Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đè cương Địa lý

Total questions: 56

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mây được hình thành khi hơi nước ngưng kết

a)

ở lớp không khí sát mặt đất

b)

Ở các tầng cao của khí quyển

c)

thành từng đám ở các độ cao khác nhau.

d)

ở tầng ngoài cùng của khí quyến

2.

Nhiệt độ trung bình năm trên bề mặt Trái Đất cao nhất ở khu vực

a)

xích đạo

b)

chí tuyển.

c)

ôn đới.

d)

cực.

3.

Cắt giảm khí cacbonic là giải pháp quan trọng trong việc giảm nhẹ biến đổi khí hậu vì

a)

loại khí này làm lượng mưa tăng, gây ngập lụt trên diện rộng.

b)

Loại khí này gây ô nhiễm môi trường đất và nước nghiêm trọng

c)

đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính, làm khí hậu toàn cầu nóng lên

d)

loại khí này làm cháy rừng và gây suy thoái các hệ sinh thái dưới nước

4.

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao, do các vùng vĩ độ thấp có

a)

khí áp thấp hơn

b)

độ ẩm cao hơn

c)

gió Mậu dịch thổi.

d)

lượng nhiệt nhận được của mặt trời lớn hơn

5.

Khu vực nào trên Trái Đất phần lớn có lượng mưa trên 2000 mm/năm?

a)

Khu vực cực.

b)

Khu vực ôn đới.

c)

Khu vực chí tuyến.

d)

Khu vực Xích đạo.

6.

Hãy sắp xếp thứ tự các ý a, b, c, d cho đúng với quá trình nóng lên của khí quyển.

a) Bề mặt đất phát ra năng lượng

b) Tia sáng mặt trời đi xuyên qua khí quyển

c) Làm nóng khí quyển

d) Làm nóng bề mặt đất.

a)

b,c,d,a

b)

a,b,c,d

c)

b,c,a,d

d)

a,b,d,c

7.

Biến đổi khí hậu không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng

b)

Lớp băng tan làm cho mực nước biển dâng

c)

Thiên tai xảy ra thường xuyên và bất thường

d)

Sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu hóa thạch

8.

Để phòng tránh thiên tai có hiệu quả, chúng ta cần phải

a)

theo dõi bản tin dự báo thời tiết hằng ngày.

b)

tiết kiệm điện, nước, khoáng sản.

c)

thay đổi lối sống để thân thiện với môi trường hơn.

d)

tăng cường sử dụng các phương tiện giao thông công cộng

9.

Con người cần làm gì để thích ứng và giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

a)

Thay đổi lối sống để thân thiện với môi trường hơn

b)

Theo dõi bản tin dự báo thời tiết hằng ngày.

c)

Sơ tán người và tài sản ra khỏi các vùng nguy hiểm.

d)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch.

10.

Cho bảng số liệu về mức độ tác động của các hoạt động làm gia tăng nhiệt độ Trái Đất:

a)

Nông nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Sử dụng năng lượng

11.

Thuỷ quyền là toàn bộ nước

a)

trên bề mặt lục địa ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

b)

ở biền và đại dương ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

c)

ngọt trong đất liền ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

d)

trên Trái Đất ở các trạng thái lỏng, rắn và hơi.

12.

Có tới 97,2% lượng nước của thuỷ quyển được phần bố ở.

a)

sông và hồ

b)

Trên lục địa và trong không khí

c)

trong lòng đất dưới dạng nước ngầm.

d)

biển và đại dương.

13.

Nguồn cung cấp hơi nước lớn nhất là từ

a)

biển và đại dương

b)

sông, suối

c)

đất liền

d)

băng tuyết

14.

Cho biết những câu sau đây, câu nào nói về thời tiết?

a, Sáng nay tựu trường, trời trong xanh, gió nhẹ nhàng.

b,Mùa hạ ở khu vực Bắc Trung Bộ có gió phơn khô nóng.

c,Tháng 6 ở Bắc bán cầu là mùa hè, trong khi Nam bán cầu là mùa đông.

d,Hôm qua, ở Nam Bộ có mưa rất to, gió mạnh.

a)

a,d

b)

b,c

c)

a,b

d)

b,d

15.

Phụ lưu sông là

a)

con sông nhỏ

b)

sông đổ nước vào sông chính

c)

sông thoát nước cho sông chính

d)

các con sông không phải là sông chính.

16.

Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì

a)

mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa đông.

b)

mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô

c)

mùa lũ vào đầu mùa hạ

d)

mùa lũ vào đầu mùa xuân.

17.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ?

a)

Hạn chế lãng phí nước

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Góp phần bảo vệ tài nguyên nước

d)

Nâng cao sản lượng thủy sản.

18.

Dòng chảy của sông trong năm được gọi là

a)

lưu lượng nước sông

b)

chế độ nước

c)

lượng nước của sông

d)

tốc độ chảy.

19.

Sự kết hợp của sông Hồng với sông Đà, sông Lô, sông Đuống, sông Đáy,... được gọi là

a)

hệ thống sông Hồng

b)

chi lưu của sông

c)

hợp lưu của sông

d)

lưu vực sông

20.

Nguyên nhân chủ yếu nào sinh ra sóng biển?

a)

Sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

b)

Gió

c)

Động đất

d)

Sự thay đổi nhiệt độ ở các vùng biển

21.

Đại dương rộng nhất và sâu nhất thế giới là

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Ân Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương.

22.

Hình thức dao động tại chỗ theo chiều thẳng đứng của lớp nước trên các biển và đại dương là

a)

sóng

b)

sóng thần

c)

dòng biển.

d)

Thủy triều

23.

Băng hà có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp nước cho nhiều dòng sông

b)

Làm cho nước biển, đại dương đóng băng.

c)

Cung cấp nước cho các hồ chứa.

d)

Tăng lượng nước ngầm dưới lòng đất

24.

Sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ tuyết tan có .

a)

mùa lũ trùng với mùa mưa

b)

mùa lũ trùng với mùa xuân

c)

mùa cạn trùng với mùa thu

d)

mùa lũ vào đầu mùa hạ

25.

Thủy triều là

a)

hiện tượng nước biển di chuyển thành dòng trong các đại dương.

b)

hiện tượng nước biển dâng cao, hạ thấp theo quy luật hàng ngày.

c)

vận động theo chiều thẳng đứng ,dao động của nước biển từ xa xô vào bờ.

d)

Vận động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

26.

Đối với nông nghiệp, nước ngầm có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nước tưới cho cây trồng

b)

Vận chuyển các loại nông sản

c)

Nguyên liệu cho sản xuất đồ uống.

d)

Góp phần ổn định dòng chảy sông ngòi.

27.

Các sông có nhiều nguồn cung cấp nước có chế độ dòng chảy

a)

ổn định và ít thay đổi.

b)

đơn giản và dễ dự đoán

c)

phức tạp, khó lường.

d)

phụ thuộc vào thời gian mùa mưa.

28.

Hiện tượng triều kém xảy ra vào thời gian nào sau đây?

a)

Các ngày trăng tròn.

b)

Các ngày không trăng

c)

Các ngày trăng khuyết

d)

Ngày 15 âm lịch hàng tháng.

29.

Nơi có lượng nhiệt trung bình và trong năm có bốn mùa rõ rệt. Đây là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt.

30.

Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

31.

Băng hà là các khối băng do tuyết tích tụ, di chuyển do tác động của trọng lực. Băng hà tồn tại chủ yếu ở các vùng cực và trên các dãy núi cao. Hiện tại, khoảng 10% diện tích lục địa trên Trái Đất được bao phủ bởi băng hà, có nhiều nhất ở Nam Cực và đảo Grơn-len.

- Băng hà là những khối băng khổng lồ phân bố ở nơi có khí hậu lạnh giá.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

99% khối lượng băng nằm tại châu Âu và Bắc Mỹ, 1% còn lại phân bố rải rác ở châu Á và châu Phi

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Biến đổi khí hậu làm cho băng tan chảy nhanh hơn, góp phần làm tăng mực nước biển

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Băng hà không có nhiều tác động đến chế độ nước của các dòng sông lớn trên Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dòng biển là dòng nước dịch chuyển trong biển và đại dương, có nhiệt độ cao hơn hoặc thấp hơn vùng biển xung quanh. Dòng biển được hình thành chủ yếu do tác động của các loại gió thường xuyên trên Trái Đất.

- Hướng của dòng biển không ổn định, thường xuyên thay đổi theo gió.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nơi hai dòng biển nóng và lạnh gặp nhau thường có nguồn hải sản phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Căn cứ vào nước trong dòng biển so với nhiệt độ nước biển xung quanh để phân biệt dòng biển nóng và dòng biến lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Dòng biển ảnh hưởng đến khí hậu của các vùng đất ven biển.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Theo Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia, đêm ngày 10/9/2024 khu vực Bắc Bộ tiếp tục có mưa rào và giông, có nơi mưa to. Lũ trên các sông ở khu vực này đang lên, đặc biệt mực nước lũ trên sông Thao (Yên Bái) đang ở trên mực lũ lịch sử năm 1968. Mực nước lũ lên cao gây ngập lụt tại các vùng trũng thấp ven sông, bãi bồi ngoài đê; gây lũ quét và sạt lở đất trên các sườn dốc ở khu vực vùng núi; ảnh hưởng tới các hoạt động giao thông đường thủy, nuôi trồng thủy sản, ...

- Sông ngòi nước ta có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa nên mùa lũ trùng với mùa mưa.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Mùa lũ, mực nước sông lên cao gây ngập lụt tại các vùng trũng thấp ven sông, bãi bồi ngoài đê.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Lũ quét và sạt lở đất chỉ ảnh hưởng đến khu vực đồng bằng, không tác động đến vùng núi.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mực nước lũ dâng cao ảnh hưởng đến giao thông đường thủy, nuôi trồng thủy sản, sản xuất nông nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhận định Đúng hay Sai Hồ thủy điện Hòa Bình được xây dựng tại tinh Hòa Bình, trên sông Đà. Đây là nhà máy thủy điện lớn hat Viet Nam tir nam 1994 den nam 2012. H6 thy dien Hoa Binh co mhiem vu phong chong lu lut cho ving đồng bằng sông Hồng; là nguồn cung cấp điện chủ lực cho điện lưới quốc gia; hồ góp phần quan trọng cho việc cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp ở vùng hạ lưu sông Hồng; hồ cũng cải thiện việc đi lại bằng đường thủy ở cả thượng lưu và hạ lưu.

  • -Hồ Hòa Bình là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta tính đến nay.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hồ Hòa Bình là công trình thủy lợi phục vụ nhiều mục tiêu, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hồ Hòa Bình cũng có khả năng phát triển du lịch, tạo việc làm và thu nhập cho người dân vùng ven hồ.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Việc sử dụng hồ vào nhiều mục đích dẫn đến lãng phí và ô nhiễm nguồn nước hồ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch giữa mực nước cao nhất với mực nước thấp nhất của sông Đà tại trạm Lai Châu là bao nhiêu cm?

(a)  

48.

Đà Lạt nằm ở trên cao nguyên Lâm Viên, ở độ cao 1500m so với mực nước biển. Giả sử nhiệt độ tại 0m là 25°C. Trung bình, cứ lên cao 100m thì nhiệt độ giảm 0,6°C. Hãy cho biết nhiệt độ tại Đà Lạt là bao nhiêu °C?

(a)  

49.

Bản tin thời tiết tỉnh Lào Cai ngày 13/4/2024 như sau: Sáng và đêm trời rét. Nhiệt độ thấp nhất là 17°C.Nhiệt độ cao nhất là 29°C.

Hãy cho biết biên độ nhiệt độ ngày 13/4/2024 của Lào Cai là bao nhiêu °C?

(a)  

50.

Độ dài chính của hệ thống sông Đồng Nai là 635 km, của hệ thống sông Kỳ Cùng - Bằng Giang là 243 km. Độ dài sông chính của hệ thống sông Đồng Nai so với sông Kỳ Cùng - Bằng Giang gấp bao nhiêu lần? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

51.

Nhiệt độ trung bình năm

(a)  

52.

Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất

(a)  

53.

Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất

(a)  

54.

Các tháng có lượng mưa nhiều (trên 100 mm)

(a)  

55.

Các tháng có lượng mưa ít (dưới 100 mm)

(a)  

56.

Tổng lượng mưa năm

(a)