wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

25-26 Ôn tập GHK I

Total questions: 55

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ Trái Đất là

a)

lớp vật chất ngoài cùng của Trái Đất.

b)

lớp vật chất dẻo ngoài cùng của Trái Đất.

c)

lớp vật chất rắn ở trung tâm của Trái Đất.

d)

lớp vật chất dẻo nằm ở tâm Trái Đất.

2.

Vỏ Trái Đất được chia thành

a)

vỏ lục địa và vỏ đại dương.

b)

vỏ lục địa và vỏ địa chất.

c)

vỏ trầm tích và vỏ đại dương.

d)

vỏ địa chất và vỏ granit.

3.

Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

a)

khoáng vật và đá trầm tích.

b)

đá mac-ma và biến chất.

c)

đất và khoáng vật.

d)

khoáng vật và đá.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với quyền thạch quyển.

5.

Cấu trúc của Trái Đất không bao gồm lớp nào sau đây?

a)

Vỏ Trái Đất.

b)

Lớp Man-ti.

c)

Nhân Trái Đất.

d)

Lớp ion.

6.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng luân phiên ngày đêm là do

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

c)

Trục Trái Đất luôn nghiêng.

d)

Trái Đất tự quay quanh trục.

7.

Thời gian Trái Đất tự quay quanh trục hết một vòng là

a)

12 giờ.

b)

24 giờ.

c)

6 tháng.

d)

365 ngày.

8.

Trong thời gian mùa hè ở bán cầu Bắc, ở bán cầu Nam là mùa

a)

Xuân.

b)

Hè.

c)

Thu.

d)

Đông.

9.

Thời gian Trái Đất quay hết một vòng quanh Mặt Trời là khoảng

a)

12 giờ.

b)

24 giờ.

c)

6 tháng.

d)

365 ngày.

10.

Trong thời gian mùa đông ở bán cầu Bắc, ở bán cầu Nam là mùa

a)

xuân.

b)

hè.

c)

thu.

d)

đông.

11.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động của Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động lệch hướng của các vật thể.

d)

Các mùa khác nhau trong năm.

12.

Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày.

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

13.

Khu vực nào sau đây luôn có ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực Bắc.

d)

Vòng cực Nam.

14.

Nguyên nhân sinh ra các mùa trong năm là do

a)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ tây sang đông.

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình elip gần tròn.

c)

Trái Đất thực hiện cùng lúc hai chuyển động tự quay và quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo trục nghiêng và không đổi hướng.

15.

Căn cứ vào sơ đồ, khoảng thời gian từ 21/3 đến 22/6 và từ 23/9 đến 22/12 là các mùa nào trong năm?

a)

A. Xuân và Thu.

b)

B. Xuân và Hạ.

c)

C. Hạ và Thu.

d)

D. Hạ và Đông.

16.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

17.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.

b)

do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.

c)

các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.

d)

sức hút mạnh mẽ từ các thiên thể trong vũ trụ.

18.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

giữa các đại dương.

b)

các vùng gần cực.

c)

vùng tiếp xúc mảng kiến tạo.

d)

trên lục địa.

19.

So với vỏ Trái Đất, chiều dày của Thạch quyển

a)

mỏng hơn.

b)

dày hơn.

c)

chỉ bằng một nửa.

d)

dày gấp 2 lần.

20.

Sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo là nguyên nhân sinh ra

a)

động đất và núi lửa.

b)

các đồng bằng.

c)

các đại dương.

d)

các lục địa.

21.

Nội lực là lực sinh ra

a)

do các vật liệu bị phá hủy.

b)

do các dòng chảy.

c)

từ bên trong Trái Đất.

d)

từ tác động của con người.

22.

Quá trình nào sau đây thuộc tác động nội lực?

a)

Bồi tụ, vận chuyển.

b)

Nâng lên, vận chuyển.

c)

Nâng lên, hạ xuống.

d)

Uốn nếp, xâm thực.

23.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

c)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

d)

các phản ứng hoá học khác nhau.

24.

Các quá trình ngoại lực bao gồm có

a)

A. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

b)

B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

C. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

d)

D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

25.

Xu hướng tác động của nội lực là tạo ra

a)

sự bằng phẳng, ít biến động của các dạng địa hình.

b)

các dạng địa hình thường có kích thước nhỏ hơn.

c)

dạng địa hình ngầm như hang động, nước ngầm.

d)

sự cao thấp, gồ ghề của địa hình

26.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình phong hoá?

a)

Chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

Tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

28.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá huỷ.

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

30.

Biên độ nhiệt năm

a)

tăng từ xích đạo về cực.

b)

cao nhất là ở chí tuyến.

c)

giảm từ xích đạo về hai cực.

d)

cao nhất ở khu vực xích đạo.

31.

Càng lên các ngọn núi cao, nhiệt độ

a)

càng tăng.

b)

càng giảm.

c)

không thay đổi.

d)

biến động nhỏ.

32.

Khi áp tăng khí

a)

nhiệt độ giảm.

b)

độ ẩm tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khó hạn giảm.

33.

Gió nào sau đây không phải là gió thổi quanh năm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

34.

Loại gió thổi từ đất liền ra biển vào ban đêm được gọi là

a)

gió đất.

b)

gió biển.

c)

gió mùa.

d)

gió mậu dịch.

35.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

36.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

A. Độ lỏng góc nhập xạ.

b)

B. Thời gian chiếu sáng.

c)

C. Tính chất mặt đệm.

d)

D. Độ che phủ thực vật.

37.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

39.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng giảm.

b)

B. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

C. mặt đất khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

D. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

41.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Độ cao.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Hướng gió.

42.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

B. cực về áp thấp ôn đới.

c)

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

D. cực về áp thấp xích đạo.

43.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió tây kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

45.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khối khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

46.

Quá trình bóc mòn là quá trình các tác nhân ngoại lực như nước, gió, sóng biển,… làm các vật liệu dời khỏi vị trí ban đầu. Tuỳ theo nhân tố tác động, quá trình bóc mòn có nhiều tên gọi khác nhau và tạo ra nhiều dạng địa hình thú vị.

Xác định các câu ĐÚNG.

a)

Xâm thực là quá trình bóc mòn do nước chảy.

b)

Thổi mòn là quá trình bóc mòn do gió.

c)

Mài mòn là quá trình thường xuất hiện ở ven biển do sóng biển.

d)

Kết quả của quá trình bóc mòn là dạng địa hình đồng bằng, cồn cát.

47.

Dựa vào hình ảnh, xác định các câu ĐÚNG.

a)

Ở Xích đạo (00) có ngày dài hơn đêm.

b)

Ở 400B, có đêm dài hơn ngày.

c)

Hình ảnh trên mô tả độ dài ngày đêm vào ngày 22-12.

d)

Đảo Lofoten của Na Uy ở vĩ độ 68°20’B có ngày dài 24 giờ

48.

Dựa vào bảng, xác định các câu ĐÚNG.

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo và chí tuyến về cực. 

b)

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất. 

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực. 

d)

Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do chênh lệch thời gian chiếu sáng từ xích đạo về cực.

49.

Dựa vào bảng, xác định các câu ĐÚNG.

a)

Lượng mưa trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

c)

Vùng cực có lượng mưa trung bình năm ít nhất.

d)

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa bao gồm: Khí áp, frông, gió, dòng biển và địa hình.

50.

Khi ở thành phố Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 4 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Cairo (múi giờ số 2) là mấy giờ?

(a)  

51.

Khi ở thành phố Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 14 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Tokyo (múi giờ số 9) là mấy giờ?

(a)  

52.

Thành phố Buenos Aires (Argentina) nằm ở kinh độ 580T. Vào lúc 18 giờ tại Buenos Aires thì tại thành phố Tokyo (múi giờ 9) là mấy giờ?

(a)  

53.

Thành phố Cairo nằm ở kinh độ 310Đ. Vào lúc 12 giờ tại Cairo thì tại thành phố Mexico City (múi giờ -6) là mấy giờ?

(a)  

54.

Một ngọn núi có độ cao 2000m, người ta đo được nhiệt độ ở chân núi là 26°C, nhiệt độ tại đỉnh núi ở cùng thời điểm đó là bao nhiêu °C? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

55.

Một ngọn núi có độ cao 3000m, người ta đo được nhiệt độ ở chân núi là 26°C, nhiệt độ tại đỉnh núi ở cùng thời điểm đó là bao nhiêu °C? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)