wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lý GK 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

2.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm. 

b)

trên mặt, hơi nước.  

c)

nước ngầm, hơi nước. 

d)

băng tuyết, sông, hồ.

3.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

Khí

4.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

5.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

6.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.   

c)

địa hình.

d)

thực vật.

7.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

8.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

 Địa hình.

d)

Thực vật.

9.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

10.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

11.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước.

b)

giảm số phụ lưu sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

tạo địa hình dốc.

12.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc hơn.

13.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

14.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

b)

sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt.

d)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

15.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

16.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

17.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 %

b)

34 %

c)

35 %

d)

36 %

18.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

19.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17,5°C.

d)

18,5°C.

20.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

21.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

22.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

24.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

c)

23/9Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

25.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

26.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

27.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành 

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

28.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn.

c)

nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và tỏa nhiệt chậm hơn.

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương.

29.

Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

 Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

Ảnh hưởng đến gió.

30.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất.

c)

Ven bờ biển.

d)

Trên mặt biển.

31.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo mùa.

b)

 đổi chiều theo ngày.

c)

23/9đổi chiều theo đêm.

d)

đổi chiều theo năm.

32.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

33.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

34.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

35.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

36.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.

b)

khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người.

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

37.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

38.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu.

b)

giáp tầng ô-dôn.

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu.

d)

giáp đỉnh tầng giữa.

39.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

40.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc.

d)

lớp vỏ lục địa.

41.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

42.

Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.

d)

nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

43.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.   

b)

 khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

44.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

địa hình.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

đất.

45.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

 các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng.

b)

các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.

c)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao.

d)

các vùng quanh cực Bắc và Nam.

46.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

d)

tăng khả năng chống xói mòn.

47.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng.

b)

nước.

c)

lớp phủ thực vật.

d)

nhiệt độ.

48.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

49.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

a)

thổ nhưỡng.

b)

đá mẹ.

c)

lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

chất vô cơ

50.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều.

51.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

52.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh.

b)

thảm thực vật đa dạng.

c)

thường xuyên bị ngập nước.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

 Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển.

55.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

d)

tăng khả năng chống xói mòn.

56.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.  

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

57.

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

a)

thổ nhưỡng.

b)

đá mẹ.

c)

lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

chất vô cơ.

58.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều.

59.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

60.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh.

b)

thảm thực vật đa dạng.

c)

thường xuyên bị ngập nước.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.