wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tổng diện tích phần đất của nước ta (theo Niên giám thống kê 2006) là

a)

331 212 km2

b)

332 211 km2

c)

331 212 triệu km2

d)

333 222 km2

2.

Diện tích vùng biển nước ta vào khoảng

a)

1 triệu km2

b)

5 triệu km2

c)

1 ha km2

d)

10 triệu km2

3.

So với diện tích đất của nước ta, địa hình đồi núi chiếm

a)

5/4

b)

1/4

c)

3/4

d)

4/3

4.

So với diện tích đất của nước ta, địa hình đồng bằng chiếm

a)

1/5

b)

5/3

c)

1/3

d)

1/4

5.

Điểm chung của các vùng đồng bằng ở nước ta là

a)

ĐB miền Trung: đất pha cát, lớn nhất ĐBSCL

b)

ĐB khô nóng

c)

Chiếm khoảng 1/4 diện tích lãnh thổ

d)

Chia thành 2 loại: ĐB châu thổ sông và ĐB ven biển

e)

ngập lụt quanh năm

6.

Nguyên nhân chính khiến địa hình nước ta có nhiều bậc độ cao khác nhau là do

a)

địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

b)

trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, tác động của ngoại lực.

c)

địa hình được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại.

d)

địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

7.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta so với thế giới

a)

Nhỏ nhất

b)

Lớn nhất

c)

Lớn thứ 2

d)

Lớn thứ 3

8.

Loại tài nguyên khoáng sản gần như vô tận của vùng biển nước ta là

a)

Muối

b)

Cát

c)

Nước biển

d)

Khí đốt

9.

Loại tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất trên vùng biển nước ta là

a)

Muối

b)

Sắt

c)

Vàng

d)

Dầu khí

10.

Tính chất ẩm của nước ta thể hiện qua

a)

Lượng mưa từ 1000 – 1500 mm/năm, độ ẩm trên 90%.

b)

Lượng mưa từ 1800 – 2000 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%.

c)

Lượng mưa từ 1500 – 2000 mm/năm, độ ẩm trên 80%.

d)

Lượng mưa từ 2000 – 2500 mm/năm, độ ẩm từ 60 – 80%. 

11.

Tính nhiệt đới của nước ta thể hiện qua

a)

- Số giờ nắng từ 1400-3000h/năm

- Tổng bức xạ nhỏ, cân bằng bức xạ dương quanh năm

b)

- Số giờ nắng từ 1500-3000h/năm

- Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ âm quanh năm

c)

- Số giờ nắng từ 1400-3000h/năm

- Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

d)

- Số giờ nắng từ 1400-3400h/năm

- Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

12.

 Độ ẩm không khí của nước ta

a)

Cao (>70%)

b)

Cao (>80%)

c)

Thấp (<90%)

d)

Thấp (<80%)

13.

Nhiệt độ trung bình năm của nước ta

a)

Cao (>30*C)

b)

Thấp (<30*C)

c)

Cao (>20*C)

d)

Thấp (<20*C)

14.

Gió mùa nửa sau mùa đông khi vào vùng ven biển Trung bộ ảnh hưởng như thế nào đến vùng?

a)

Gây mưa nhỏ

b)

Gây mưa phùn

c)

Gây bão

d)

Gây ra hạn hán

15.

 Gió mùa mùa hè khi vào vùng Nam Bộ và Tây Nguyên ảnh hưởng như thế nào đến vùng?

a)

Gây mưa lớn, cuối hè xuất hiện thêm dải hội tụ nhiệt đới

b)

Gây mưa nhỏ

c)

Gây mưa nhỏ, cuối hè không xuất hiện thêm dải hội tụ nhiệt đới

d)

Gây mưa lớn, cuối hè không xuất hiện thêm dải hội tụ nhiệt đới

16.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng khí hậu nóng ẩm ở nước ta?

a)

rừng gió mùa nửa rụng lá. 

b)

rừng nhiệt đới thường xanh.   

c)

rừng cận xích đạo gió mùa.

d)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

17.

Đặc điểm lưu lượng và chế độ nước trên các con sông ở nước ta

a)

- Ít nước

- Dòng chảy bình thường

- Nghèo phù sa; Chế độ nước thay đổi theo mùa

b)

- Nhiều nước

- Dòng chảy thất thường

- Giàu phù sa; Chế độ nước thay đổi theo mùa

c)

- Nhiều nước

- Dòng chảy thất thường

- Nghèo phù sa; Chế độ nước thay đổi theo ngày

d)

- Nhiều nước

- Dòng chảy thất thường

- Giàu phù sa; Chế độ nước thay đổi theo năm

18.

Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp khiến phần lớn sông ngòi ở nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là

a)

Lãnh thổ nước ta kéo dài, hẹp ngang, địa hình chủ yếu sông ngòi

b)

Lãnh thổ nước ta kéo dài, hẹp ngang, địa hình chủ yếu đồng bằng

c)

Lãnh thổ nước ta ngắn, hẹp ngang, địa hình chủ yếu đồi núi

d)

Lãnh thổ nước ta kéo dài, hẹp ngang, địa hình chủ yếu đồi núi

19.

Hoạt động chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại?

a)

Bồi tụ - xói mòn           

b)

 Xâm thực – bồi tụ

c)

Xói mòn – xâm thực

d)

Bồi tụ - vận chuyển  

20.

Loại đất chính ở vùng đồi núi thấp nước ta là

a)

Đất feralit

b)

Đất mùn

c)

Đất đỏ badan

d)

Đất phù sa

21.

 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện trực tiếp và rõ nét nhất qua thành phần tự nhiên nào?

a)

Địa hình.

b)

Sông ngòi.

c)

Sinh vật

d)

Khí hậu.

22.

“Bầu trời nhiều mây, tiết trời se lạnh, mưa ít, nhiều loại cây bị rụng lá”, đó là đặc điểm cảnh sắc thiên nhiên của miền .....

vào lúc ....

a)

Nam - mùa Hạ

b)

Bắc - mùa Đông

c)

Trung - mùa Xuân

d)

Bắc - mùa Hạ

23.

Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ vào thời kì tháng 11 đến tháng 4 năm sau là

a)

nóng, nắng, thời tiết ổn định,

tạnh ráo

b)

lạnh, mưa, thời tiết không ổn định,

tạnh ráo

c)

nóng, nắng, thời tiết ổn định,

mưa nhiều

d)

lạnh, thời tiết ổn định,

tạnh ráo

24.

 Kiểu thời tiết đặc trưng ở Đồng bằng ven biển Bắc Trung bộ khi gió phơn Tây Nam hoạt động là

a)

Lạnh, khô, độ ẩm thấp

b)

Nóng, khô, độ ẩm thấp

c)

Nóng, ẩm, độ ẩm cao

d)

Lạnh, mưa nhiều

25.

Nguyên nhân chính khiến đất feralit có màu đỏ vàng do

a)

Phát triển trên đá mẹ axit và đá vôi.

b)

có sự tích tụ oxit sắt và oxit nhôm.

c)

các chất bazơ dễ tan bị rửa trôi mạnh

d)

Nhiệt ẩm cao, phong hóa diễn ra mạnh

26.

Nguyên nhân chính khiến đất feralit chua do

a)

Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

b)

Có sự tích tụ oxit sắt (Fe203)

c)

Quá trình phong hóa mạnh.

d)

Có sự tích tụ oxit nhôm (Al203)

27.

Biểu hiện rõ nét nhất cho thấy tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi?

a)

làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.

b)

tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc

c)

tạo nên các hang động ngầm, suối cạn thung khô, địa hình caxto

d)

bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu.

28.

Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là

a)

vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

vị trí địa lí nằm gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

d)

hướng các dãy núi ở Đông Bắc có dạng hình cánh cung đón gió.

29.

Đặc điểm của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam (từ 16°B trở vào)

a)

Cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt nhỏ, nóng quanh năm

b)

Xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt lớn, nóng quanh năm

c)

Ôn đới gió mùa, biên độ nhiệt lớn, lạnh quanh năm

d)

Cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt lớn, lạnh quanh năm

30.

Đặc điểm của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra)

a)

cận xích đạo gió mùa có mùa đông lạnh

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

ôn đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

hàn đới có mùa đông lạnh

31.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc?

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

đới rừng nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới gió mùa

32.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ

phía Nam là

a)

đới rừng nhiệt đới gió mùa

b)

đới rừng cận nhiệt đới gió mùa

c)

đới rừng ôn đới gió mùa

d)

đới rừng cận xích đạo gió mùa

33.

Độ nông - sâu, rộng - hẹp của thềm lục địa nước ta có đặc điểm gì?

a)

- Có quan hệ chặt chẽ với sự hình thành vùng đồng bằng và vùng đồi núi kề bên,

- Thay đổi theo từng đoạn bờ biển.

b)

- Có quan hệ chặt chẽ với sự hình thành thềm lực địa và vùng đồi núi kề bên

- Thay đổi theo từng đoạn bờ biển.

c)

- Có quan hệ chặt chẽ với sự hình thành vùng biển và vùng đồng bằng kề bên

- Thay đổi theo từng đoạn bờ biển.

d)

- Có quan hệ chặt chẽ với sự hình thành vùng thềm lục địa và vùng đồng bằng kề bên

- Thay đổi theo từng đoạn bờ biển.

34.

Vì sao thiên nhiên nước ta có sự phân hóa Đông – Tây?

a)

- Gió mùa

- Địa hình (độ cao và hướng núi)

- Phía đông gần biển hơn

b)

- Khí hậu

- Địa hình (độ cao và hướng núi)

- Phía đông gần biển hơn

c)

- Gió mùa

- Thời tiết

- Phía đông gần biển hơn

d)

- Gió mùa

- Địa hình (độ cao và hướng núi)

- Phía tây gần biển hơn

35.

Hãy kể một số biểu hiện chứng minh sự giao thoa giữa phân hóa thiên nhiên Bắc - Nam và phân hóa thiên nhiên theo độ cao?

a)

- Cảnh quan cận nhiệt đới và ôn đới

- Nền nhiệt thay đổi

- Sinh vật, khí hậu

b)

- Cảnh quan cận nhiệt đới xích đạo và xích đạo

- Nền nhiệt thay đổi

- Sinh vật, khí hậu

c)

- Cảnh quan cận nhiệt đới và ôn đới

- Nền nhiệt ổn định

- Sinh vật, khí hậu

d)

- Cảnh quan cận nhiệt đới và xích đạo

- Nền nhiệt ổn định

- Sinh vật, khí hậu

36.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có điều kiện để phát triển du lịch và giao thông vận tải cấp khoảng biển vì

a)

Có nhiều hải sản ngon, nhiều vịnh biển

b)

Có nhiều bãi tắm đẹp, nhiều vịnh biển

c)

Có nhiều bãi tắm đẹp, nhiều đảo

d)

Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu mát mẻ

37.

 Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có điều kiện phát triển ngành trồng cây công nghiệp vì

a)

Đất thuận lợi, nóng quanh năm, ít thiên tai, bề mặt tương đối bằng phẳng

b)

Đất thuận lợi, lạnh quanh năm, ít thiên tai, bề mặt tương đối bằng phẳng

c)

Đất thuận lợi, nóng quanh năm, nhiều thiên tai, bề mặt tương đối bằng phẳng

d)

Đất thuận lợi, nóng quanh năm, ít thiên tai, bề mặt tương gồ ghề

38.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam mang đến cho vùng

a)

Nắng nhiều, hạn hán

b)

Mưa nhỏ

c)

Mưa lớn, kéo dài

d)

Mùa đông lạnh

39.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc chủ yếu do

a)

độ cao và hướng núi

b)

khí hậu và đất đai

c)

sinh vật và độ cao

d)

khí hậu và hướng núi

40.

Tuy có sự phân hóa theo độ cao nhưng tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta vẫn được bảo toàn do

a)

Phần lớn địa hình là đồi núi cao

b)

Địa hình hẹp, ngang

c)

Phần lớn địa hình là biển

d)

Phần lớn địa hình là đồi núi thấp

41.

ĐNB và ĐBSCL thường chú ý đến vấn đề nước tưới trong sản xuất nông nghiệp vì

a)

Mùa mưa kéo dài

b)

Mùa khô kéo dài

c)

Nắng ẩm, mưa nhiều

d)

Mùa khô, mùa mưa xen kẻ

42.

ĐBSH có thể trồng được các loại rau màu ôn đới do

a)

có mùa đông lạnh (2-3 tháng, <18*C)

b)

có mùa hè (2-3 tháng, >25*C)

c)

có mùa thu (2-3 tháng, >20*C)

d)

có mùa đông lạnh xen kẻ mùa hè

43.

Các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở miền núi?

a)

tự nghĩ đi ai mà biết

b)

nông-lâm kết hợp, làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng, đào hố vảy cá

c)

tưới nhiều nước

d)

mua đất lấp vào

44.

Tình hình tài nguyên đất nông nghiệp ở đồng bằng của chúng ta hiện nay?

a)

Diện tích đất CN ít nhưng có xu hướng mở rộng

b)

Diện tích đất CN dồi dào

c)

Diện tích đất CN ít, xu hướng thu hẹp, khó mở rộng

d)

Diện tích đất CN nhiều, xu hướng mở rộng

45.

 Loại hình nào không khuyến khích phát triển mạnh ở khu bảo tồn thiên nhiên?

a)

Du lịch biển

b)

Du lịch sinh thái

c)

Du lịch khám phá thế giới

d)

Du lịch sinh tồn

46.

Dải đồng bằng ven biển Trung bộ có đặc điểm

a)

Rộng, bị chia cắt thành nhiều ĐB nhỏ, bồi tụ chủ yếu bởi biển

b)

Hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều ĐB nhỏ, bồi tụ chủ yếu bởi biển

c)

Hẹp ngang, ít bị chia cắt thành nhiều ĐB nhỏ, bồi tụ chủ yếu bởi biển

d)

Hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều ĐB nhỏ, bồi tụ chủ yếu bởi đồi núi

47.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

- Bắc:

a)

0 đến 600-700m

b)

0 đến 500-600m

c)

0 đến 700-800m

d)

0 đến 800-900m

48.

Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

- Nam:

a)

0 đến 800-9000m

b)

0 đến 900-1000m

c)

0 đến 1000-1100m

d)

0 đến 500-6000m

49.

Độ cao của đai cận nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

- Bắc:

a)

500-600 đến 1600-1700m

b)

600-700 đến 1700-1800m

c)

600-700 đến 2600

d)

700-800 đến 2600

50.

Độ cao của đai cận nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

- Nam:

a)

>600-700

b)

>1700-1800

c)

>1800-1900

d)

900-1000 -> 2600

51.

Độ cao của đai ôn đới ở nước ta?

a)

- Bắc: >2600

- Nam: không có

b)

- Bắc: >500

- Nam: không có

c)

- Bắc: >2800

- Nam: >1000

d)

- Bắc: >2600

- Nam: > 1500

52.

 Vì sao thiên nhiên nước ta có sự phân hóa Bắc – Nam?

a)

- Sự phân bố đất

- Địa hình

- Vị trí địa lí

b)

- Gió mùa ĐB

- Địa hình

- Vị trí địa lí

c)

- Gió mùa ĐB

- Độ cao của núi

- Vị trí địa lí

d)

- Gió mùa ĐB

- Địa hình

- Đường bờ biển dài

53.

Biểu đồ thể hiện cơ cấu là

a)

Tròn (<3 năm), miền (>3 năm)

b)

Tròn (<3 năm), cột (>3 năm)

c)

cột (<3 năm), miền (>3 năm)

d)

Cột ghép (<3 năm), miền (>3 năm)

54.

Biểu đổ thể hiện tốc độ

a)

cột

b)

tròn

c)

cột ghép

d)

đường

55.

Biểu đồ thể hiện hiện trạng, tình hình

a)

- cột

- 2 đơn vị khác nhau: cột ghép, kết hợp

b)

- đường

- 2 đơn vị khác nhau: tròn, kết hợp

c)

- cột

- 2 đơn vị khác nhau: cột ghép, tròn

d)

- đường

- 2 đơn vị khác nhau: tròn, kết hợp