wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11A2 Do Bùi Ming dz làm

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung nào sau đây là một tiêu chí chủ yếu dùng để phân chia các nhóm nước trên thế giới?
a)
A. Tỉ lệ giới tính trong tổng dân số.
b)
B. Chỉ số phát triển con người (HDI).
c)
C. Vị trí địa lí.
d)
D. Diện tích lãnh thổ.
2.
Câu 2: Các quốc gia đang phát triển có đặc điểm chủ yếu là
a)
A. GNI bình quân đầu người rất cao.
b)
B. tuổi thọ trung bình người dân cao.
c)
C. cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. có nền công nghiệp phát triển rất sớm, tăng trưởng nhanh.
3.
Câu 3: Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không bao gồm
a)
A. GNI/người.
b)
B. Cơ Cấu Kinh Tế.
c)
C. chỉ số HDI.
d)
D. Qui mô dân số.
4.
Câu 4: Các nước đang phát triển có đặc điểm là
a)
A. GNI bình quân đầu người rất cao.
b)
B. phát triển mạnh nền kinh tế tri thức.
c)
C. chỉ số phát triển con người rất cao.
d)
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
5.
Câu 5: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
A. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
b)
B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IFM).
c)
C. Ngân hàng thế giới (WBG).
d)
D. Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
6.
Câu 6: Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
A. Giao dịch thương mại thế giới tăng.
b)
B. Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
c)
C. Tăng nhanh đầu tư tài chính quốc tế.
d)
D. Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
7.
Câu 7: Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
b)
B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
c)
C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
d)
D. gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng trên toàn cầu.
8.
Câu 8: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
a)
A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
b)
B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
c)
C. Ngân hàng thế giới (WBG).
d)
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
9.
Câu 9: Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
a)
A. Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
b)
B. Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế.
c)
C. Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi.
d)
D. Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút.
10.
Câu 10: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
a)
A. Liên minh châu Âu (EU).
b)
B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IFM).
c)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
11.
Câu 11: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về
a)
A. thành phần chủng tộc.
b)
B. mục tiêu và lợi ích phát triển.
c)
C. lịch sử dựng nước, giữ nước.
d)
D. trình độ văn hóa, giáo dục.
12.
Câu 12: Khu vực hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.
b)
B. Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.
c)
C. Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.
d)
D. Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.
13.
Câu 13: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là
a)
A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
b)
B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
c)
C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
d)
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
14.
Câu 14: Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
a)
A. tự do hóa thương mại được mở rộng.
b)
B. gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.
c)
C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
d)
D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
15.
Câu 15: Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
a)
A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
b)
B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
c)
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
d)
D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
16.
Câu 16: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
a)
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
b)
B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
c)
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
d)
D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.
17.
Câu 17: Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là
a)
A. làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.
b)
B. đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
c)
C. thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
d)
D. tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.
18.
Câu 19: Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
a)
A. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
b)
B. thị trường thế giới thường xuyên biến động.
c)
C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
d)
D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
19.
Câu 20: Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
a)
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
b)
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
c)
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
d)
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
20.
Câu 21: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
a)
A. có nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. có người bản địa và da đen.
c)
C. nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
21.
Câu 22: Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
a)
A. có nhiều siêu đô thị dân đông.
b)
B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
C. dân nông thôn vào đô thị đông.
d)
D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
22.
Câu 23: Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
23.
Câu 24: Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Liên hợp quốc.
24.
Câu 25: Tính đến năm 2021, Quỹ tiền tệ quốc tế có bao nhiêu nước thành viên?
a)
A. 160.
b)
B. 170.
c)
C. 180.
d)
D. 190.
25.
Câu 26: Giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
26.
Câu 27: Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?
a)
A. 1977.
b)
B. 1976.
c)
C. 2007.
d)
D. 1998.
27.
Câu 28: Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?
a)
A. 1918.
b)
B. 1939.
c)
C. 1945.
d)
D. 1975.
28.
Câu 29. WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Liên minh châu Âu.
c)
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
d)
D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
29.
Câu 30. Tính đến tháng 1/2020, Tổ chức Thương mại Thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên?
a)
A. 164.
b)
B. 150.
c)
C. 162.
d)
D. 153.
30.
Câu 31. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?
a)
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
b)
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
c)
C. Thị trường chung Nam Mĩ.
d)
D. Liên minh châu Âu.
31.
Câu 32. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu?
a)
A. ASEAN.
b)
B. EU.
c)
C. NAFTA.
d)
D. MERCOSUR.
32.
Câu 33. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
a)
A. EU và ASEAN.
b)
B. NAFTA và EU.
c)
C. NAFTA và APEC.
d)
D. APEC và ASEAN.
33.
Câu 34. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Liên bang Nga.
b)
B. Anh.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Hoa Kỳ.
34.
Câu 35. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
a)
A. EU.
b)
B. NAFTA.
c)
C. MERCOSUR.
d)
D. APEC.
35.
Câu 36. Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây sớm nhất?
a)
A. UN.
b)
B. APEC.
c)
C. WTO.
d)
D. IMF.
36.
Câu 37. Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
b)
B. Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu.
c)
C. Giữ vững luật quốc tế, ổn định tiền tệ.
d)
D. Giám sát tài chính, hành động khí hậu.
37.
Câu 38. Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là
a)
A. duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.
b)
B. giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.
c)
C. thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.
d)
D. bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triển bền vững.
38.
Câu 39. Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?
a)
A. Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.
b)
B. Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.
c)
C. Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.
d)
D. Giúp nền kinh tế phát triển năng động.
39.
Câu 40: Khi các nước thành viên gặp khó khăn về tài chính thì Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) sẽ thực hiện biện pháp trước tiên là
a)
A. hỗ trợ tài chính tạm thời.
b)
B. cho vay với lãi suất cao.
c)
C. nước giàu chia cho nước nghèo.
d)
D. đưa các nước đó ra khỏi IMF.
40.
Câu 41: Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
a)
A. 2005.
b)
B. 2006.
c)
C. 2007
d)
D. 2008.
41.
Câu 42: Tính đến năm 2021, Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương có bao nhiêu nước thành viên?
a)
A. 11.
b)
B. 21.
c)
C. 31.
d)
D. 41.
42.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Mỹ La tinh ?
a)
A. Quy mô GDP các nước rất đồng đều.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn rất cao.
c)
C. Nền kinh tế phát triển hoàn toàn tự chủ.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.
43.
Câu 44: Khu vực nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La tinh (năm 2020)?
a)
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
b)
B. Công nghiệp và xây dựng.
c)
C. Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
d)
D. Dịch vụ.
44.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Mỹ La tinh?
a)
A. Quy mô dân số nhỏ.
b)
B. Phân bố không đều.
c)
C. Số dân đều giữa các nước.
d)
D. Có cơ cấu dân số già.
45.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh?
a)
A. Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
b)
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
c)
C. Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu.
d)
D. Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa.
46.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm xã hội ở Mỹ La tinh?
a)
A. Mức sống rất đồng đều.
b)
B. Tỉ lệ người nghèo cao.
c)
C. Nền văn hóa kém đa dạng.
d)
D. Chỉ số HDI đều rất thấp.
47.
Câu 48: Các đô thị lớn của Mỹ La tinh phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây?
a)
A. Trên đảo.
b)
B. Núi cao.
c)
C. Cao nguyên.
d)
D. Ven biển.
48.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La tinh?
a)
A. Tổng GDP của toàn khu vực không lớn.
b)
B. Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
c)
C. Bra-xin là nước có tổng GDP lớn nhất.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
49.
Câu 50: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La tinh là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. xây dựng.
50.
Câu 51: Nét đặc sắc nhất của nền văn hóa Mỹ La tinh là
a)
A. lễ hội.
b)
B. tôn giáo.
c)
C. sắc tộc.
d)
D. hội họa.
51.
Câu 52: Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ La Tinh là
a)
A. điều kiện sống của dân cư đô thị cao.
b)
B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
c)
C. phần lớn dân cư sống ở nông thôn.
d)
D. chênh lệch giàu nghèo lớn.
52.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Mỹ La tinh?
a)
A. Đô thị hóa diễn ra muộn.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị cao.
c)
C. Mức độ đô thị hóa thấp.
d)
D. Không có đô thị lớn.
53.
Câu 54: Lực lượng lao động dồi dào trong khi kinh tế chưa thật phát triển gây nên khó khăn chủ yếu nào sau đây ở Mỹ La tinh?
a)
A. Vấn đề nhà ở đô thị.
b)
B. Giải quyết việc làm.
c)
C. Đô thị hóa quá nhanh.
d)
D. Di dân ra nước ngoài.
54.
Câu 55. Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?
a)
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
55.
Câu 56. Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?
a)
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
56.
Câu 57. Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?
a)
A. Amadôn.
b)
B. Mixixipi.
c)
C. La Plata.
d)
C. Pampa.
57.
Câu 58. Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na.
b)
B. Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô.
c)
C. Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin.
d)
D. Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-na.
58.
Câu 59. Các nước Mỹ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia nào sau đây?
a)
A. Hoa Kì.
b)
B. Đức.
c)
C. Hà Lan.
d)
D. Pháp.