wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP_GHKII_ĐỊA 10_NH_25-26

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số dân thế giới tăng rất nhanh dẫn đến bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng

a)

giữa thế kỉ XX.

b)

cuối thế kỉ XX.

c)

đầu thế kỉ XXI.

d)

giữa thế kỉ XIX.

2.

Trên thế giới, ở các khu vực, quốc gia số dân có

a)

sự biến động khác nhau.

b)

đều không có sự thay đổi.

c)

mức tăng lên như nhau.

d)

mức giảm đi như nhau.

3.

Trong những năm gần đây, dân số thế giới

a)

đã tăng chậm lại.

b)

tăng lên khá nhanh.

c)

không có thay đổi.

d)

giảm đi khá nhanh.

4.

Để đánh giá gia tăng dân số tự nhiên, người ta dựa vào

a)

tỉ suất tăng tự nhiên dân số.

b)

tỉ suất sinh thô của dân sô.

c)

tỉ suất chết thô của dân số.

d)

tỉ suất nhập cư của dân số.

5.

Ở các nước phát triển, tỉ suất di cư thường có đặc điểm là

a)

nhập cư lớn hơn xuất cư.

b)

xuất cư tăng lên rất nhanh.

c)

xuất cư lớn hơn nhập cư.

d)

nhập cư giảm rất nhanh.

6.

Thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số là

a)

gia tăng dân số thực tế.

b)

gia tăng dân số tự nhiên.

c)

gia tăng dân số cơ học.

d)

tỉ suất sinh thô dân số.

7.

Cơ cấu dân số theo giới tính được biểu thị bằng tỉ lệ giới tính hoặc

a)

tỉ số giới tính.

b)

tổng số nam.

c)

tỉ lệ sinh nữ.

d)

tỉ lệ sinh nam

8.

Người ta biểu thị cơ cấu dân số sinh học bằng biểu đồ, gọi là

a)

tháp dân số.

b)

biểu dân số.

c)

miền dân số.

d)

khối dân số.

9.

Dân cư trên thế giới phân bố

a)

rất không đồng đều.

b)

đồng đều các châu.

c)

nhiều nhất châu Phi.

d)

ít nhất ở châu Á.

10.

Cơ sở đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia là

a)

tỉ lệ dân thành thị.

b)

cơ cấu ngành kinh tế.

c)

thu nhập của dân cư.

d)

số lượng các đô thị.

11.

Hiện nay, tỉ suất tử thô ở các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sao đây?

a)

Tuổi thọ trung bình cao hơn.

b)

Thiên tai sảy ra thường xuyên.

c)

Môi trường bị ô nhiễm nặng.

d)

Xung đột, chiến tranh nhiều.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của gia tăng dân số cơ học?

a)

Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới.

b)

Làm thay đổi quy mô dân sô của toàn thế giới.

c)

Không làm thay đổi quy mô dân số các nước.

d)

Không làm thay đổi quy mô dân số khu vực.

13.

Cơ cấu dân số theo giới tính thay đổi theo thời gian, khác nhau giữa các nước, phụ thuộc vào

a)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên.

c)

thể chế chính trị của mỗi quốc gia.

d)

tỉ lệ xuất, nhập cư của mỗi nước.

14.

Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự cư trú của con người?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Trình độ kinh tế.

c)

Nguồn tài nguyên.

d)

Lịch sử khai thác.

15.

Nhân tố nào sau đây quyết định cho phân bố dân cư chuyển từ tự phát sang tự giác?

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ.

c)

Sự phong phú của nguồn tài nguyên.

d)

Sự ổn định của khí hậu và thời tiết.

16.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến hướng phát triển của các đô thị trong tương lai?

a)

Chính sách phát triển đô thị.

b)

Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên.

c)

Sự phát triển các ngành kinh tế.

d)

Lối sống và mức thu nhập.

17.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

nâng cao trình độ dân cư.

c)

mở rộng không gian đô thị.

d)

giá cả ở đô thị thường cao.

18.

Yếu tố nào sau đây dùng để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Phạm vi lãnh thổ.

b)

Nguồn gốc.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian.

19.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần phát triển kinh tế - xã hội quốc gia, được gọi là nguồn lực

a)

bên trong.

b)

bên ngoài.

c)

tự nhiên.

d)

kinh tế - xã hội.

20.

Vốn, thị trường, khoa học công nghệ, kinh nghiệm quản lý từ các nước khác ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là nguồn lực

a)

bên ngoài.

b)

bên trong.

c)

tự nhiên.

d)

kinh tế - xã hội.

21.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

ngành kinh tế, thành phần kinh tế, lãnh thổ kinh tế.

b)

toàn cầu, các khu vực, các quốc gia, vùng lãnh thổ.

c)

nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.

d)

khu vực kinh tế trong nước và kinh tế ngoài nước.

22.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay hợp tác cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

vị trí địa lí.

b)

tự nhiên.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

ngoại lực.

23.

Yếu tố đóng vai trò đầu vào cho quá trình sản xuất là

a)

nguồn lực tự nhiên.

b)

vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

khoa học - công nghệ.

24.

Xu hướng chung về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành từ nước kém phát triển sang nước có nền kinh tế phát triển là

a)

giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ.

25.

Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về quy mô GDP và GNI ở nước ta hiện nay?

a)

GDP lớn hơn GNI.

b)

GDP nhỏ hơn GNI.

c)

GDP và GNI bằng nhau.

d)

GDP tăng, GNI giảm.

26.

Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về quy mô GDP và GNI của các nước phát triển?

a)

GDP nhỏ hơn GNI.

b)

GDP lớn hơn GNI.

c)

GDP và GNI bằng nhau.

d)

GDP và GNI đều tăng.

27.

Nguồn lực có tính chất quyết định đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước là

a)

nguồn nhân lực.

b)

khoa học - công nghệ.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

thị trường tiêu thụ.

28.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

cây trồng và vật nuôi.

b)

địa hình và đất đai.

c)

vật tư nông nghiệp.

d)

công cụ sản xuất.

29.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

đất trồng và mặt nước.

b)

thiết bị máy nông nghiệp.

c)

cây trồng và con giống.

d)

sức lao động con người.

30.

Vai trò nào dưới đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng vào việc ổn định xã hội?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Là mặt hàng xuất khẩu giá trị.

c)

Góp phần bảo vệ môi trường.

d)

Tận dụng thế mạnh tự nhiên.

31.

Ngành trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

a)

chế biến.

b)

hóa chất.

c)

tin học.

d)

điện tử.

32.

Đặc điểm nào sau đây của ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên?

a)

Đối tượng sản xuất là các cá thể sống.

b)

Cây trồng được chia thành các nhóm.

c)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ.

d)

Đầu tư công nghệ bảo quản sản phẩm.

33.

Sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

(a)  

34.

Sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

nguồn thức ăn.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

điều kiện tự nhiên.

d)

công nghiệp chế biến.

35.

Ba hình thức chủ yếu trong chăn nuôi là

a)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.

b)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi hiện đại.

c)

chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.

d)

chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi truyền thống.

36.

Đặc điểm mang tính chất đặc thù của ngành lâm nghiệp là

a)

chu kì sinh trưởng dài, phát triển chậm.

b)

sinh trưởng trong không gian rộng lớn.

c)

chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm.

d)

sinh trưởng ở những địa bàn có điều kiện.

37.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp có vai trò thúc đẩy sự liên kết trong sản xuất, chế biến và tiêu thụ nông sản là

a)

thể tổng hợp nông nghiệp.

b)

vùng nông nghiệp.

c)

trang trại nông nghiệp.

d)

vùng nông nghiệp.

38.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

vùng nông nghiệp.

b)

trang trại nông nghiệp.

c)

hợp tác xã nông nghiệp.

d)

thể tổng hợp nông nghiệp.

39.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây sử dụng hiệu quả nhất vị trí địa lí, các điều kiện tự nhiên và kinh tế-xã hội?

a)

Thể tổng hợp nông nghiệp.

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Trang trại nông nghiệp.

d)

Hợp tác xã nông nghiệp.

40.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tác động trực tiếp tới đời sống con người do

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

c)

sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.

41.

Ngành lâm nghiệp góp phần vào việc phát triển bền vững của một quốc gia do

a)

giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.

c)

sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

kích thích các ngành kinh tế khác phát triển và bảo vệ môi trường.

42.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, do

a)

sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

b)

khí hậu Trái Đất ngày càng biến đổi.

c)

diện tích sản xuất ngày càng thu hẹp.

d)

tỉ trọng của ngành ngày càng giảm.

43.

Việc bảo quản sản phẩm của ngành trồng trọt đòi hỏi nhiều đầu tư và công nghệ do

a)

sản phẩm của trồng trọt dễ hư hỏng và khó bảo quản.

b)

sản phẩm của ngành trồng trọt có giá trị kinh tế cao.

c)

sản phẩm của ngành phân bố theo khu vực nhất định.

d)

ngành trồng trọt gắn chặt với khoa học và công nghệ.

44.

Ngành chăn nuôi phát triển theo các quy luật sinh học do

a)

đối tượng sản xuất là các cơ thể sống.

b)

phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

c)

chịu tác động của điều kiện tự nhiên.

d)

có quan hệ với công nghiệp chế biến.

45.

Trong các vai trò sau đây của lâm nghiệp, vai trò nào có ý nghĩa quan trọng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

Giảm khí nhà kính.

b)

Chống xói mòn đất.

c)

Điều tiết nước sông.

d)

Bảo vệ các gen quý.

46.

Khai thác tối đa các nguồn tài nguyên sạch gắn với tăng trưởng bền vững và bảo vệ môi trường, đây là hướng phát triển

a)

nông nghiệp hữu cơ.

b)

nông nghiệp hàng hóa.

c)

nông nghiệp đô thị.

d)

nông nghiệp thuần nông.

47.

Việc tăng cường hợp tác, liên kết để phát triển một nền nông nghiệp hiện đại nhằm mục đích

a)

tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hòa lợi ích của các bên tham gia.

b)

nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả trong quá trình phát triển.

c)

hạn chế tác động bất lợi, rủi ro trong quá trình phát triển nông nghiệp.

d)

tăng quy mô sản xuất trong quá trình phát triển kinh tế nông nghiệp.

48.

Việc đẩy mạnh phát triển nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Dân số đông, kinh tế nông nghiệp rất quan trọng.

b)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

c)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

49.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

c)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

50.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường, thủy sản tự nhiên suy giảm.

b)

thiên tai ngày càng nhiều hơn, điều kiện nuôi trồng ngày càng tốt hơn.

c)

không phải đầu tư ban đầu, nhu cầu của thị trường ngày càng mở rộng.

d)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên cạn kiệt, thiên tai diễn ra ngày càng nhiều.

51.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô số dân và sản lượng lương thực thế giới.

b)

Quy mô số dân và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới.

c)

Quy mô sản lượng lương thực và cơ cấu số dân thế giới.

d)

Tốc độ tăng trưởng số dân và sản lượng lương thực thế giới.

52.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới năm 2000 và năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Cột.

53.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới.

b)

Cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới.

c)

Quy mô sản lượng lương thực của thế giói. 

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới.

54.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột chồng.      

b)

Kết hợp. 

c)

Đường.

d)

Miền.

55.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới năm 2019 với năm 2000?

a)

Ngô giảm nhiều.

b)

Lúa mì tăng.

c)

Lúa gạo giảm.

d)

Cây khác tăng.