wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là

a)

khu vực II có tỉ trọng rất cao

b)

khu vực III có tỉ trọng rất cao

c)

khu vực I có tỉ trọng còn cao

d)

khu vực I có tỉ trọng rất thấp.

2.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

b)

phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.

c)

phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

3.

Việc sử dụng đồng Euro mang lại lợi ích là

a)

làm tăng rủi ro khi thực hiện những chuyển đổi ngoại tệ.

b)

gây phức tạp thêm công tác kế toán.

c)

việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU khó khăn.

d)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

4.

Tự do di chuyển bao gồm:

a)

tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

tự do đi lại, cơ trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

 

5.

Nếu nói: “Một chiếc ô tô của Pháp bán sang Hà Lan không phải nộp thuế”, đó là đặc điểm nào của tự do lưu thông?

a)

Tự do lưu thông hàng hóa.

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do di chuyển.

d)

Tự do lưu thông tiền vốn.

6.

Ba quốc gia sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus là

a)

Đức, Pháp, Italia.

b)

. Anh, Áo, Hà Lan.

c)

Đức, Pháp, Anh.

d)

Pháp, Bỉ, Thụy Sĩ

7.

Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động nào sau đây

a)

Hoạt động xuất, nhập khẩu

b)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

Hoạt động tài chính.

d)

Hoạt động sản xuất công nghiệp

8.

Một trong ba trụ cột của EU theo hiệp ước Maxtrich là

a)

Tòa án châu Âu.

b)

Ủy ban liên minh.          

c)

Cơ quan kiểm toán.

d)

Cộng đồng châu Âu.

9.

Tính đến năm 2022, EU có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

28

b)

27

c)

26

d)

25

10.

Năm 1993, Cộng đồng châu Âu đổi tên thành

a)

Liên minh châu Âu.        

b)

Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

Cộng đồng Than và thép châu Âu.

d)

Cộng đồng nguyên tử châu Âu.

11.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ bao gồm bao nhiêu nhóm ngành?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

12.

Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì ?

a)

Hình thức tồ chức sản xuất chủ yếu là hộ gìa đình

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.

c)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

d)

Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

13.

Hiện nay sản xuất công nghiệp Hoa Kỳ mở rộng xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương với

a)

các ngành công nghiệp truyền thống

b)

các ngành truyền thống và hiện đại

c)

các ngành công nghiệp hiện đại.

d)

các ngành dệt, luyện kim, gia công,…

14.

Hoa Kỳ có nền nông nghiệp

a)

kém phát triển.

b)

chủ yếu theo hộ gia đình.

c)

đứng hàng đầu thế giới.              

d)

theo hướng quảng canh.

15.

Ý nào sau đây chưa chính xác về ngành nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

Số lượng và diện tích trang trại giảm

b)

Tỉ trọng nông nghiệp nhỏ nhất trong cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Có nền nông nghiệp hiện đại nhất thế giới.

d)

Gồm các vùng chuyên canh và đa canh.

16.

Ngành tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chính cho Hoa Kỳ là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

xây dựng

d)

dịch vụ

17.

Cơ cấu giá trị sản lượng ngành công nghiệp của Hoa Kỳ đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp gia công đồ nhựa, hàng không

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp luyện kim, điện tử.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp điện tử, dệt, luyện kim.

d)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp hàng không, vũ trụ, điện tử.

18.

Cơ cấu dân số già gây khó khăn gì cho Hoa Kỳ?

a)

uổi thọ trung bình cao. 

b)

Chi phí phúc lợi xã hội lớn

c)

Tỉ lệ người trong tuổi lao động cao.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

19.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao.         

c)

Dân số đông và tăng nhanh.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao

20.

Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế -  xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

a)

Nợ nước ngoài nhiều

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.     

c)

GDP bình quân đầu người thấp.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao

21.

Ý nào sau đây là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.         

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

c)

. Đầu tư ra nước ngoài thấp.  

d)

Dân số đông và tăng nhanh.

22.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế – xã hội của các nước đang phát triển là

a)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

b)

nợ nước ngoài ít, tuổi thị trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

c)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

d)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp.

23.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

a)

trình độ phát triển kinh tế.     

b)

. sự đa dạng về thành phần chủng tộc.           

c)

. sự phong phú về tài nguyên.

d)

sự phong phú về nguồn lao động.

24.

Châu lục có thuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu.        

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ.        

d)

Châu Phi.

25.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện nhanh và phát triển nhanh chóng

a)

công nghiệp khai thác.

b)

công nghiệp dệt may.

c)

công nghệ cao.

d)

công nghiệp cơ khí.

26.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Liên minh châu Âu.

27.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ti xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

28.

Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

b)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

29.

Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

xây dựng

d)

dịch vụ

30.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng thế giới, Qũy tiền tệ quốc tế.

b)

Ngân hàng châu Á, Qũy tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

31.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là

a)

Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

b)

Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.

c)

Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.

d)

Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

32.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

thành phần chủng tộc.

b)

mục tiêu và lợi ích phát triển.

c)

lịch sử dựng nước, giữ nước.

d)

trình độ văn hóa, giáo dục.

33.

Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Thị trường chung Nam Mĩ.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

34.

Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

a)

thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế.

b)

làm cho tài nguyên suy giảm và môi trường ô nhiễm.

c)

thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển

d)

làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.

35.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

b)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

c)

 số người trong độ tuổi lao động rất đông

d)

tuổi thọ trung bình của nữ giới cao hơn nam giới.

36.

Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

37.

Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển?

a)

O2

b)

CO2

c)

NH4

d)

N2O

38.

Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chất thải công  nghiệp chưa qua xử lí.

b)

chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

c)

nước xả ra từ các nhà mày thủy điện.

d)

khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

39.

Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

a)

cháy rừng

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

biến đổi khí hậu

d)

con người khai thác quá mức.

40.

Suy giảm đa dạng sinh học dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển ngày càng dâng cao.

b)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

c)

Mất đi nhiều loại sinh vật, các gen di truyền.

d)

Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa.

41.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa

a)

các quốc gia trên toàn thế giới.

b)

các quốc gia đang phát triển.

c)

các quốc gia phát triển.

d)

một số cường quốc kinh tế.

42.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

tỉ suất tử thô rất thấp.

b)

quy mô dân số đông nhất thế giới.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

tỉ suất gia tăng cơ giới lớn.

43.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

Khoáng sản và rừng.

b)

Khoáng sản và thủy sản.

c)

Rừng và thủy sản.      

d)

Đất và thủy sản.

44.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là

a)

cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động

b)

già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột.

d)

các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động.

45.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi là

a)

không có tài nguyên khoáng sản

b)

hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân.

c)

dân số già, số lượng lao động ít.

d)

tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.

46.

Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do

a)

khí hậu khô hạn.

b)

quá trình xói mòn, rửa trôi xảy ra mạnh.

c)

rừng bị khai phá quá mức.

d)

quá trình xâm thực diễn ra mạnh mẽ.

47.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La Tinh là

a)

vật liệu xây dựng.      

b)

quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

c)

đất chịu lửa, đá vôi.

d)

khoáng sản phi kim loại.

48.

Ý  nào biểu hiện rõ vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương.  

b)

Nằm ở ngã ba của châu lục: Á, Âu

c)

Có đường chí tuyến chạy qua.

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

49.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Than và uranium

b)

Sắt và dầu mỏ.

c)

Dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

Đồng và kim cương.

50.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

đều nằm ở vĩ độ rất cao

b)

đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

d)

đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.

51.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

Nằm ở bán cầu Tây.

c)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.

d)

Tiếp giáp với khu  vực Mĩ La Tinh.

52.

Khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kỳ là

a)

hoang mạc và ôn đới lục địa.

b)

cận nhiệt đới và ôn đới.         

c)

ôn đới lục địa và hàn đới.

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

53.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Dân nhập cư đa số là người châu Á.

b)

Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư

c)

Số dân lớn, đứng thứ 3 thế giới.

d)

Cơ cấu dân số già, tuổi thọ trung bình cao.

54.

Cơ cấu dân số già gây khó khăn gì cho Hoa Kỳ?

a)

Tuổi thọ trung bình cao

b)

Tỉ lệ người trong tuổi lao động cao

c)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Chi phí phúc lợi xã hội lớn

55.

Lợi ích to lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

nguồn đầu tư vốn lớn.

b)

làm phong phú thêm nền văn hóa.         

c)

nguồn lao động có trình độ cao.

d)

làm đa dạng về chủng tộc.

56.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm:

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn và  quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca

57.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ có đặc điểm

a)

nằm giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.       

b)

nằm giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

nằm ở bán cầu Đông.

d)

tiếp giáp châu Phi và khu vực Mỹ La tinh.

58.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

ven Biển Đỏ

b)

ven Địa Trung Hải.    

c)

ven biển Ca-xpi.         

d)

ven vịnh Péc-xich.

59.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

a)

đạo Hồi

b)

Tin lành

c)

Phật giáo

d)

Công giáo

60.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang tùng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

san sẻ quyền lợi của các công ty tư bản nước ngoài

c)

cải cách ruộng đất triệt để.

d)

tập trung củng cố bộ máy nhà nước.

61.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La Tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

đại bộ phận dân cư.     

b)

người da đen nhập cư.

c)

các nhà tư bản, các chủ trang trại.

d)

người dân bản địa (người Anh-điêng).

62.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La Tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ.      

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

có nhiều cao nguyên.

d)

có khí hậu nhiệt đới.

63.

Đô thị hóa tự phát ở Mỹ La tinh xảy ra do

a)

dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.

b)

nền công nghiệp phát triển quá nhanh, đa dạng sản phẩm.

c)

năng suất ngành nông nghiệp thấp, kĩ thuật canh tác lạc hậu.

d)

sự xâm lược và bành trướng ồ ạt của các nước đế quốc thực dân.