wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSDL_KTCKII

Total questions: 64

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Quân Pôn Pốt đã có những hành động xâm lấn đất đai nước ta ở vùng biên giới, giết hại đồng bào, cướp bóc tài sản của nhân dân ta. Đặc biệt là đêm 24 rạng sáng ngày 25-9-1977, chúng đã đưa lực lượng vũ trang lớn khoảng một sư đoàn xâm nhập các xã Tân Phú, Tân Lập (huyện Tân Biên) tàn sát gần 1000 người, đốt phá hơn 100 nóc nhà, phá hủy và cướp đi nhiều tài sản của đồng bào.”

Câu 1A: Quân Pôn Pốt đã đem quân xâm phạm toàn bộ các tỉnh thuộc khu vực miền Tây Nam Bộ của Việt Nam.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Quân Pôn Pốt đã có những hành động xâm lấn đất đai nước ta ở vùng biên giới, giết hại đồng bào, cướp bóc tài sản của nhân dân ta. Đặc biệt là đêm 24 rạng sáng ngày 25-9-1977, chúng đã đưa lực lượng vũ trang lớn khoảng một sư đoàn xâm nhập các xã Tân Phú, Tân Lập (huyện Tân Biên) tàn sát gần 1000 người, đốt phá hơn 100 nóc nhà, phá hủy và cướp đi nhiều tài sản của đồng bào.”

Câu 1B: Hành động xâm lược lãnh thổ trái phép và tàn sát dã man dân thường buộc quân dân Việt Nam phải kiên quyết chiến đấu để bảo vệ vững chắc biên giới Tổ quốc.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Quân Pôn Pốt đã có những hành động xâm lấn đất đai nước ta ở vùng biên giới, giết hại đồng bào, cướp bóc tài sản của nhân dân ta. Đặc biệt là đêm 24 rạng sáng ngày 25-9-1977, chúng đã đưa lực lượng vũ trang lớn khoảng một sư đoàn xâm nhập các xã Tân Phú, Tân Lập (huyện Tân Biên) tàn sát gần 1000 người, đốt phá hơn 100 nóc nhà, phá hủy và cướp đi nhiều tài sản của đồng bào.”

Câu 1C: Hành động giết hại người dân vô tội và xâm phạm lãnh thổ Việt Nam của quân Pôn Pốt đã vi phạm nghiêm trọng luật quốc tế và quyền dân tộc cơ bản của quốc gia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Quân Pôn Pốt đã có những hành động xâm lấn đất đai nước ta ở vùng biên giới, giết hại đồng bào, cướp bóc tài sản của nhân dân ta. Đặc biệt là đêm 24 rạng sáng ngày 25-9-1977, chúng đã đưa lực lượng vũ trang lớn khoảng một sư đoàn xâm nhập các xã Tân Phú, Tân Lập (huyện Tân Biên) tàn sát gần 1000 người, đốt phá hơn 100 nóc nhà, phá hủy và cướp đi nhiều tài sản của đồng bào.”

Câu 1D: Đoạn tư liệu phản ánh tội ác dã man của quân Pôn Pốt đối với nhân dân một số xã vùng biên của tỉnh Tây Ninh đầu năm 1979..

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Mấy hôm nay vùng biên giới huyện Lộc Bình (Lạng Sơn) chứng kiến cuộc chiến đấu kiên cường, dũng cảm của bộ đội địa phương tỉnh Lạng Sơn. Ngày 17-2-1979 lẻ từng quân dân ta đã đánh lui mười đợt tấn công của địch trên các điểm cao Nam Mã Sơn, quyết giữ từng tấc đất của Tổ quốc.”

Câu 2A: Đoạn tư liệu chứng tỏ cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc chỉ diễn ra trên địa bàn khu vực Mẫu Sơn của tỉnh Lạng Sơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Mấy hôm nay vùng biên giới huyện Lộc Bình (Lạng Sơn) chứng kiến cuộc chiến đấu kiên cường, dũng cảm của bộ đội địa phương tỉnh Lạng Sơn. Ngày 17-2-1979 lẻ từng quân dân ta đã đánh lui mười đợt tấn công của địch trên các điểm cao Nam Mã Sơn, quyết giữ từng tấc đất của Tổ quốc.”

Câu 2B: Đoạn tư liệu chứng tỏ sự vượt trội về vũ khí, trang bị của quân dân tỉnh Lạng Sơn so với địch xâm lược nơi đây..

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Mấy hôm nay vùng biên giới huyện Lộc Bình (Lạng Sơn) chứng kiến cuộc chiến đấu kiên cường, dũng cảm của bộ đội địa phương tỉnh Lạng Sơn. Ngày 17-2-1979 lẻ từng quân dân ta đã đánh lui mười đợt tấn công của địch trên các điểm cao Nam Mã Sơn, quyết giữ từng tấc đất của Tổ quốc.”

Câu 2C: Đoạn tư liệu phản ánh quyết tâm của quân dân tỉnh Lạng Sơn trong cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Đọc đoạn tư liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý

“Mấy hôm nay vùng biên giới huyện Lộc Bình (Lạng Sơn) chứng kiến cuộc chiến đấu kiên cường, dũng cảm của bộ đội địa phương tỉnh Lạng Sơn. Ngày 17-2-1979 lẻ từng quân dân ta đã đánh lui mười đợt tấn công của địch trên các điểm cao Nam Mã Sơn, quyết giữ từng tấc đất của Tổ quốc.”

Câu 2D: Đoạn tư liệu phản ánh tinh thần khốc liệt của cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia của quân dân các tỉnh biên giới phía Bắc Việt Nam.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Liên bang Nga giai đoạn 1991 – 1999 là:

a)

Khủng hoảng trầm trọng.

b)

Phát triển mạnh mẽ.

c)

Tăng trưởng hai con số.

d)

Tăng trưởng không ổn định.

10.

Điểm mới của nền kinh tế Liên bang Nga từ năm 2000 đến nay là:

a)

Khủng hoảng xen kẽ phục hồi.

b)

Phục hồi và tăng trưởng liên tục.

c)

Tăng trưởng liên tiếp hai con số.

d)

Tăng trưởng không ổn định.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân giúp nền kinh tế Nga phục hồi và phát triển từ năm 2000 đến nay?

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.

b)

Tăng cường vai trò điều tiết vĩ mô của nhà nước.

c)

Thúc đẩy hội nhập với các nền kinh tế thế giới.

d)

Đẩy mạnh sản xuất vũ khí hạt nhân và khoa học vũ trụ.

12.

Đến năm 2020, nền kinh tế của Liên bang Nga đạt kết quả quan trọng nào sau đây?

a)

Là một trong ba trung tâm kinh tế thế giới.

b)

Đứng thứ 5 châu Âu và 11 thế giới.

c)

Đứng đầu châu Âu và thứ 2 thế giới.

d)

Là nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.

13.

Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Mỹ giai đoạn 1991 – 2000 là:

a)

Thiết lập trật tự thế giới mới theo xu hướng đơn cực.

b)

Cạnh tranh với Trung Quốc và các cường quốc khác.

c)

Phát động chiến lược toàn cầu chống khủng bố.

d)

Cải thiện quan hệ với Liên Xô và phe xã hội chủ nghĩa.

14.

Nét nổi bật về tình hình chính trị của Mỹ giai đoạn 1991 – 2000 là:

a)

Tiếp tục duy trì chế độ cộng hòa, đứng đầu là Tổng thống.

b)

Chú trọng phát triển kinh tế hơn an ninh, quốc phòng, quân sự.

c)

Theo đuổi chính sách khủng bố trên toàn thế giới.

d)

Tăng cường sức mạnh dân sự để thiết lập trật tự thế giới đơn cực.

15.

Ngày 11-9-2001, ở Mỹ diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Trung tâm thương mại thế giới tại Niu Oóc bị tấn công và sụp đổ.

b)

Mỹ thực hiện chính sách chống khủng bố toàn cầu.

c)

Tổng thống da màu Ô-ba-ma chính thức nhậm chức.

d)

Mỹ chính thức gây chiến với Áp-ga-ni-xtan.
B.

16.

Tình hình kinh tế của Mỹ giai đoạn 1991 – 2000 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng trưởng chậm, lạm phát và thất nghiệp gia tăng.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm sút nghiêm trọng.

c)

Tăng trưởng mạnh mẽ với 2 con số, tỉ lệ lạm phát giảm.

d)

Tăng trưởng cao, tỉ lệ lạm phát và thất nghiệp giảm.

17.

Thành tựu nào sau đây của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của sản xuất nông nghiệp?

a)

Phát minh ra nguồn năng lượng mới.

b)

Tìm ra phương pháp sinh sản vô tính.

c)

Thành tựu của cuộc cách mạng xanh.

d)

Thành tựu của cách mạng chất xám.

18.

Thành tựu nào sau đây của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ đã góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Phát minh ra nguồn vật liệu mới.

b)

Tạo ra những công cụ sản xuất mới.

c)

Tạo ra những nguồn năng lượng mới.

d)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong nông nghiệp.

19.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.

c)

Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).

d)

Việc duy trì liên minh Mỹ - Nhật.

20.

Xu thế toàn cầu hóa có tác động như thế nào đối với thế giới?

a)

Mạng lưới và hệ thống siêu thị trong khu vực được mở rộng.

b)

Sự phát triển của các công ty siêu quốc gia trong từng khu vực.

c)

Các ngành dịch vụ tăng lên nhanh chóng ở mỗi quốc gia.

d)

Thúc đẩy giao lưu kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội và an ninh.

21.

Nội dung nào sau đây là tác động của toàn cầu hóa đối với Việt Nam?

a)

Không bắt kịp với xu thế phát triển mạnh mẽ của thế giới.

b)

Tạo ra những cơ hội và thách thức trong công cuộc đổi mới.

c)

Bị các công ty nước ngoài thao túng về kinh tế.

d)

Nguy cơ diễn ra chiến tranh với các nước láng giềng.

22.

Thách thức lớn nhất của Việt Nam trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay là:

a)

Sự chênh lệch về trình độ nhận thức của người dân.

b)

Sự cạnh tranh quyết liệt của thị trường thế giới.

c)

Đối mặt với âm mưu chia rẽ dân tộc và tôn giáo.

d)

Sự dụng hiệu quả nguồn vốn nước ngoài.

23.

Hãy chọn Đúng hoặc chữ Sai trước câu hỏi sau đây để thấy được những nét chính về Cộng đồng ASEAN.:

Câu 3A: Cộng đồng ASEAN được thành lập vào năm 2020

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Hãy chọn Đúng hoặc chữ Sai trước câu hỏi sau đây để thấy được những nét chính về Cộng đồng ASEAN.:

Câu 3C: Trở thành khu vực phát triển nhất trên thế giới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Hãy chọn Đúng hoặc chữ Sai trước câu hỏi sau đây để thấy được những nét chính về Cộng đồng ASEAN.:

Câu 3B: An ninh và quốc phòng chống tội phạm xuyên quốc gia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Hãy chọn Đúng hoặc chữ Sai trước câu hỏi sau đây để thấy được những nét chính về Cộng đồng ASEAN.:

Câu 3D: Gồm 3 lĩnh vực: Chính trị - An ninh; Kinh tế; Văn hóa – Xã hội.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Từ năm 1991 đến nay, quốc gia nào đã cố gắng thực hiện tham vọng thiết lập trật tự thế giới đơn cực?

(a)  

28.

Trật tự thế giới mới được hình thành từ năm 1991 đến nay được gọi là trật tự nào?

(a)  

29.

Từ năm 1991 đến nay, nước Mỹ theo chế độ nào?

(a)  

30.

Từ năm 1991 đến nay nước Mỹ luôn muốn xác lập trật tự thế giới nào?

(a)  

31.

Việt Nam hoàn thành xóa nạn mù chữ trên cả nước và đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non đến trung học cơ sở năm 2020, là thành tựu tiêu biểu trên lĩnh vực nào?

(a)  

32.

Đến năm 2020, Việt Nam cơ bản hoàn thành Mục tiêu phát triển thiên niên kỷ về xóa đói, giảm nghèo là thành tựu tiêu biểu trên lĩnh vực nào?

(a)  

33.

Xu hướng kinh tế của thế giới sau chiến tranh lạnh đến nay là:

(a)  

34.

Từ năm 1991 đến nay, biến hiện không gây bất ổn đối với thế giới?

(a)  

35.

Cây ăn quả của Tây Nguyên được trồng nhiều ở:

a)

Đắk Lắk, Đắk Nông

b)

Đắk Lắk, Lâm Đồng

c)

Gia Lai, Lâm Đồng

d)

Lâm Đồng, Kon Tum

36.

Cây cà phê của Tây Nguyên được trồng nhiều nhất ở:

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Lâm Đồng

d)

Đắk Lắk

37.

Trung tâm du lịch nổi tiếng của Tây Nguyên là thành phố:

a)

Đà Lạt

b)

Buôn Ma Thuột

c)

Kon Tum

d)

Pleiku

38.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất của vùng Tây Nguyên là:

a)

Sê San 3

b)

Đồng Nai 4

c)

Y-a-ly

d)

Sê San 4

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng có quy mô dân số lớn.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học cao.

c)

Là nơi cư trú của nhiều dân tộc.

d)

Vùng có mật độ dân cư rất thấp.

40.

Tỉnh (thành phố) nào sau đây của Đông Nam Bộ có mật độ dân số cao nhất?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển gắn với công nghiệp hóa.

b)

Là vùng có trình độ đô thị hóa cao.

c)

Có hệ thống đô thị phát triển mạnh.

d)

Nhiều siêu đô thị với số dân rất lớn.

42.

Xu hướng phát triển đô thị hóa của Đông Nam Bộ không phải là:

a)

Phát triển đô thị hiện đại và thông minh.

b)

Hình thành mạng lưới đô thị ven biển.

c)

Kết nối với các đô thị lớn ở nước ngoài.

d)

Tăng cường phát triển các đô thị vệ tinh.

43.

Đồng bằng Sông Cửu Long có:

a)

Quy mô dân số đông

b)

Tỉ lệ tăng dân số cao

c)

Số nam nhiều hơn số nữ

d)

Mật độ dân số rất thấp.

44.

Dân cư Đồng bằng Sông Cửu Long tập trung đông ở:

a)

Vùng bờ biển phía đông.

b)

Ven sông Tiền, sông Hậu.

c)

Vùng Tứ giác Long Xuyên.

d)

Tại vùng bán đảo Cà Mau.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư, xã hội của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị ở mức khá cao.

c)

Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng.

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Dân cư chủ yếu là người Kinh.

b)

Có sự đa dạng về sắc tộc và văn hóa.

c)

Tỉ lệ dân cư thành thị cao hơn nông thôn

d)

Sự phân bố dân cư không đồng đều.

47.

Một trong những vấn đề xã hội nổi bật ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp cao.

b)

Tình trạng di cư nông thôn ra thành thị gia tăng.

c)

Thiếu giáo dục và y tế.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo.

48.

Mật độ dân số năm 2021 ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu?

a)

426 người/km²

b)

429 người/km²

c)

435 người/km²

d)

520 người/km²

49.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 15A: Tỉnh Bình Thuận thuộc vùng Đông Nam Bộ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 15B: Tỉnh Bình Dương thuộc vùng Đông Nam Bộ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 15C: Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với nước láng giềng Lào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 15D: Huyện Côn Đảo thuộc Đông Nam Bộ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về đặc điểm dân cư của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 16A: Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao và ngày càng tăng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về đặc điểm dân cư của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 16B: Vùng có cơ cấu dân số trẻ với số người trong độ tuổi lao động đông.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về đặc điểm dân cư của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 16C: Thành phố Hồ Chí Minh có mật độ dân số đứng đầu cả nước và vùng Đông Nam Bộ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về đặc điểm dân cư của vùng Đông Nam Bộ.

Câu 16D: Vùng có mật độ dân số thấp, gấp hơn 1,4 lần trung bình cả nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo nước ta.

Câu 17A: Góp phần khẳng định chủ quyền biển đảo nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo nước ta.

Câu 17B: Khai thác tốt tiềm năng tài nguyên môi trường biển đảo.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo nước ta.

Câu 17C: Góp phần bảo vệ tài nguyên và môi trường biển, đảo ở nước ta.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Chọn Đúng hoặc Sai trước những câu hỏi sau đây về ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo nước ta.

Câu 17D: Thể hiện các quyền và lợi ích hợp pháp của nước ta trên các vùng biển quốc gia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Quá trình đô thị hóa ở vùng Đông Nam Bộ diễn ra như thế nào?

(a)  

62.

Thành phố Hồ Chí Minh đang xây dựng trở thành đô thị như thế nào ở nước ta?

(a)  

63.

Khí hậu vùng Đông Nam Bộ có mấy mùa chủ yếu?

(a)  

64.

Điểm nước khoáng Bình Châu thuộc tỉnh nào ở Đông Nam Bộ?

(a)