wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CKI- 11

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Ngân hàng thế giới (WBG).

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

2.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

3.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

4.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

5.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng.

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo.

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo.

6.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

EU có qui mô nền kinh tế lớn.

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

7.

Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động?

a)

Hàng không, tài chính.

b)

Xuất, nhập khẩu.

c)

Sản xuất công nghiệp.

d)

Đầu tư nước ngoài.

8.

Ý nào nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?

a)

Thương mại nội khối diễn ra mạnh.

b)

Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.

c)

Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.

d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.

9.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

12.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

14.

Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về?

a)

Hàng hải.

b)

Hàng không.

c)

Tài chính.

d)

Thương mại.

15.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

16.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

17.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

18.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

19.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, y tế, văn hóa

b)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

c)

tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

21.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức

b)

Hà Lan, Pháp, Áo

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch

d)

Đức, Hà Lan, Pháp

22.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

dịch vụ

d)

thủy sản

23.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

24.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

25.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

26.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

27.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

28.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác tiềm năng du lịch.

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí.

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

29.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển chăn nuôi.

d)

phát triển kinh tế biển.

30.

Đặc trưng nền nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt.

c)

lúa nước.

d)

ôn đới.

31.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

32.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

33.

Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng giúp kết nối khu vực với thế giới là

a)

đường ô tô.

b)

đường sắt.

c)

đường sông, hồ.

d)

đường biển.

34.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

35.

Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ.

b)

chú trọng phát triển nuôi trồng.

c)

hạn chế xuất khẩu.

d)

cấm đánh bắt thủy sản.

36.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

37.

Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

38.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

39.

Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão.

b)

động đất, sóng thần.

c)

lũ lụt, động đất.

d)

bão, động đất.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

41.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

42.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

43.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có vị trí thuận lợi, xu hướng hội nhập.

b)

Phát triên nội thưomg, có đầu tư lớn.

c)

Đường bộ hạn chế, hàng xuất khẩu lớn.

d)

Có nhiều vũng, vịnh, hàng hóa đa dạng.

44.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

45.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.

d)

Qũy đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.

46.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

47.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

48.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

49.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

50.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

51.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

52.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

53.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

I-rắc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

54.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn thả.

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

chuồng trại.

55.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục

a)

Châu Á - châu Âu - châu Phi.

b)

Châu Âu - châu Phi - châu Mỹ.

c)

Châu Phi - châu Á - châu Mỹ.

d)

Châu Á - châu Âu - châu Đại Dương.

56.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

57.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

58.

Yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực Tây Nam Á là

a)

Văn học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Tôn giáo.

d)

Bóng đá.

59.

Tình trạng đói nghèo vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên.

60.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

61.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.

b)

sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.

c)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.

d)

đầu tư khoa học - công nghệ, thiếu lao động có trình độ.