wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính tả

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

2.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

3.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

4.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

5.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

6.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

7.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhà sàng

b)

thợ sây

c)

cái xẻng

8.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

9.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

10.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

11.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

12.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bãi cát

b)

bãi các

13.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

14.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

15.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

nhảy nhót

b)

nhãy nhót

16.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Ăn ngay nói thật.

b)

Ăn ngay nói thậc.

17.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

18.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

19.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

20.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

21.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

22.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

23.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

24.

Điền vào chỗ trống:

chậm (a)  

25.

Vừa dài mà lại vừa vuông

Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.

a)
b)
26.

Câu : “Em còn giặt bít tất” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

27.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

28.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm những gì ?

a)

Vế A, phương diện so sánh

b)

Từ so sánh, vế B

c)

Vế A, từ so sánh, vế B

d)

Vế A, phương diện so sánh, từ so sánh, vế B

29.

So sánh là gì ?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác nhau làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ tương đồng nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ gần gũi nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

30.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh?

a)

Em rất thích đọc truyện cổ tích.

b)

Quả bóng có hình tròn.

c)

Thạch Sanh là một chàng dũng sĩ tốt bụng.

d)

Ông em hiền từ như ông bụt.

31.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Sáng đầu thu trong xanh.

b)

Sân trường vàng nắng mới.

c)

Lá cờ bay như reo.

32.

Từ so sánh trong câu: "Những bông hoa phượng giống như hàng trăm nghìn ngọn lửa đang bùng cháy." là:

a)

giống

b)

giống như

c)

như

d)

hàng trăm

33.

Tìm những từ chỉ sự vật

a)

Cô giáo

b)

tủ sách

c)

viết bảng

d)

múa hát

e)

mây

34.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

35.

Tìm các sự vật được so sánh với nhau trong câu sau “Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.”.

a)

Những cánh buồm nâu - đàn bướm

b)

Những cánh buồm nâu - biển

c)

Nắng - đàn bướm

d)

Đàn bướm - trời xanh

36.

Em tìm sự vật so sánh trong câu dưới đây :


Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

a)

tâm hồn tôi - buổi trưa hè

b)

tôi - trưa hè

c)

tâm hồn - hè

37.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Ông mặt trời từ từ nhô lên sau lũy tre đầu làng.

b)

Gió thổi qua rừng, xào xạc, xào xạc

c)

Mặt trời như lòng đỏ trứng khống lổ xuất hiện phía đằng đông

d)

Từ xa nhìn lại, tôi thấy bao nhiêu là chim bay về.

38.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

39.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

40.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

41.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

42.

Trong Zoom, để giờ học hiệu quả, con cần làm gì?

a)

A.Bật camera

b)

B. Tắt micro

c)

C. Chỉ bật micro khi Cô giáo yêu cầu

d)

D. Rời khỏi cuộc trò chuyện

43.

Câu 1: Câu nào sau đây đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp

a)

Ếch con vừa ngoan ngoãn chăm chỉ , và thông minh

b)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh

c)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ, và thông minh

44.

Câu 2: Từ trái nghĩa với chăm chỉ là:

a)

học tập

b)

siêng năng

c)

làm việc

45.

Câu 4: Câu nào chỉ những từ nói về tình cảm đối với quê hương?

a)

gắn bó, tự hào, yêu quý, bùi ngùi

b)

cây đa, mái đình, ngọn núi, con đò

c)

dòng sông, nhớ thương, ngọn núi, con đò

46.

Câu 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:  Bố em vác cày ra đồng.

a)

Ai vác cày ra đồng?

b)

Bố em làm gì?

c)

Bố em như thế nào?

47.

Câu 6: Câu bao gồm những từ chỉ hoạt động :

a)

ngồi, nằm, ăn, ghế, tủ, đi

b)

ngồi, đi, đứng, hoa, cây, cơm

c)

ăn, chạy, nấu, chẻ, bơi, ngồi

48.

Câu 7: Thành ngữ tục ngữ nào dưới đây nhắc nhở chúng ta dù ở đâu, như thế nào cũng luôn nhớ về nguồn cội, ông cha mình?

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

b)

Muôn người như một

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Lá rụng về cội

49.

Câu 8: Câu nào là kiểu câu Ai? thế nào?

a)

Cô Lan rất xinh và duyên dáng.

b)

Mẹ tôi đi chợ.

c)

Em bé bò rất nhanh.

d)

Chú bộ đội đang đi tuần tra.

50.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

bông hoa, núi, cây thông, xanh biếc, bầu trời

b)

bông hoa, núi, cây thông, ngắm, bầu trời

c)

bông hoa, núi, cây thông, bầu trời, hạt sương

51.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

đen láy, long lanh, rực rỡ, thông minh, mặt trời

b)

đen láy, long lanh, rực rỡ, thông minh, mênh mông

c)

đen láy, long lanh, giúp đỡ, rực rỡ, thông minh

52.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

lắng nghe, reo, xòe ra, xây dựng, chăm sóc

b)

lắng nghe, reo, xòe ra, thơm mát, chăm sóc

c)

lắng nghe, reo, xòe ra, lấp lánh, dòng sông

53.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Những hôm mưa phùn gió bấc, trời rét cóng tay.

a)

. Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

54.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Chúng tôi thường về thăm ông bà vào những ngày nghỉ.

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

55.

Câu sau thuộc kiểu câu nào? Mẹ là người đã cho tôi một bầu trời xanh trong đầy mơ ước.

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

56.

Các từ chỉ hoạt động là :

a)

học tập, thao thức,

b)

tuyệt vời, nhẹ nhàng

c)

quê hương, gia đình