wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZIZ ĐỊA CUỐI KÌ 2 (2024)

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

nhiều đảo cách xa nhau.

2.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.  

c)

  Mùa đông kéo dài và lạnh.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông. 

4.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Đồng

b)

Chì

c)

Than

d)

Sắt

5.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tốc độ gia tăng cao.

c)

tập trung ở miền núi.

d)

cơ cấu dân số già.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Số lượng đô thị rất ít.

c)

Không có siêu đô thị.

d)

Dân đô thị đang giảm.

7.

 Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

8.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Người già ngày càng nhiều.  

c)

cần cù, chịu khó và sáng tạo

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao. 

9.

Khó khăn lớn nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải

a)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.

b)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

c)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ. 

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới.  

c)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.

d)

Số lượng người nhập cư và di cư lớn. 

11.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp.      

b)

áp dụng các kĩ thuật mới.         

c)

tăng các nguồn vốn đầu tư. 

d)

tăng các nguồn vốn đầu tư. 

12.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần. 

b)

khủng hoảng tài chính thế giới.  

c)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước

b)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử

c)

thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.

15.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

c)

lao động trình độ phổ thông.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

16.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

17.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

18.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản.

b)

trung tâm các đảo lớn

c)

ven biển Ô-khốt.

d)

ven Thái Bình Dương.

19.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.

b)

địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.

c)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chủ yếu nằm ở phía Nam.  

b)

Phần lớn ở phía Thái Bình Dương

c)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.

d)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.

21.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ. 

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

22.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

23.

 Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía tây dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

25.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

26.

Dân tộc đông dân cư nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

27.

Thành tựu của chính sách dân số mỗi gia đình chỉ có một con của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. 

b)

làm tăng số lượng lao động nữ giới. 

c)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

28.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

khu vực biên giới phía bắc.

c)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

30.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Có các dân tộc khác nhau.

c)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo

b)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

c)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.

33.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền. 

34.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:

a)

Tổng GDP của Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020

b)

Kinh tế Trung Quốc: nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

c)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020

d)

Tình hình phát triển các ngành kinh tế của Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020

35.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

đời sống dân nâng cao.

c)

tổng GDP tăng lên lớn.

d)

tăng dân số tự nhiên giảm.

36.

Phát biểu nào không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Hạn chế mở cửa giao lưu quốc tế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

c)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

38.

 Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

39.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm.

b)

. Khai thác than

c)

Sản xuất điện

d)

thiết bị trong khai khoáng.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung phân bố ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

41.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

c)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

d)

nguyên liệu dồi dào, nguồn vốn lớn.

42.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

khoáng sản phong phú.

c)

lao động dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

43.

Ngành nào sau đây là ngành truyền thống của Trung Quốc?

a)

Chế tạo máy.

b)

Điện tử. 

c)

Hóa dầu.  

d)

Luyện kim.

44.

Các ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế  Trung Quốc bao gồm

a)

chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

b)

khai khoáng, luyện kim, điện tử - tin học, sản xuất điện, sản xuất ô tô.

c)

chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng.

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.

45.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

điện, than, ô tô, thép.

b)

xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.

c)

thép, xi măng, phân đạm, da giày.

d)

phân đạm, da giày, dầu mỏ, giấy.

46.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

47.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động.

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động.

48.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước.

c)

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.

d)

Hạn chế sử dụng máy móc và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.

50.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

51.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Lương thực là ngành quan trọng nhất

c)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao.

d)

Giá trị chăn nuôi lớn hơn trồng trọt.

53.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

54.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường thủy nội địa.

c)

đường sắt đệm từ.

d)

đường biển quốc tế.