wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT TRƯỚC THI TN

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là ngành
a)
A. mang lại hiệu quả cao.
b)
B. phân bố rất đồng đều.
c)
C. ít tác động ngành khác.
d)
D. chỉ phục vụ xuất khẩu.
2.
Câu 2. Ngành công nghiệp nào sau đây thuộc nhóm khai thác nguyên, nhiên liệu
a)
A. dầu khí.
b)
B. thủy điện.
c)
C. nhiệt điện.
d)
D. hóa chất.
3.
Câu 3. Dầu khí nước ta tập trung ở
a)
A. vùng núi cao.
b)
B. vùng ven biển
c)
C. bán bình nguyên.
d)
D. thềm lục địa.
4.
Câu 4. Hệ thống sông nào của nước ta có tiềm năng thủy điện lớn nhất?
a)
A. Sông Đồng Nai.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Thái Bình.
d)
D. Sông Mã.
5.
Câu 5. Công nghiệp chế biến lương thực ở nước ta hiện nay
a)
A. phân bố rộng rãi.
b)
B. phát triển rất chậm.
c)
C. chủ yếu xuất khẩu.
d)
D. nguyên liệu hạn chế.
6.
Câu 6. Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
a)
A. tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa và tỉ trọng tăng.
b)
B. nuôi nhiều trâu bò, hình thức quảng canh là chính.
c)
C. có hiệu quả cao, số lượng đàn gia cầm tăng mạnh.
d)
D. chỉ sử dụng giống năng suất cao, kĩ thuật hiện đại.
7.
Câu 7. Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ
a)
A. công nghiệp chế biến.
b)
B. sản xuất lương thực.
c)
C. sản xuất thực phẩm.
d)
D. phụ phẩm thủy sản.
8.
Câu 8. Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
A. chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
b)
B. được trồng theo hướng tập trung.
c)
C. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
d)
D. có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
9.
Câu 9. Công nghiệp nước ta hiện nay
a)
A. nổi lên một số ngành trọng điểm.
b)
B. phân bố đồng đều theo lãnh thổ.
c)
C. có cơ cấu ngành kém đa dạng.
d)
D. tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng.
10.
Câu 10. Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
a)
A. sản phẩm đa dạng.
b)
B. tỉ trọng rất thấp.
c)
C. phân bố đồng đều.
d)
D. tăng trưởng rất chậm.
11.
Câu 11. Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
12.
Câu 12. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta hiện nay
a)
A. tập trung ở miền núi.
b)
B. đều khắp ở các vùng.
c)
C. không có ở ven biển.
d)
D. có sự phân hóa.
13.
Câu 13. Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
a)
A. phân bố đồng đều.
b)
B. tăng trưởng rất chậm.
c)
C. sản phẩm đa dạng.
d)
D. chỉ có khai khoáng.
14.
Câu 14. Vùng có mức độ tập trung công nghiệp nghiệp cao nhất nước ta là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
15.
Câu 15. Vùng có ngành công nghiệp phát triển chậm ở nước ta là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
16.
Câu 16. Công nghiệp nước ta sản phẩm ngày càng đa dạng do có nhiều
a)
A. lao động.
b)
B. khoáng sản.
c)
C. lâm sản.
d)
D. nguyên, nhiên liệu
17.
Câu 17. Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
d)
D. giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
18.
Câu 18. Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
a)
A. còn kém đa dạng.
b)
B. phát triển rất chậm.
c)
C. thay đổi tích cực.
d)
D. phân bố đồng đều.
19.
Câu 19. Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là
a)
A. đường bờ biển dài, nhiều bãi biển.
b)
B. thềm lục địa nông, có các mỏ dầu.
c)
C. vùng biển rộng, có các ngư trưởng.
d)
D. rừng ngập mặn, nhiều bài triều.
20.
Câu 20. Thuận lợi để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. đường bờ biển dài, có nhiều cửa sông.
b)
B. biển rộng, gần đường biển quốc tế.
c)
C. thềm lục địa rộng, nhiều mỏ dầu khí.
d)
D. rừng ngập mặn rộng, nước biển ấm.
21.
Câu 21. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. thủy lợi.
b)
B. bảo vệ rừng.
c)
C. trông rừng.
d)
D. tăng diện tích đất.
22.
Cầu 22. Khó khăn đối với phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. mùa khô kéo dài.
b)
B. xâm nhập mặn.
c)
C. thiếu vốn.
d)
D. tăng diện tích đât.
23.
Câu 23. Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về
a)
A. phát triển khai thác dầu và khí.
b)
B. trữ năng thủy điện ở các sông.
c)
C. trồng các loại cây lương thực.
d)
D. chăn nuôi gia cầm và thủy sản.
24.
Câu 24. Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về
a)
A. giá trị sản xuất công nghiệp.
b)
B. số lượng gia súc lớn, gia cầm.
c)
C. năng suất và sản lượng lúa.
d)
D. phát triển đánh bắt thủy sản.
25.
Câu 25. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Cao su.
b)
B. Cà phê.
c)
C. Dừa.
d)
D. Chè.
26.
Câu 26. Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
a)
A. chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.
b)
B. chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
c)
C. sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.
d)
D. các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
27.
Câu 27. Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay
a)
A. có sản lượng ít hơn khai thác.
b)
B. còn nhiều tiềm năng phát triển.
c)
C. chủ yếu tập trung ở miền núi.
d)
D. chỉ phục vụ thị trường nội địa
28.
Câu 28. Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
a)
A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
b)
B. khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.
c)
C. có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.
d)
D. có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.
29.
Câu 29. Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển
a)
A. trồng rừng ngập mặn và thủy sản nước ngọt.
b)
B. khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.
c)
C. nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.
d)
D. khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.
30.
Câu 30. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. tận dụng tốt thế mạnh của nguồn lao động.
b)
B. đường lối mở cửa, hội nhập của nước ta.
c)
C. Việt Nam trở thành thành viên của WTO.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
31.
Câu 31. Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
a)
A. chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
b)
B. nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
c)
C. có số lượng doanh nghiệp lớn nhất cả nước.
d)
D. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
32.
Câu 32. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ khu vực I của nước ta hiện nay là
a)
A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.
b)
B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
c)
C. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
d)
D. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
33.
Câu 33: Lao động nông thôn nước ta hiện nay
a)
A. hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.
b)
B. có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.
c)
C. phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.
d)
D. chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.
34.
Câu 34: Nguồn lao động của nước ta có thế mạnh
a)
A. Cần cù sáng tạo, chất lượng ngày càng tăng.
b)
B. Lao động có trình độ cao chiếm phần lớn.
c)
C. Có ý thức trách nhiệm rất cao trong lao động xã hội.
d)
D. Có rất nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.
35.
Câu 35: Lao động nước ta hiện nay
a)
A. tăng nhanh, còn thiếu việc làm.
b)
B. đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.
c)
C. chủ yếu công nhân kĩ thuật cao.
d)
D. tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
36.
Câu 36. Để sử dụng hiệu quả thời gian lao động nông nhàn ở nông thôn nước ta hiện nay, biện pháp hiệu quả nhất là
a)
A. tăng diện tích đất nông nghiệp.
b)
B. tăng cường thâm canh, tăng vụ.
c)
C. phát triển ngành, nghề thủ công.
d)
D. thúc đẩy đô thị hóa nông thôn.
37.
Câu 37. Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta cao hơn khu vực thành thị do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Sản xuất nông nghiệp mang tính tự cấp, tự túc
b)
B. Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ
c)
C. Tính trạng di dân từ nông thôn ra thành thị
d)
D. Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp
38.
Câu 38: Các đảo ven bờ nước ta
a)
A. đều là nơi có các vườn quốc gia.
b)
B. trồng rất nhiều cây công nghiệp.
c)
C. có tiềm năng phát triển du lịch.
d)
D. đều tập trung khai thác dầu mỏ.
39.
Câu 39: Các đảo ven bờ nước ta
a)
A. đều có khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. tập trung phát triển khai khoáng.
c)
C. có khả năng nuôi trồng thủy sản.
d)
D. có nhiều thuận lợi trồng lúa gạo.
40.
Câu 40. Lãnh thổ nước ta có
a)
A. nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ.
b)
B. hình dạng rất rộng, kéo dài.
c)
C. vùng đất rộng hơn vùng biển.
d)
D. vị trí nằm ở vùng xích đạo.
41.
Câu 41. Phần đất liền của nước ta
a)
A. bao gồm cả các đảo ở ven bờ.
b)
B. rộng gấp nhiều lần vùng biển.
c)
C. giáp với Biển Đông rộng lớn.
d)
D. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
42.
Câu 42 Nước ta có gió Tín phong hoạt động quanh năm là do vị trí địa lí
a)
A. phía Đông châu Á.
b)
B. nằm ở Bán cầu Bắc.
c)
C. tiếp giáp với biển Đông.
d)
D. nằm trong vùng nội chí tuyến.
43.
Câu 43. Lãnh thổ nước ta
a)
A. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
b)
B. có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
c)
C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
d)
D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
44.
Câu 44. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
a)
A. cán cân bức xạ luôn dương.
b)
B. khí hậu chia hai mùa rõ rệt.
c)
C. lượng mưa trung bình năm lớn.
d)
D. thiên nhiên bốn mùa xanh tốt.
45.
Câu 45. Vị trí giáp Biển Đông rộng lớn làm cho thiên nhiên nước ta
a)
A. nhiệt độ cao quanh năm.
b)
B. không bị hoang mạc hóa.
c)
C. khí hậu thay đổi theo mùa.
d)
D. giàu tài nguyên khoáng sản.
46.
Câu 46. Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có
a)
A. một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.
b)
B. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
c)
C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
d)
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
47.
Câu 47: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
a)
A. số lượng thành phần loài.
b)
B. sự phát triển của sinh vật.
c)
C. diện tích rừng lớn.
d)
D. sự phân bố sinh vật.
48.
Câu 48: Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là
a)
A. bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.
b)
B. mở rộng các khu dự trữ sinh quyển.
c)
C. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng.
d)
D. thành lập hệ thống vườn quốc gia.
49.
Câu 49: Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là
a)
A. bón phân thích hợp.
b)
B. đẩy mạnh thâm canh.
c)
C. làm ruộng bậc thang.
d)
D. tiến hành tăng vụ.
50.
Câu 50: Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở
a)
A. đồi trung du.
b)
B. Bán bình nguyên.
c)
C. đầu nguồn sông.
d)
D. vùng ven biển.
51.
Câu 51: Đô thị nước ta hiện nay
a)
A. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
b)
B. đều có cùng cấp quy mô dân số.
c)
C. có số lượng lớn nhất ở hải đảo.
d)
D. phân bố không đều ở các vùng.
52.
Câu 52: Tỉ lệ dân nông thôn nước ta hiện nay
a)
A. cao hơn so với tỉ lệ dân thành thị.
b)
B. chủ yếu tập trung ở đồng bằng lớn.
c)
C. chủ yếu hoạt động trong công ngiệp.
d)
D. có xu hướng tăng lên khá nhanh.
53.
Câu 53: Các đô thị nước ta hiện nay
a)
A.  chỉ quan tâm đến hoạt động du lịch.
b)
B.  có sức hút đối với các nguồn vốn đầu tư.
c)
C.  hầu hết đều phân bố ở dọc ven biển.
d)
D.  đều là các trung tâm công nghiệp lớn.
54.
Câu 54: Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. tập trung hầu hết dân cư cả nước.
b)
B. không tăng lên về mặt số lượng.
c)
C. thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư.
d)
D. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.
55.
Câu 55: Các đô thị nước ta hiện nay có đặc điểm là
a)
A. hầu hết có quy mô lớn.
b)
B. cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
c)
C. phân bố đồng đều cả nước.
d)
D. nhiều đô thị được nâng loại.
56.
Câu 56: Tác động lớn nhất của đô thị hóa đối với phát triển kinh tế nước ta là
a)
A. chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.
b)
B. giảm tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.
c)
C. hạn chế vấn đề ô nhiễm môi trường.
d)
D. tăng khả năng thu hút vốn đầu tư.
57.
Câu 57: Vùng nào sau đây của nước ta có tình trạng khô hạn rõ rệt và kéo dài nhất?
a)
A. Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc.
b)
B. Cực Nam Trung Bộ.
c)
C. Các cao nguyên nam Tây Nguyên.
d)
D. Vùng Đông Nam Bộ.
58.
Câu 58: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là
a)
A. đất đai bị thoái hóa.
b)
B. thiên tai gia tăng.
c)
C. nguồn nước ô nhiễm.
d)
D. khoáng sản cạn kiệt.
59.
Câu 59: Mùa lũ ở miền Trung đến muộn hơn so với miền Bắc chủ yếu do
a)
A. mưa nhiều.
b)
B. mùa mưa muộn.
c)
C. mùa mưa sớm.
d)
D. địa hình hẹp ngang.
60.
Câu 60: Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?
a)
A. Đồng bằng.
b)
B. Cửa sông.
c)
C. Vùng biển.
d)
D. Miền núi.