wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Học kì II

Total questions: 64

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

c)

vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.

d)

vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.

2.

Phía Bắc của Hoa Kì giáp với

a)

Ca-na-da

b)

Mê-hi-cô

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

3.

Các dạng địa hình nào sau đây thuộc vùng phía Đông của phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ?

a)

Dãy núi già Apalat và đồng bằng ven Đại Tây Dương

b)

Dãy núi trẻ Rocki và các bồn địa xen với cao nguyên.

c)

Nhiều gò đồi thấp và các đồng bằng ven biển rộng lớn.

d)

Dải đồng bằng nhỏ và hẹp nằm ven Thái Bình Dương.

4.

Khu vực nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì?

a)

Quần đảo Ha-oai

b)

Bán đảo Alaxca

c)

Vùng phía Đông

d)

Vùng phía Tây

5.

Phía nam vùng Trung tâm thuộc phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ có lợi thế về đất đai màu mỡ thuận lợi phát triển ngành

a)

Thuỷ điện

b)

Du lịch

c)

Nông nghiệp

d)

Công nghiệp

6.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm

c)

Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

7.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung tâm Châu Mĩ

b)

Trung tâm Châu Âu

c)

Trung tâm Nam Mĩ

d)

Trung tâm Bắc Mĩ

8.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương

d)

dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.

9.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.​

b)

Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.​

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.

10.

Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.

11.

Phần lãnh thổ phía Bắc của Hoa Kì chủ yếu nằm trong đới khí hậu

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận cực

d)

Xích đạo

12.

Quần đảo Ha-oai có khí hậu

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận cực

d)

Xích đạo

13.

Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

Nhiệt đới

b)

Xích đạo

c)

Hàn đới

d)

Ôn đới

14.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm.​

b)

Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca.

c)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.​

d)

Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.

15.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Vàng và kim cương

c)

Thiếc và đồng.​

d)

Than và quặng sắt.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.

b)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

c)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

17.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.​

b)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

c)

Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư.​

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

18.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương.

19.

Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Mĩ La Tinh

d)

Châu Âu

20.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do

a)

Nhập cư

b)

Tỉ suất sinh cao

c)

Gia tăng tự nhiên

d)

Tỉ suất tử thấp

21.

Vùng kinh tế phát triển sớm nhất của Hoa Kỳ là

a)

Vùng Đông Bắc

b)

Vùng Trung Tây

c)

Vùng phía Nam

d)

Vùng phía Tây

22.

Hồ nào sau đây nằm ở biên giới Hoa Kì và Ca-na-đa

a)

Hồ Thượng

b)

Hồ Baikal

c)

Hồ Van

d)

Hồ Tonle sap

23.

Sông Mi-xi-xi-pi của Hoa Kì đổ ra đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

24.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

25.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

Nguồn đầu tư vốn lớn.

b)

Nguồn lao động có trình độ cao.

c)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

d)

Làm đa dạng về chủng tộc.

26.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

27.

Hoa Kì là nước có mật độ dân sô trung bình

a)

Rất cao

b)

Cao

c)

Thấp

d)

Rất thấp

28.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kì là nhóm ngành?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

29.

Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?

a)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

b)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

c)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

30.

Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kì, nhờ có

a)

dầu mỏ và khí đốt phong phú.

b)

nguồn than, sắt và thuỷ điện phong phú

c)

giao thông vận tải phát triển.​

d)

đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

31.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.​

b)

Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.​

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

32.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

33.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

a)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.

b)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

34.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Tây và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

d)

Phía Nam và ven Đại Tây Dương.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên.​​

b)

Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.​

d)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

36.

Động lực chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Hoa Kì là các ngành công nghiệp

a)

Hiện đại

b)

Truyền thống

c)

Năng lượng

d)

Điện tử-tin học

37.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì ?

a)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm.

c)

Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.

d)

Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.

39.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ có tiềm năng lớn về

a)

Hải sản, lâm sản

b)

Hải sản, khoáng sản

c)

Hải sản, giao thông vận tải

d)

Hải sản, du lịch

40.

Ngành công nghiệp nào Hoa Kì đứng đầu thế giới?

a)

Quốc phòng

b)

Điện tử

c)

Năng lượng

d)

Dệt - may

41.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủ yếu của Hoa Kì là:……………

a)

Các trang trại

b)

Các hộ gia đình

c)

Các hợp tác xã

d)

Các nông trường

42.

Nền nông nghiệp của Hoa Kì không  có đặc điểm nào dưới đây?

a)

tập đoàn cây trồng vật nuôi đa dạng.

b)

Sử dụng phương tiện- kĩ thuật hiện đại

c)

Xuất khẩu lượng nông sản lớn,chất lượng.

d)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ, phân tán.

43.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 9 múi giờ.

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

44.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

Sông Vonga

b)

Sông Ô bi

c)

Núi Capcat

d)

Dãy Uran

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

46.

Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có

a)

phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.

c)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.

d)

toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.

47.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

chiều dài các sông ở Liên bang Nga

b)

biên giới Liên bang Nga với châu Á.

c)

đường bờ biển của Liên bang Nga.

d)

đường biên giới của Liên bang Nga.

48.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là

a)

đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

đồng bằng và vùng trũng.

c)

sơn nguyên và cao nguyên.

d)

đồi núi thấp và trung du.

49.

Sông nào sau đây là ranh giới để chia Liên bang Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông?

a)

Sông Von-ga.

b)

Sông I-ê-nit-xây.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Lê-na.

50.

Loại khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?

a)

Than đá

b)

Quặng sắt

c)

Dầu mỏ

d)

Khí tự nhiên

51.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

52.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Khoáng sản và lâm sản phong phú.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.​​​​​

d)

Chủ yếu là đồng bằng lớn.

53.

Đại bộ phận lãnh thổ nước Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận cực

d)

Cận nhiệt

54.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào.

d)

Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản.

55.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

Bắc và đông bắc.

b)

Đông và đông nam.

c)

Tây và tây nam.

d)

Nam và đông nam.

56.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng xích đạo

d)

Rừng lá rộng

57.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là

a)

hồ Eyer ở Úc.

b)

hồ Baikal ở Nga

c)

hồ Tchad ở Trung Phi.

d)

 hồ Muối Lớn ở Hoa Kỳ

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư của Liên Bang Nga?

a)

Là nước đông dân.

b)

Dân số có xu hướng giảm

c)

Mật độ dân số cao.

d)

Có nhiều dân tộc chung sống.

59.

Đâu là nhận định không đúng về đặc điểm dân cư của Liên bang Nga?

a)

Mật độ dân số thấp, phân bố không đều.

b)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số cao.

c)

Phân bố chủ yếu ở đồng bằng Đông Âu.

d)

Chủ yếu tấp trung ở các đô thị vừa và nhỏ.

60.

Nhìn vào biểu đồ trên :

a)

Sản lượng than và điện của Liên Bang Nga giai đoạn 2010 - 2018.

b)

Cơ cấu than và điện của Liên Bang Nga giai đoạn 2010 - 2018.

c)

Tốc độ tăng trưởng than và điện của Liên Bang Nga giai đoạ 2010 - 2018.

d)

Tỉ trọng than và điện của Liên Bang Nga giai đoạn 2010 - 2018.

61.

Phía Nam của Hoa Kì giáp với

a)

Mê-hi-cô

b)

Ca-na-da

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

62.

Phía Tây của Hoa Kì giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ca-na-da

d)

Mê-hi-cô

63.

Phía Đông của Hoa Kì giáp với

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Mê-hi-cô

d)

Ca-na-da

64.

Phần lãnh thổ phía Nam của Hoa Kì chủ yếu nằm trong đới khí hậu

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hoang mạc, bán hoang mạc