiệp

(a)  

53.

Câu 3 : a) Anh N xây dựng ý tưởng kinh doanh phù hợp với bản thân anh.......b) Thế mạnh của anh N chính là anh có nhiều kinh nghiệm trong việc kinh doanh mỹ phẩm nên ý tưởng kinh doanh như vậy là hợp lý .........c) anh N có năng lực chuyên môn nghiệp vụ trong lĩnh vực kinh doanh........d) Anh N không có ý chí ,khát vọng vươn lên để thực hiện thành công ý tưởng kinh doanh

(a)  

54.

Câu 4 : a) Đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu là biểu hiện của chữ tín trong Đạo Đức Kinh doanh của doanh nghiệp.......b) Việc giữ vững các nguyên tắc chuẩn mật đạo đức kinh doanh luôn khiến các công ty phải chịu thiệt hại về tài chính.......c) Những giải thưởng uy tín trong và ngoài nước là thể hiện vai trò của việc thực hiện đạo đức trong kinh doanh.......d) Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của doanh nghiệp không gắn liền với các biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh

(a)  

55.

Câu 5 : a) Công ty D vừa vi phạm pháp luật vừa vi phạm đạo đức kinh doanh.......b) Hành vi của công ty D sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới uy tín và gây tổn hại cho chính công ty........c) Công ty D không gây ảnh hưởng đến lợi ích của người tiêu dùng........d) Việc làm của công ty D là biểu hiện của hành vi cạnh tranh không lành mạnh

(a)  

56.

Câu 6 : a) Trung thực về chất lượng đã cam kết với khách hàng là biểu hiện chữ tín trong Đạo Đức Kinh doanh của doanh nghiệp........b) Tiếp thu ý kiến phản hồi của khách hàng không phải là biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh..........c) Công ty A chỉ chú trọng lợi nhuận kinh doanh mà chưa quan tâm đến Đạo Đức Kinh doanh........d) Thực hiện tốt Đạo Đức Kinh Doanh chính là một biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh

(a)  

57.

Câu 7 : a) Chị M có đạo đức của người kinh doanh......b) Chú trọng đến chất lượng sản phẩm và uy tín với khách hàng chính là biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh.......c) Chị M chưa thể hiện trách nhiệm xã hội của người sản xuất kinh doanh........d) Việc thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế đối với doanh nghiệp cũng chính là biểu hiện của việc thực hiện đạo đức kinh doanh

(a)  

58.

Câu 8 : a) Cuộc vận động " Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam " chỉ áp dụng đối với người tiêu dùng.........b) Người Việt có xu hướng chỉ thích dùng hàng nhập khẩu , thờ ơ hàng nội địa.......c) Việc vận động người Việt ưu tiên sử dụng hàng Việt Nam là thể hiện sự cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh.......d) Việc tặng các sản phẩm truyền thống cho bạn bè quốc tế chính là góp phần giới thiệu bản sắc Việt ra thế giới

(a)  

59.

Câu 9 : a) Việc chuyển dần sang xu hướng tiêu dùng chất lượng cao thể hiện lối sống hoang phí , đua đòi của người Việt........b) Người Việt luôn có yếu tố kế thừa bản sắc văn hóa và các giá trị truyền thống trong xu hướng tiêu dùng.........c) Thích ứng với sự biến đổi trong xu hướng tiêu dùng mới của người Việt là động lực để các doanh nghiệp đổi mới và nâng cao năng lực cạnh tranh........d) Xu hướng văn minh hóa của người Việt đi ngược lại cuộc vận động " Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam "

(a)  

60.

Câu 10 : a) Việc mua sắm tại các chợ truyền thống là biểu hiện của tính kế thừa trong xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam.......b) Việc từng bước chuyển sang mua và thanh toán trực tuyến là biểu hiện của tính đua đòi trong xu hướng tiêu dùng của người Việt........c) Việc coi trọng yếu tố chất lượng biểu hiện tính kế thừa trong xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam.........d) Mọi công dân đều có trách nhiệm trong việc xây dựng văn hóa tiêu dùng

(a)