wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 5

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp cao?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

2.

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi

a)

1,0 độ C

b)

0,6 độ C

c)

0,8 độ C

d)

0,4 độ C

3.

Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí nguội

b)

Khối khí nóng

c)

Khối khí đại dương

d)

Khối khí lục địa

4.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?

a)

bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu

b)

đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu

c)

đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển

d)

bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển

5.

Tầng nào sau đây của khí quyển nằm sát mặt đất?

a)

Tầng ion nhiệt

b)

Tầng đối lưu

c)

Trên tầng bình lưu

d)

Tầng bình lưu

6.

Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm phía trên tầng đối lưu

b)

Các tầng không khí cực loãng

c)

Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến con người

7.

Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng

a)

20km

b)

16km

c)

14km

d)

18km

8.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Hơi nước

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Oxi

9.

Gió Mậu dịch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mát khô

b)

Nóng khô

c)

Mát ẩm

d)

Nóng ẩm

10.

Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?

a)

Khối khí lạnh

b)

Khối khí đại dương

c)

Khối khí nóng

d)

Khối khí lục địa

11.

Khí áp là gì?

a)

Thành phần chiếm tỉ trọng cao trong khí quyển

b)

Sức nén của khí áp lên các bề mặt ở Trái Đất

c)

Sức ép của khí quyển lên bề mặt của Trái Đất

d)

Các loại gió hành tinh và hoàn lưu khí quyển

12.

Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực

d)

Gió mùa

13.

Trên Trái Đất gồm tất cả 7 đai khí áp cao và thấp, trong đó có

a)

4 đai áp cao và 3 đai áp thấp

b)

5 đai áp cao và 2 đai áp thấp

c)

2 đai áp cao và 5 đai áp thấp

d)

3 đai áp cao và 4 đai áp thấp

14.

Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ

a)

hạ áp ôn đới về cao áp cận chí tuyến

b)

cao áp cận nhiệt đới về hạ áp ôn đới

c)

cao áp cận nhiệt đới về hạ áp Xích đạo

d)

hạ áp ôn đới về cao áp cực

15.

Các khối khí hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao là

a)

Khối khí lục địa

b)

Khối khí lạnh

c)

Khối khí đại dương

d)

Khối khí nóng

16.

Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng vĩ độ thấp.

b)

Vùng vĩ độ cao.

c)

Biển và đại dương.

d)

Đất liền và núi.

17.

Ở chân núi của dãy núi X có nhiệt độ là 290C, biết là dãy núi X cao 4500m. Vậy, ở đỉnh núi của dãy núi X có nhiệt độ là

a)

1,50C.

b)

2,00C.

c)

2,50C.

d)

3,00C.

18.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Cận cực

19.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Biến động

20.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì

a)

Tạo thành các đám mây

b)

Hình thành độ ẩm tuyệt đối

c)

Sẽ diễn ra hiện tượng mưa

d)

Diễn ra sự ngưng tụ

21.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)

Sự đốt nóng của Sao Hỏa

b)

Ánh sáng từ Mặt Trời

c)

Con người đốt nóng

d)

Các hoạt động công nghiệp

22.

Nguyên nhân chủ yếu vùng Xích đạo có mưa nhiều nhất trên thế giới là do

a)

Dòng biển nóng, áp cao chí tuyến

b)

Áp thấp ôn đới, độ ẩm và dòng biển

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm và đại dương

d)

Nhiệt độ cao, áp thấp xích đạo

23.

Không khí trên mặt đất nóng nhất là vào

a)

12 giờ trưa

b)

14 giờ trưa

c)

11 giờ trưa

d)

13 giờ trưa

24.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

a)

Nhiệt kế

b)

Vũ kế

c)

Áp kế

d)

Ẩm kế

25.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Vũ kế

b)

Nhiệt kế

c)

Ẩm kế

d)

Áp kế

26.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố lượng mưa không đều trên Trái Đất theo vĩ độ?

a)

Mưa nhất nhiều ở ôn đới; mưa ít ở vùng cận xích đạo, cực và cận cực.

b)

Mưa nhiều ở cực và cận cực; mưa nhỏ ở vùng nhiệt đới và xích đạo.

c)

Mưa rất lớn ở vùng nhiệt đới; không có mưa ở vùng cực và cận cực.

d)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo, mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

27.

Giả sử có một ngày ở thành phố Y, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 17°C, lúc 5 giờ được 26°C, lúc 13 giờ được 37°C và lúc 19 giờ được 32°C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?

a)

27°C

b)

29°C

c)

28°C

d)

26°C

28.

Nhiệt độ không khí và cách sử dụng nhiệt kế. Đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt kế được đặt trong lều khí tượng sơn màu đen, cách mặt đất 2 m.

b)

Nhiệt kế được đặt trong lều khí tượng sơn màu trắng, cách mặt đất 1,5 m.

c)

Nhiệt kế được đặt ngoài trời trực tiếp trên mặt đất.

d)

Nhiệt kế được đặt trong phòng học.

29.

Sự thay đổi nhiệt độ không khí trên bề mặt Trái Đất theo vĩ độ được mô tả như thế nào?

a)

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao.

b)

Không khí ở các vùng vĩ độ cao nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ thấp.

c)

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp và cao có nhiệt độ không đổi.

d)

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp và cao có nhiệt độ giống nhau.

30.

Hơi nước bốc lên cao gặp lạnh ngưng tụ thành các hạt nước, gặp điều kiện thuận lợi hạt nước to dần và rơi xuống, gọi là gì?

a)

Mây

b)

Tuyết

c)

Mưa

d)

Sương mù

31.

Khu vực có lượng mưa nhiều từ 1000-2000 mm phân bố ở đâu trên Trái Đất?

a)

Ở vùng xích đạo

b)

Ở vùng cận xích đạo

c)

Ở vùng cực

d)

Ở vùng có vĩ độ cao

32.

Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm

a)

2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ.

b)

3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ.

c)

1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 gi

d)

1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ.

33.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

a)

sinh vật. 

b)

biển và đại dương.

c)

sông ngòi. 

d)

ao, hồ.

34.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

b)

trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

c)

lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

d)

khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

35.

Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Hàn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt đới.

d)

Ôn đới.

36.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Đông cực.

b)

Tín phong.

c)

Tây ôn đới.

d)

Gió mùa.

37.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Hàn đới.

b)

Cận nhiệt.

c)

Nhiệt đới.

d)

Cận nhiệt đới.

38.

Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

a)

sông ngòi.

b)

sinh vật.

c)

khí hậu.

d)

địa hình.

39.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

40.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

b)

xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

c)

lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

d)

xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

41.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

42.

Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt

b)

Hàn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Ôn đới

43.

Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

Dân số thế giới tăng nhanh

b)

Quy mô kinh tế thế giới tăng

c)

Thiên tai bất thường, đột ngột

d)

Thực vật đột biến gen tăng

44.

Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho

a)

Thiên tai bất thường

b)

Mực nước biển dâng

c)

Băng hai cực tăng

d)

Sinh vật phong phú

45.

Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

a)

Phòng dịch bệnh

b)

Sơ tán người

c)

Bảo quản đồ đạc

d)

Gia cố nhà cửa

46.

Ở nước ta, vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

47.

Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

Các hoạt động của con người

b)

Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí

c)

Các thiên thạch rơi xuống

d)

Các thiên tai trong tự nhiên

48.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

Giảm thiểu chất thải

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Khai thác tài nguyên

d)

Tiết kiệm điện, nước

49.

Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vĩ độ

a)

Ôn đới.

b)

Xích đạo.

c)

Hàn đới.

d)

Nhiệt đới.

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

b)

Lượng mưa trung bình từ 1000 - 2000 mm. 

c)

Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

d)

Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao.

51.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

d)

Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

52.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

số lượng sinh vật tăng.

c)

 mực nước ở sông tăng.

d)

dân số ngày càng tăng.

53.

Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?

a)

Tín phong.

b)

Đông cực.

c)

Tây ôn đới.

d)

Gió mùa.

54.

 Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

các thiên thạch rơi xuống.

b)

các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

các thiên tai trong tự nhiên.

d)

các hoạt động của con người

55.

Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

Xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.

b)

Xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.

c)

Xảy ra trong một ngày ở một địa phương.

d)

Lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.

56.

Khoảng thời gian nào sau đây không thích hợp để đo nhiệt độ trong ngày?

a)

19 giờ.

b)

21 giờ.

c)

7 giờ.

d)

13 giờ.

57.

Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

Giảm thiểu chất thải.

b)

Trồng nhiều cây xanh.

c)

Sử dụng nhiều điện.

d)

Tiết kiệm điện, nước.

58.

Nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất của loại gió nào sau đây?

a)

Gió địa phương.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Tín phong.

d)

Gió mùa.

59.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố lượng mưa không đều trên Trái Đất theo vĩ độ?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo, mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

b)

Mưa nhất nhiều ở ôn đới; mưa ít ở vùng cận xích đạo, cực và cận cực.

c)

Mưa rất lớn ở vùng nhiệt đới; không có mưa ở vùng cực và cận cực.

d)

Mưa nhiều ở cực và cận cực; mưa nhỏ ở vùng nhiệt đới và xích đạo.

60.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đai áp cao?

a)

4 đai áp cao.

b)

3 đai áp cao.

c)

2 đai áp cao.

d)

5 đai áp cao.

61.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất chủ yếu từ

a)

Con người đốt nóng.

b)

Sự đốt nóng của Sao Hỏa.

c)

Các hoạt động công nghiệp.

d)

Ánh sáng từ Mặt Trời.

62.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới.

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

63.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Vũ kế

b)

Ẩm kế

c)

Nhiệt kế

d)

Áp kế

64.

Nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như sương mù, mây, mưa,… là từ

a)

Khí ôxi

b)

Khí metan

c)

Khí nitơ

d)

Hơi nước

65.

Thời điểm 13h, ngày 17/5/2020 nhiệt độ đo được ở chân núi phan-xi-păng (3143m) là 38°C. Hãy tính nhiệt độ ở đỉnh núi phan-xi-păng cùng thời điểm?

a)

20,10°C

b)

19,50°C

c)

18,90°C

d)

19,10°C

66.

Ngày 15/4/2021, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 20°C, lúc 7 giờ được 23°C lúc 13 giờ được 28°C và lúc 19 giờ được 25°C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?

a)

25°C

b)

24°C

c)

22°C

d)

23°C

67.

Nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và lượng mưa trung bình năm lớn nhưng tập trung chủ yếu vào mùa hạ. Địa điểm nào được mô tả?

a)

Tich-xi

b)

Ma-ni-la

c)

Xơ-un

68.

Nền nhiệt tương đối thấp, có tháng xuống dưới 0°C, biên độ nhiệt năm lớn và lượng mưa trong năm khá cao nhưng có sự tương phản sâu sắc giữa hai mùa. Địa điểm nào được mô tả?

a)

Ma-ni-la

b)

Xơ-un

c)

Tich-xi