wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 Kệ mấy câu Liên Bang Nga

Total questions: 54

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào các tiêu chí nào để phân chia thế giới thành các nhóm nước (phát triển và đang phát triển)?

a)

Đặc điểm tự nhiên và đặc điểm dân cư và xã hội

b)

Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

c)

Tự nhiên, dân cư, xã hội, trình độ phát triển kinh tế.

d)

Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế.

2.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

3.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của nhóm nước phát triển.

a)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.

b)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

c)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

d)

Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

4.

Trong các khái niệm sau, chọn khái niệm chính xác nhất về nhóm nước Công nghiệp mới (NICs)

a)

Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.

b)

Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và phát triển rất mạnh về công nghiệp.

c)

Là các nước đang phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.

d)

Là các nước đang phát triển chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa nhưng đã đạt được những thành tựu nhất định về công nghiệp.

5.

Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

a)

cuối thế thì XIX đầu thế kỉ XX.

b)

cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.

c)

cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX

d)

cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII.

6.

Quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm Nics?

a)

Hàn Quốc

b)

Đài Loan

c)

Braxin

d)

In đô nê xia

7.

Bốn trụ cột của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là

a)

công nghệ thông tin, công nghệ vật liệu, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng.

b)

công nghệ sinh học, công nghệ hóa học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.

c)

công nghệ hóa học, công nghệ điện tử, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.

d)

công nghệ tự động hóa, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ điện tử.

8.

Tuổi thọ trung bình của thế giới, nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển năm 2005, lần lượt là

a)

76 tuổi ; 67 tuổi ;  65 tuổi.                                

b)

65 tuổi ; 76 tuổi ; 67 tuổi.

c)

67 tuổi ;  76 tuổi ;  65 tuổi.       

d)

65 tuổi ;  67 tuổi ; 76 tuổi.

9.

Điền từ còn thiếu vào khái niệm sau: “ Sự tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại làm cho nền kinh tế thế giới chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang một loại hình kinh tế dựa trên ………….., kĩ thuật và công nghệ cao gọi là nền kinh tế tri thức”

a)

kiến thức

b)

tri thức

c)

học thức

d)

nhận thức

10.

Đặc điểm dân số của nhóm nước đang phát triển là

a)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập thấp

b)

dân số ổn định, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập cao

c)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập cao

d)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập thấp

11.

Đặc điểm dân số của nhóm nước  phát triển là

a)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập thấp

b)

dân số ổn định, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập cao

c)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập cao

d)

bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập thấp

12.

Sự tương phản về trình độ phát triển KT-XH của hai nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện rõ nhất qua các yếu tố nào?

a)

GDP/người - FDI – HDI        

b)

GDP/người - HDI - cơ cấu kinh tế

c)

GDP/người - tuổi thọ trung bình – HDI

d)

GDP/người - tỉ lệ biết chữ - HDI

13.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển giảm 1464 tỉ USD giai đoạn 1990-2004.

b)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 1500 tỉ USD giai đoạn 1990-2004

c)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.1 lần giai đoạn 1990-2004.

d)

Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.5 lần giai đoạn 1990-2004.

14.

Châu lục nào có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Á

d)

Châu Mĩ

15.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có đặc trưng là:

a)

Công nghệ có hàm lượng tri thức cao.

b)

Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất.

c)

Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

d)

Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

16.

Nhận xét nào đúng

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm  của nhóm nước phát triển thấp và giảm nhanh.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm  của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát triển

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển cao và giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm  của nhóm nước phát triển cao và giảm chậm.

17.

Nhận xét nào không đúng

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển giảm nhẹ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển giảm.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển cao hơn nhóm nước phát triển và cao hơn mức trung bình của thế giới.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển tăng nhẹ.

18.

Nhận xét nào chính xác

a)

Nhóm nước phát triển chênh lệch lớn về tỉ trọng giữa các khu vực: khu vực I chiếm tỉ trọng nhỏ(2%), khu vực III chiếm tỉ trọng cao (71%).

b)

Nhóm nước phát triển có tỉ trọng của khu vực I và khu vực II cao

c)

Nhóm nước phát triển sự chênh lệch về tỉ trọng của 3 khu vực không lớn.

d)

Nhóm nước đang phát triển chênh lệch lớn về tỉ trọng giữa các khu vực: khu vực I chiếm tỉ trọng nhỏ(2%), khu vực III chiếm tỉ trọng cao (71%)

19.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến nền kinh tế - xã hội thế giới?

a)

Đã xuất hiện nhiều ngành mới đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

c)

Làm cho nền kinh tế thế giới chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức.

d)

Làm cho nền kinh tế thế giới chuyển từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp.

20.

Tại sao nhóm nước phát triển có cơ cấu GDP như trên?

a)

Các nước phát triển đã hoàn thành quá trình công nghiệp hoá, đang phát triển ngành dịch vụ nên tỉ trọng GDP tập trung chủ yếu ở khu vực III, tỉ trọng khu vực I là rất thấp.

b)

Các nước phát triển đang bước vào thời kì công nghiệp hoá, đã tập trung đầu tư vào khu vực II và III nên tỉ trọng của 2 khu vực này tương đối lớn. Tuy nhiên ngành nông nghiệp vẫn đóng một vai trò quan trọng nên tỉ trọng của khu vực I vẫn còn cao.

c)

Các nước phát triển gần hoàn thành quá trình công nghiệp hoá, đang phát triển ngành dịch vụ nên tỉ trọng GDP tập trung chủ yếu ở khu vực III, tỉ trọng khu vực I là rất thấp.

d)

Các nước phát triển đang trong quá trình công nghiệp hoá, đang phát triển ngành dịch vụ nên tỉ trọng GDP tập trung chủ yếu ở khu vực III, tỉ trọng khu vực I là rất thấp.

21.

Tại sao nhóm nước đang phát triển có cơ cấu GDP như trên?

a)

Các nước đang phát triển đã hoàn thành quá trình công nghiệp hoá, đang phát triển ngành dịch vụ nên tỉ trọng GDP tập trung chủ yếu ở khu vực III, tỉ trọng khu vực I là rất thấp.

b)

Các nước đang phát triển đang bước vào thời kì công nghiệp hoá, đã tập trung đầu tư vào khu vực II và III nên tỉ trọng của 2 khu vực này tương đối lớn. Tuy nhiên ngành nông nghiệp vẫn đóng một vai trò quan trọng nên tỉ trọng của khu vực I vẫn còn cao.

c)

Các nước đang phát triển gần hoàn thành quá trình công nghiệp hoá, đang phát triển ngành dịch vụ nên tỉ trọng GDP tập trung chủ yếu ở khu vực III, tỉ trọng khu vực I là rất thấp.

d)

Các nước đang phát triển đang trong quá trình công nghiệp hoá, đang phát triển ngành dịch vụ nên tỉ trọng GDP tập trung chủ yếu ở khu vực III, tỉ trọng khu vực I là rất thấp.

22.

Tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành mới, đặc biệt trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

b)

tạo ra nhiều công cụ lao động mới

c)

giảm việc làm, gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

23.

Trở ngại của Việt Nam khi phát triển nền kinh tế tri thức

a)

Tiềm năng về trí tuệ con người Việt Nam rất lớn.

b)

Đội ngũ công nhân tri thức còn ít cả về số lượng và chất lượng

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật ngày càng lớn mạnh

d)

Nguồn lao động rẻ, dồi dào, năng động, sáng tạo.

24.

Vai trò của công nghệ thông tin và truyền thông trong nền kinh tế tri thức là

a)

vai trò nhỏ

b)

vai trò quan trọng

c)

vai trò quyết định

d)

Chỉ tác động ảnh hưởng tới vài khía cạnh nhỏ.

25.

Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là

a)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao.

b)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn trung họ

c)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là nông dân, trình độ học vấn thấp, tỉ lệ mù chữ cao.

d)

trong cơ cấu lao động chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn ở bậc trung học.

26.

Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo. 

b)

Tác động xấu đến môi trường xã hội.

c)

Làm ô nhiễm môi trường tự nhiên

d)

Làm tăng cường các hoạt động tội phạm .

27.

Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

a)

WB và IMF

b)

WB và ADB

c)

IMF và ADB

d)

ADB và IBRD

28.

Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là    

a)

AU 

b)

EU

c)

ASEAN

d)

NAFTA

29.

Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là

a)

17,1 triệu km2

b)

11,7 triệu km2

c)

12,7 triệu

km2

d)

17,2 triệu km2

30.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

b)

Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.          

c)

toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

31.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

32.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

ôn đới.

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cận cực giá lạnh

33.

Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga là

a)

tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia

b)

tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây.

c)

tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông

d)

tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.

34.

Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc  trong đó dân tộc Nga chiếm

a)

80 % dân số cả nước

b)

60 % dân số cả nước.

c)

78% dân số cả nước.

d)

87% dân số cả nước.

35.

Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là

a)

8,4 người/km2

b)

7,4 người/km2

c)

6,8 người /km2

d)

8,6 người/km2.

36.

Tỷ lệ dân sống ở thành phố của nước Nga (năm 2005) là

a)

trên 70%

b)

gần 80%

c)

trên 80%.

d)

trên 60%

37.

Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố

a)

nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh

b)

nhỏ và các thành phố vệ tinh

c)

trung bình và các thành phố vệ tinh.

d)

lớn và các thành phố vệ tinh.

38.

Chiến lược kinh tế mới đang đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ

a)

giữa năm 2000.

b)

đầu năm 2000

c)

cuối năm 2000

d)

đầu năm 2001

39.

Trong 4 vùng kinh tế quan trọng sau đây của Liên Bang Nga, vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất là

a)

vùng Trung ương

b)

vùng Trung tâm đất đen

c)

vùng U-ran

d)

vùng Viễn Đông.

40.

Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển (khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí, hóa chất, chế biến gỗ, khai thác và chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên) nhưng nông nghiệp còn hạn chế là

a)

vùng Uran

b)

vùng Trung tâm đất đen

c)

vùng Viễn Đông

d)

Vùng Trung Ương

41.

Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

a)

cao ở phía đông, thấp về phía tây.

b)

cao ở phía tây, thấp về phía đông.

c)

cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

d)

cao ở phía bắc, thấp về phía nam

42.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Tây Xi - bia

b)

dãy núi U ran.

c)

đồng bằng Đông Âu

d)

cao nguyên Trung Xi - bia.

43.

Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là

a)

dầu mỏ.

b)

than đá

c)

khí tự nhiên

d)

quặng sắt

44.

Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

a)

vùng Đồng bằng Đông Âu

b)

vùng Đồng bằng Tây Xi –bia

c)

vùng Xi – bia

d)

vùng ven biển Thái Bình Dương

45.

“Cộng đồng các quốc gia độc lập – SNG” được thành lập vào

a)

cuối năm 1991

b)

đầu năm 1991

c)

cuối năm 1990

d)

đầu năm 1990

46.

Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là

a)

công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

công nghiệp khai thác than

c)

công nghiệp điện lực

d)

công nghiệp luyện kim.

47.

Vùng không phải là nơi khai thác dầu tập trung của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

vùng núi Đông Xi-bia

d)

vùng núi Uran và biển Caxpi

48.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới.

b)

công nghiệp luyện kim của thế giới

c)

công nghiệp chế tạo máy của thế giới.

d)

công nghiệp dệt của thế giới.

49.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

a)

công nghiệp quân sự

b)

công nghiệp luyện kim.

c)

công nghiệp chế tạo máy.

d)

công nghiệp chế biến thực phẩm.

50.

Hàng nông sản xuất khẩu chủ yếu của Liên bang Nga là  

a)

lương thực

b)

sản phẩm chăn nuôi

c)

sản phẩm cây công nghiệp

d)

cây ăn quả và rau

51.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Đông

b)

Đồng bằng Tây Xi bía.

c)

vùng núi U-ran

d)

phần lãnh thổ phía Tây

52.

Nhận xét không chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là

a)

vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô

b)

có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

c)

thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.

53.

Đóng vai trò quan trọng nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại hình vận tải

a)

đường sắt.

b)

đường sông.

c)

đường ôtô

d)

đường biển.

54.

Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

a)

tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

b)

tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

c)

tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.

d)

tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.