wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kì

Total questions: 49

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn độ dương

d)

Thái bình dương

2.

Hoa kỳ là nền kinh tế

a)

Hàng đầu thế giới

b)

Ít ảnh hưởng đối với thế giới

c)

Chiếm hơn 50% của thế giới

d)

Có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định

3.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền bắc

b)

Miền tây

c)

Miền đông

d)

Miền nam

4.

Lãnh thỏi Liên Bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Cận xích đạo

5.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của liên bang nga là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Máy móc và dược phẩm

c)

Sản phẩm điện, điện tử

d)

Xe cộ đá quý chất dẻo

6.

Nhật bản nằm ở

a)

Đông bắc á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây nam á

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản.

a)

Địa hình chủ yếu là núi

b)

Có khí hậu xích đạo

c)

Sông ngòi ngắn dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Số lượng đô thị rất ít

c)

Ko có siêu đô thị

d)

Dân đô thị giảm

9.

Phát biểu làm sao đây không đúng về dân cư Nhật Bản.

a)

Nhật bản là 1 nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dsố cao

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

10.

Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về.

a)

Tài chính

b)

Ngân hàng

c)

Nông sản

d)

Thương mại

11.

Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây.

a)

Lực lượng lao động trẻ dồi dào

b)

Lực lượng lao động có trình độ cao

c)

Người lao động cần cù tự giác

d)

Người lao động có trách nhiệm và có tính kỉ luật cao

12.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây.

a)

Nga canada hoa kì

b)

Nga canada ô-xtray-li-a

c)

Nga hoa kì bra-xin

d)

Nga hoa kì mông cổ

13.

Điều kiện thuận lợi nhất để trung quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

Khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu rất lớn

14.

Hiện nay quy mô gdp của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới.

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

T

15.

Khu vực nào sau đây chiếm tỷ trọng cao nhất trong nền kinh tế trung quốc

a)

Nông nghiệp lâm nghiệp và thuỷ sản

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp và xây dựng

d)

Thuế sản phẩn trừ trợ cấp sản phẩm

16.

Phát biểu là sau đây không đúng với Trung Quốc.

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu bắc

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới

17.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

Chế biến chế tạo

b)

Sản xuất điện

c)

Khai khoáng

d)

Điện tử tin học

18.

Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ.

a)

Lớn thứ 2 thế giới sau hoa kì

b)

Lớn nhất thế giới nằm hoàn toàn ở châu âu

c)

Lớn t3 thế giới sau hoa kì và trung quốc

d)

Lớn nhất thế giới và nằm ở c2 châu lục á âu

19.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại doanh thu lớn cho liên bang nga

a)

Khai thác dầu khí

b)

Điện tử tin học

c)

Luyện kim

d)

Hoá chất

20.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây.

a)

Gió mùa

b)

Gió tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

21.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Giao lưu thương mại

b)

Phát triển kinh tế biển

c)

Xây dưng các hải cảng

d)

Phòng chống thiên tai

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Đất nước là 1 quần đảo trải dài

b)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

c)

Nghèo khoáng sản nhiều thiên tai

d)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn

23.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây.

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

24.

Trong cơ cấu gdp của Nhật Bản năm 2020 khu vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là.

a)

Nông lâm nghiệp và thuỷ sản

b)

Dịch vụ

c)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

d)

Công nghiệp xây d

25.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dàu đặc phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ ngắn dốc có giá trị thuỷ điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng = phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng k có giá trị thuỷ điện

26.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

M.tây

b)

Miền đông

c)

M.bắc

d)

M.n

27.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Đông bắc hoa bắc hoa trung hoa nam

b)

Hoa trung hoa nam đông bắc hoa bắc

c)

Hoa bắc hoa trung hoa nam đông bắc

d)

Hoa nam đông bắc hoa bắc hoa trung

28.

Năm 2020 gdp của Trung Quốc.

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng t2 thế giới sau hoa kỳ

c)

Đứng t3 thế giới sau hoa kỳ và nga

d)

Đứng t4 thế giới sau hoa kỳ nga và anh

29.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

N

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc.

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

Có mật độ dân cư rất lớn

d)

Có các dân tộc khác nhau

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc.

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu bắc

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới

32.

Lãnh thổ liên bang Nga nằm ở hai Châu Lục là.

a)

Châu á và châu âu

b)

Châu á và châu phi

c)

Châu âu và châu phi

d)

Châu âu và châu mĩ

33.

Hoa Kỳ dẫn đầu thế giới về.

a)

Quy mô dân số

b)

Quy mô diện tích

c)

Quy mô GDP

d)

Tốc độ tăng GDP

34.

Các trung tâm công nghiệp lớn của liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Đồng bằng đông âu

b)

Vùng núi phía đông

c)

Cao nguyên trung xi bia

d)

Ven bắc băng dương

35.

Phía tây hoa kỳ giáp đại dương nào sau đây

a)

Thái bình dương

b)

Ấn độ dương

c)

Nam đại dương

d)

Đại tây dương

36.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây.

a)

Gió mùa

b)

Gió tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

37.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là.

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xi

38.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của nhật bản

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Đồng=

39.

Ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của nhật bản là

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Du lịch

40.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung. Ở.

a)

Các đồng bằng lớn

b)

Ven thái bình dương

c)

Khu vực đồi núi

d)

Ven biển phía bắc

41.

Ở Nhật Bản tỷ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn là sao đây.

a)

Khó nâng cao chất lượng sống

b)

Khó ptrien giáo dục đào tạo

c)

Chi phí cao cho phúc lợi xh lớn

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh

42.

Thành phố đông dân nhất của trung quốc hiện nay là

a)

Bắc kinh

b)

Thượng hải

c)

Vũ hán

d)

Hồng kong

43.

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu có kiểu khí hậu

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

44.

Dân cư Trung Quốc phân bố thưa thớt ở

a)

Phía đông

b)

Phía tây

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

45.

Kinh tế trung quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Quy mô nền kinh tế lớn nhất thế giới

b)

Tốc độ tăng GDP luôn ở mức thâos

c)

Quy mô GDP tăng nhanh liên tục

d)

Đóng góp rất ít cho kte thế giới

46.

Lao động Trung quốc có đặc điểm

a)

Số lượng lớn và đang giảm

b)

Chủ yếu có trình độ thấp

c)

Chất lượng được nâng lên

d)

Phân bố góp rất ít cho kinh tế thế giới

47.

Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp

a)

Nhật bản là nước đông dân

b)

Cơ cấu dso già dẫn đến nhật bản phải đối mặt với khó khăn là thiếu lao động chi phí phúc lợi xh lớn ảnh hưởng đến ptr kte

c)

Dân cư nhật bản tập trung đông đúc ở những nơi có công nghiệp và dvu ptr gthong thuận lợi đbiet là đg biển

d)

Nhóm tuổi 0-14t chiếm tỉ trọng thấp nhát trong cơ cấu dso nhưng đg có xh tăng nhanh

48.

Quy mô dân số của Nhật Bản năm 2020 là 126.2 triệu người tỷ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm cơ cấu dân số già số dân ở nhóm không đến 14 tuổi chiếm 12 phần trăm và nhóm trên 65 tuổi chiếm 29 phần trăm tổng số dân năm 2020 mật độ dân số cao. Phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển.

a)

Nội dung trên thể hiện đặc điểm của miền tây trung quốc

b)

Miền có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất

c)

Khí hậu của miền không có sự phân hoá theo độ cao

d)

Do khí hậu ôn đới lục địa mưa rất ít nên trong miền hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc

49.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu ôn đới khu vực phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới và nhiệt đới khí hậu phân hóa rõ rệt miền Tây có khí hậu lục địa khô hạn lượng mưa ít nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa miền Đông có khí hậu gió mùa nóng ẩm mưa nhiều vào mùa hạ và lạnh khô vào mùa đông trên các núi và Sơn Nguyên cao có kiểu khí hậu núi cao. Đông lạnh mùa hạ mát

a)

Phần lớn lãnh thổ trung quốc có khí hậu ôn đới

b)

Lượng mưa ở miền tây Trung Quốc cao hơn so vs miền đông

c)

Miền tây trung quốc chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương

d)

Khí hậu có sự phân hoá rõ rệt là đkien thiaanj lợi để trung quốc đa dạng hoá cơ cấu nông nghiệp