NEW
Font size
Worksheetsđịa lồn
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Đông Nam Á là cầu nối lục địa
Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Phi với lục địa Á - Âu.
Khu vực Đông Nam Á bao gồm có
12 quốc gia.
11 quốc gia.
10 quốc gia.
13 quốc gia.
Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?
Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.
Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.
Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Xin-ga-po.
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Phi-lip-pin.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?
Việt Nam.
Cam-pu-chia.
Xin-ga-po.
Mi-an-ma.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.
Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.
Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.
Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
cận xích đạo.
cận nhiệt đới.
ôn đới lục địa.
nhiệt đới gió mùa.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?
Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.
Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.
Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
bán đảo Đông Dương.
bán đảo Mã Lai.
bán đảo Trung - Ấn.
bán đảo Tiểu Á.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Phía bắc Mi-an-ma.
Phía nam Việt Nam.
Phía bắc của Lào.
Phía bắc Phi-lip-pin.
Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.
Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.
Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.
Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.
Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do
diện tích rừng rộng lớn.
giàu có về khoáng sản.
vùng biển nhiều thủy sản.
có nền kinh tế phát triển.
Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
Đồng bằng rộng lớn.
Núi và cao nguyên.
Các thung lũng rộng.
Đồi núi và núi lửa.
Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
có địa hình núi hiểm trở.
không có đồng bằng lớn.
lượng mưa trong năm nhỏ.
xuất hiện nhiều thiên tai.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?
Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực III và II.
Giảm tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
nhiệt đới.
cận nhiệt.
ôn đới.
hàn đới.
Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
hồ tiêu.
lúa nước.
cà phê.
cao su.
Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa.
phát triển các ngành công nghiệp hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.
phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.
ưu tiên phát triển các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía, dừa.
Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
Trồng cây ăn quả.
Trồng lúa nước.
Chăn nuôi gia súc.
Đánh bắt thủy sản.
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu về sản lượng lúa gạo?
Thái Lan.
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ Latinh có điểm giống nhau nào sau đây?
Thế mạnh về trồng cây lương thực.
Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
Thế mạnh về trồng cây công nghiệp.
Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan, Việt Nam.
Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?
Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po và Phi-lip-pin.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.
Campuchia, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Bru-nây.
Thái Lan, Campuchia, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.
Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?
Việt Nam.
Phi-lip-pin.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
Số lượng gia súc lớn, xu hướng tăng.
Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn.
Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển.
Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn?
Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin.
Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po.
Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?
Mi-an-ma.
Ma-lai-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
Bru-nây.
Lào.
Đông-ti-mo
Thái Lan.
Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
1967.
1984.
1995.
1997.
Quốc gia nào sau đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?
Thái Lan.
Việt Nam.
Xin-ga-po.
Phi-lip-pin.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào sau đây?
1967.
1977.
1995.
1997.
Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất trong các quốc gia sau đây?
Cam-pu-chia.
Lào.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Các quốc gia nào sau đây tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Việt Nam, Xin-ga-po.
Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.
Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?
Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.
Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.
Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
Đông Ti-mo.
Lào.
Mi-an-ma.
Bru-nây.
Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là
thông qua các diễn đàn, hội nghị.
thông qua các hiệp ước, hiệp định.
thông qua các dự án, chương trình.
các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia.
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là
tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai).
tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực.
thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu.
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là
mục tiêu cụ thể của từng quốc gia.
mục tiêu của ASEAN và các nước.
mục tiêu tổng quát của ASEAN.
mục tiêu chính sách của ASEAN.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN.
Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.
Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
Kinh tế và văn hóa.
Trật tự - an toàn xã hội.
Khoa học - công nghệ.
Tất cả các lĩnh vực.
Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?
Xin-ga-po.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Thái Lan.
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào sau đây?
1957.
1958.
1967.
1993.
Tiền thân của Liên minh châu Âu ra đời vào năm nào sau đây?
1951
1957
1958
1967
Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?
Lưu thông hàng hóa
Lưu thông con người
Lưu thông vũ khí hạt nhân
Lưu thông tiền vốn
Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào
các nước phát triển.
các nước đang phát triển.
hoạt động xuất - nhập khẩu.
ngành kinh tế mũi nhọn
Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của Liên minh châu Âu?
Kinh tế
Luật pháp
Nội vụ
Chính trị
Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?
26
27
28
25
Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là
EC
EEC
EU
WB
Quốc gia nào sau đây nằm giữa châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu?
Thuy Sĩ
Ai-len
Hà Lan
Na Uy
Quốc gia nào sau đây không tham gia thành lập nên Cộng đồng Than Thép châu Âu?
Anh
Pháp
Bỉ
Đức
