wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 17/7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

a)

1-2x

b)

x - x2

c)

x2 - x

d)

x2 + x

2.

Tích của đa thức 4x5 + 7x2 và đơn thức (-3x3)

a)

12x8 + 21x5

b)

12x8 - 21x5

c)

-12x8 + 21x5

d)

-12x8 - 21x5

3.

Giá trị của biểu thức: x2(x+y) - y(x2 - y2) tại x = -6 và y = 8 là

a)

296

b)

297

c)

298

d)

295

4.

Cho 3y2 - 3y(y-2) = 36. Giá trị của y là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Thu gọn biểu thức (x-1)(x+1) - x2

a)

-1

b)

x + 1

c)

1

d)

x - 1

6.

Thu gọn biểu thức (x-2)(3x + 1) - (-3x + 2)(1-x).

Ta được

a)

1

b)

-4

c)

2

d)

0

7.

Cho hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 5 đơn vị. Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là:

a)

x2 + 5xx^2\ +\ 5x

b)

12(x2 + 5x)\frac{1}{2}\left(x^2\ +\ 5x\right)

c)

2x + 5

d)

x2  5xx^2\ -\ 5x

8.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

9.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

10.

Kết quả của phép tính (x2)(x+5)(x-2)(x+5)  bằng ?

a)

x22x10x^2-2x-10  

b)

x2+3x10x^2+3x-10  

c)

x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

x22x10-x^2-2x-10  

11.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

12.

 Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2+........+y2=(x+y)2x^2+........+y^2=\left(x+y\right)^2

a)

xyxy  

b)

2xy2xy  

c)

xy-xy  

d)

2xy-2xy  

13.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

14.

x24x+4x^2-4x+4  

Tại x = 2 biểu thức sau có giá trị là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

15.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

16.

(x1)(x2+x+1)\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)  

a)

x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

b)

x3+x21x^3+x^2-1  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+x+1x^3+x+1  

17.

Rút gọn biểu thức

x(2y1)2y(x2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

x+4y-x+4y  

b)

x4yx-4y  

c)

4xyx4y4xy-x-4y  

d)

4xyx+4y-4xy-x+4y  

18.

(x25)(x+3)+(x+4)(xx2)\left(x^2-5\right)\left(x+3\right)+\left(x+4\right)\left(x-x^2\right)  Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0

a)

-15

b)

15

c)

x+15

d)

2x-15

19.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

20.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

21.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

22.

x2.(x2x+1)=?x^2.\left(x^2-x+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2x+xx^2-x+x  

b)

x4x+xx^4-x+x  

c)

x4x3x2x^4-x^3-x^2  

d)

x4x3+x2x^4-x^3+x^2  

23.

12.x2y.(x+y2)=?\frac{1}{2}.x^2y.\left(x+y^2\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

12x3y+12x2y3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}x^2y^3  

b)

12xy+12x2y3\frac{1}{2}xy+\frac{1}{2}x^2y^3  

c)

12x3y+12xy3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}xy^3  

d)

12x3y3+12x2y3\frac{1}{2}x^3y^3+\frac{1}{2}x^2y^3  

24.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

25.

Giá trị của biểu thức (x1)(x2+x1)\left(x-1\right)\left(x^2+x-1\right) tại x=1x=1

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

27.

4 giờ 20 phút = ……….. phút

a)

116

b)

240

c)

260

28.

12\frac{1}{2}  t = …….... kg

a)

200

b)

50

c)

500

29.

14\frac{1}{4}  thế kỉ = ……….. năm

a)

25

b)

400

c)

250

30.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

31.

6 tấn 7kg  = ………… kg

a)

67

b)

607

c)

6007

32.

15m 6cm = .......... cm

a)

156

b)

1506

c)

1560

33.

20 phút  = .......... giờ

a)

2060 =26=13\frac{20}{60\ }=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

b)

6020= 3\frac{60}{20}=\ 3  

c)

12001200  

34.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

35.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

36.

Tổng ba góc của một tam giác bằng?

a)

360°360\degree

b)

120°120\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

37.

Cho tam giác DEF, D30°, E=70°\angle D\equiv30\degree,\ \angle E=70\degree . Tính  F=?\angle F=?  

a)

90°90\degree  

b)

100°100\degree  

c)

110°110\degree  

d)

80°80\degree  

38.

Tháp nghiêng Pisa ở Italia nghiêng 5 độ so với phương thẳng đứng. Tính số đo góc nghiêng của tháp so với mặt đất ?

a)

85°85\degree

b)

80°80\degree

c)

90°90\degree

d)

95°95\degree

39.

Cho hình vẽ sau. Tìm x=?

a)

29°29\degree

b)

55°55\degree

c)

39°39\degree

d)

49°49\degree

40.

Cho tam giác ABC có  A=90°\angle A=90\degree  , tính  B+C=?\angle B+\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

80°80\degree  

c)

90°90\degree  

d)

100°100\degree  

41.

Cho tam giác ABC có  A+B=120°\angle A+\angle B=120\degree  . Tính  C=?\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

60°60\degree  

c)

50°50\degree  

d)

40°40\degree  

42.

Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng bao nhiêu độ?

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

90°90\degree

d)

180°180\degree

43.

Trong tam giác nào thì hai góc nhọn phụ nhau?

a)

Tam giác có ba cạnh bằng nhau

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác nhọn

44.

Số đo x ở trong hình là bao nhiêu?

a)

50°50\degree

b)

60°60\degree

c)

70°70\degree

d)

80°80\degree

45.

Số đo y ở trong hình là bao nhiêu?

a)

130°130\degree

b)

160°160\degree

c)

150°150\degree

d)

50°50\degree

46.

Cho một tam giác có số đo hai góc lần lượt bằng 105°105\degree   và 35°35\degree . Số đo góc còn lại bằng

a)

40°40\degree  

b)

35°35\degree  

c)

50°50\degree  

d)

60°60\degree  

47.

Số đo góc C2 là bao nhiêu?

a)

60°60\degree  

b)

70°70\degree  

c)

130°130\degree  

d)

50°50\degree  

48.

Cho tam giác ABC, A=60°\angle A=60\degree ,góc B gấp hai lần góc C. Tính góc C?

a)

20°20\degree  

b)

30°30\degree  

c)

40°40\degree  

d)

50°50\degree  

49.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

50.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

51.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

52.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

53.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

54.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

55.

Cho một tam giác có hai góc lần lượt bằng 1050 và 350. Số đo góc còn lại bằng bao nhiêu?

a)

400

b)

350

c)

500

d)

600

56.

Số đo góc C2 là bao nhiêu?

a)

600

b)

700

c)

1300

d)

100

57.

Cho tam giác ABC như hình vẽ trên, biết AE là phân giác góc A. Tính góc AEB ?

a)

750

b)

650

c)

550

d)

450

58.

Tìm x trong hình vẽ trên

a)

450

b)

550

c)

950

d)

1050

59.

Tìm x trong hình trên

a)

300

b)

600

c)

750

d)

900

60.

Tìm x trong hình trên

a)

1800

b)

600

c)

300

d)

1200