wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10. CỘNG HÒA NHÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC). Tiết 2. Kinh tế.

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt.

b)

B. các kế hoạch 5 năm.

c)

C. công cuộc hiện đại hóa.

d)

D. cuộc cách mạng văn hóa.

2.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?

a)

A.   Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B.  Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D.   Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

3.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?

a)

A. Giao đất cho người nông dân.

b)

B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.

c)

C. Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.

4.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu khá ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào.

c)

C. cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

5.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

C. Thành lập công xã nhân dân.

d)

D. Khai hoang mở rộng diện tích.

6.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. không còn tình trạng đói nghèo.

b)

B. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

C. thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

d)

D. kinh tế khôi phục ngang mức trước chiến tranh.

7.

Nhận định nào sau đây đúng về tình hình phát triển ngành công nghiệp của Trung Quốc?

a)

A. Phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống.

b)

B. Công nghiệp ở nông thôn không được chú trọng phát triển.

c)

C. Các trung tâm công nghiệp phân bố chủ yếu ở phía Tây

d)

D. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao.

8.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho bình quân lương thực trên đầu người của Trung Quốc thấp là do

a)

A. sản lượng lương thực thấp.

b)

B. diện tích đất canh tác rất ít.

c)

D. năng suất cây lương thực thấp.

d)

D. dân số đông, ngày càng tăng.

9.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

B. Điện, chế tạo máy, cơ khí.

c)

C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.

d)

D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

10.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

A.   Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

B.  Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

C.   Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

D.   Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

11.

Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc từ năm 1985 đến năm 2004?

a)

A. Sản lượng than tăng nhanh nhất.

b)

B. Sản lượng thép tăng chậm nhất.

c)

C. Sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than.

d)

D. Sản lượng xi măng tăng nhanh hơn sản lượng.

12.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Cột.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn.

13.

Để thể hiện sản lượng lương thực, bông vải của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2014 theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Cột.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn.

14.

Các ngành công nghiệp kỹ thuật cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do

a)

A. thu hút đầu tư, ứng dụng công nghệ thông tin mới.          

b)

B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

C. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng lao động.

d)

D. mở rộng thị trường tiêu thụ, lực lượng lao động đông.

15.

Sự khác nhau về nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là

a)

A. miền Đông phát triển mạnh chăn nuôi, miền Tây phát triển mạnh trồng trọt.

b)

B. miền Đông chủ yếu phát triển ngành trồng trọt, miền Tây chủ yếu phát triển chăn nuôi.

c)

 C. miền Đông phát triển mạnh cả trồng trọt, chăn nuôi, miền Tây phát triển mạnh chăn nuôi.

d)

 D. miền Đông phát triển mạnh trồng trọt, chăn nuôi, miền Tây hoạt động sản xuất nông nghiệp không phát triển.

16.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Địa hình và rừng.

b)

B. Biển và khoáng sản.

c)

C. Địa hình và khí hậu.

d)

D. Sông ngòi và khí hậu.

17.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới.

b)

B. thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

C. quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

18.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

C. thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

D. xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

19.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. lao động có trình độ cao.

d)

D. có nguồn vốn đầu tư lớn.

20.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. miền Tây.    

b)

B. miền Đông.

c)

C. ven biển.

d)

D. gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

21.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A. Công nghiệp khai thác than.

b)

B. Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

C. Công nghiệp đóng tàu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

23.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

24.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

A. lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

25.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

26.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

C. Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

27.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

A. cây công nghiệp.

b)

B. Cây lương thực.

c)

C. cây ăn quả.

d)

   D. cây thực phẩm.

28.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

A. đồng bằng châu thổ các sông lớn.

b)

B. đồng bằng Đông Bắc.

c)

C. đồng bằng Hoa Bắc.

d)

D. đồng bằng Hoa Nam.

29.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là

a)

A. lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

B. lúa gạo, mía, bông.

c)

C. lúa mì, lúa gạo, ngô.

d)

D. lúa gạo, hướng dương, chè.

30.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

A. lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

B. lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

C. lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

D. lúa gạo, ngô, hướng dương.

31.

Đồng bằng nào ở Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường?

a)

A. Đông Bắc.    

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

    D. Hoa Nam.

32.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. bò.

b)

  B. dê.

c)

C. cừu.

d)

D. ngựa.

33.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

b)

B. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

d)

D. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đọan 1985 – 2012.

34.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

35.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

A. Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

36.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

C. Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

37.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2014 là

a)

A. 45,8%.

b)

B. 48,5%.

c)

C. 54,8%.

d)

D. 45,2%.

38.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của Trung Quốc năm2018 so với năm 2010?

a)

A. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.

b)

B. Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.

c)

C. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.

d)

D. Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm.

39.

Trung Quốc tiến hành thực hiện công cuộc hiện đại hóa đất nước từ năm nào?

a)

A. 1949

b)

B. 1959

c)

C. 1969

d)

D. 1978

40.

Nhận định nào sau đây không đúng về giải pháp phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

a)

A. Hiện đại hóa trang thiết bị.

b)

B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. Tập trung phát triển các ngành truyền thống.

d)

D. Tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới.

41.

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình phát triển ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

A. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế trong sản xuất.

b)

B. Sản xuất nhiều nông sản có năng suất cao.

c)

C. Cây lương thực là cây trồng quan trọng về diện tích và sản lượng.

d)

D. Nông nghiệp nhiệt đới phát triển rất mạnh, nhất là thâm canh lúa nước.

42.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, qua bảng số liệu trên?

a)

A. Biểu đồ tròn.

b)

B. Biểu đồ miền.

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ cột và đường

43.

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới lần lượt qua các năm, theo bảng số liệu trên là:

a)

A. 1,9%, 2,3%, 9,2%, 14,7%.

b)

B. 2,0%, 2,4%, 9,2%, 15,0%.

c)

C. 0,9%, 1,3%, 9,2%, 14,0%.

d)

D. 1,9%, 2,4%, 9,2%, 14,8%.

44.

Nguyên nhân cơ bản dẫn tới sự phát triển vượt bậc của nền công nghiệp Trung Quốc là

a)

A. tập trung phát triển một số ngành công nghiệp mũi nhọn.

b)

B. thực hiện chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

C. chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

D. tăng cường hiện đại hoá trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao.

45.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc không phải

a)

A. tốc độ tăng trưởng cao.

b)

B. GDP lớn thứ hai thế giới.

c)

C. đời sống nhân dân nâng cao.

d)

D. gia tăng dân số tự nhiên giảm.

46.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

A. Chế tạo máy.

b)

B. Điện tử.

c)

C. Hóa dầu.

d)

D. Luyện Kim

47.

Các ngành công nghiệp nào sau đây không phát triển mạnh ở nông thôn Trung Quốc?

a)

A. Đồ gốm, dệt may.

b)

B. Vật liệu xây dựng, sứ.

c)

C. Điện tử, hóa dầu.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

A. Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

B. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

C. Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

D. Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

49.

Loại nông sản chính ở Đồng bằng Hoa Nam không phải là

a)

A. lúa gạo.

b)

B. lúa mì

c)

C. mía

d)

D. chè

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?

a)

A. Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.

b)

B. Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.

c)

C. Kim ngạch thương mại song phương tăng.

d)

D. Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.

51.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho người dân.

b)

B. Xây dựng thêm nhiều công trình thủy lợi.

c)

C. Áp dụng thêm nhiều loại thuế nông nghiệp.

d)

D. Ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.