wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi GHK 2 ( ĐỊA LÝ )

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là

a)

mía, ca cao, cao su

b)

của cải đường, hương dương

c)

củ cải đường, đỗ tương

d)

hướng dương, bông

2.

Địa hình chủ yếu của phần lãnh thổ phía đông LB Nga là

a)

đồng bằng và bồn địa

b)

đồng bằng và cao nguyên

c)

cao nguyên và sơn nguyên

d)

núi và cao nguyên

3.

Biết diện tích của LB Nga là 17 098,3 nghìn km2 , số dân thời điểm giữa năm 2015 là 144,3 triệu người, vậy mật số nước này là hơn

a)

8 người/km

b)

84 người/km

c)

8 người/km2

d)

84 người/km2

4.

Ngành trồng trọt và chăn nuôi LB Nga phát triển thuận lợi nhờ có

a)

quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

đồng bằng chiếm ưu thế

c)

khí hậu ôn đới ôn hòa

d)

đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai

5.

Phần lãnh thổ phía Bắc LB Nga có khí hậu

a)

Ôn đới

b)

cận cực

c)

nhiệt đới

d)

cận nhiệt

6.

Phần lãnh thổ phía Nam LB Nga có khí hậu

a)

Ôn đới

b)

cận cực

c)

nhiệt đới

d)

cận nhiệt

7.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000, nền kinh tế của LB Nga đã

a)

tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn

b)

vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và tăng trưởng

c)

đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chống

d)

phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới

8.

Đại bộ phận lãnh thổ LB Nga thuộc khí hậu nào ?

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt

9.

Ý nào sau đây không phải là thế mạnh ở phần lãnh thổ phía đông LB Nga

a)

Chăn nuôi gia súc

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Tài nguyên lân sản

d)

Phát triển thủy ddiejn

10.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuạn lợi cho LB Nga

a)

xuất khẩu lao động ra các nước

b)

hội nhập kinh tế thế giới

c)

thu hút đầu tư nước ngoài

d)

mở rộng thị trường xuất khẩu

11.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đông bằng Tây Xi-bia là

a)

than

b)

dầu khí

c)

kim cương

d)

quặng sắt

12.

Thế mạnh tự nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía đông LB Nga là

a)

sản xuất lương thực

b)

phát triển thủy điện

c)

chăn nuôi gia súc

d)

trồng cây công nghiệp

13.

Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là

a)

xây dựng nền kinh tế thị trường

b)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ

c)

khôi phục lại Liên bang Xô Viết

d)

chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì

14.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của LB Nga

a)

Khí hậu băng giá, khắc nghiệt

b)

ngập lụt, hạn hán, lũ quét

c)

bãi tuyết, núi lửa, động đất

d)

bão và áp thấp nhiệt đới

15.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

giai đoạn sau năm 2000

b)

giai đoạn trước năm 1980

c)

thâp niên 80 của thế kỉ XX

d)

thập niên 90 của thế kỉ XX

16.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 ?

a)

Đời sống nhân dân được nâng cao

b)

Gía trị xuất siêu ngày càng tăng

c)

Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết

d)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng

17.

Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp

a)

mới

b)

hiện đại

c)

truyền thống

d)

thủ công

18.

Loại hình vẫn tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xibia ?

a)

đường biển

b)

hàng không

c)

đường sắt

d)

đường sông

19.

Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về

a)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử

b)

công nghiệp dệt, may

c)

cơ khí, chế tạo máy

d)

điện tử - tin học

20.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía Tây và phía Đông của LB Nga là

a)

sông Lê-na

b)

sông Ô-bi

c)

dãy U-ran

d)

sông I-ê-nit-xây

21.

Trong ngoại thương EU hạn chê nhập các mặt hàng nào sau đây?

a)

Dầu khí

b)

Dệt, da

c)

Than, sắt

d)

Hàng điện tử

22.

Trong những quy định của WTO, quy định Eư không tuân thủ là

a)

không trợ cấp hàng nông sản

b)

nhận đầu tư của nước ngoài

c)

mở cửa thị trường cho vác nước thành viên

d)

chuyển giao khoa học kĩ thuật cho các nước khác

23.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Tòa án châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Hội đồng châu Âu

d)

Uỷ ban liên minh châu Âu

24.

Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về

a)

Chính trị, xã hội

b)

Dân tộc, văn hóa

c)

Ngôn ngữ, tôn giáo

d)

Trình độ phát triển

25.

Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở

a)

Bruc-xen ( Bỉ )

b)

Béc Lin ( Đức )

c)

Pa ri ( Pháp )

d)

Matx-cơ-va ( Nga )

26.

Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm 2004 là

a)

Lớn hơn Hoa Kỳ

b)

Lớn hơn Nhật Bản

c)

Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản công lại

d)

Nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản công lại

27.

Tính đến tháng 1-2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu ( EU) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

28.

Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào năm 2004 là

a)

Tương đương với Hoa Kỳ

b)

Tương đương với Nhật Bản

c)

Lớn hơn Hoa Kỳ với Nhật Bản cộng lại

d)

Nhỏ hơn Hoa Kỳ với Nhật Bản cộng lại

29.

Năm 2005, số dân của EU là

a)

459,7 triệu người

b)

495,7 triệu người

c)

549,7 triệu người

d)

475,9 triệu người

30.

Nhận xét đúng về số dân của EU so với Hoa Kỳ và Nhật Bản vào năm 2005 là

a)

Bằng Nhật Bản

b)

Nhỏ hơn Hoa Kỳ

c)

Lớn hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

d)

Nhỏ hơn Hoa Kỳ và Nhật Bản cộng lại

31.

Năm 2004, so với toàn thế giới dân số của EU chiếm

a)

5,2%

b)

6,5%

c)

7,1%

d)

7,5%

32.

Năm 2004, ngành sản xuất ô tô của EU chiếm

a)

21% của thế giới

b)

23% của thế giới

c)

26% của thế giới

d)

28% của thế giới

33.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

34.

Nước nằm gữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Thụy Sĩ

b)

Ai-len

c)

Na Uy

d)

Bỉ

35.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Chính trị

36.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bọ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

37.

Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có

a)

Số dân nhỏ hơn

b)

GDP lớn hơn

c)

Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn

d)

Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn

38.

Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì

b)

GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới

c)

Số dân đạt 507,9 triệu người

d)

Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản

39.

Kinh tế của EU phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tài nguyên của các nước thành viên EU

b)

ác nước có nền kinh tế vượt trội

c)

Sự đầu tư của các khối kinh tế thế giới

d)

Hoạt động xuất nhập khẩu giữa các nước và bên ngoài tể chức

40.

Đồng tiền chung châu Âu EURO bắt đầu sử dụng ở châu Âu vào

a)

năm 1997

b)

năm 2000

c)

năm 1999

d)

năm 2001

41.

Đồng Euro so với đồng Đôla Mĩ có ưu thế và hạn chế là

a)

có khả năng lưu hành mạnh trên thế giới hơn đồng Đôla

b)

giá trị hơn đồng Đôla, nhưng khả năng lưu hành yếu hơn đồng Đôla

c)

có giá trị thấp hơn đồng Đôla, lưu thông yếu hơn đồng Đôla

d)

chỉ có giá trị lưu hành trong các nước EU, không có khả năng trao đổi quốc tế

42.

6 nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?

a)

Anh, Pháp, Bỉ, Đức, Thuỵ Sĩ, I-ta-li-a

b)

Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua, I-ta-li-a

c)

Bồ Đào Nha, Ba Lan, Anh, I-ta-li-a, Pháp, Đức

d)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Anh, Pháp, Đức, Bỉ

43.

Đến đầu năm 2007, EU đã có số nước thành viên là 

a)

15 nước

b)

25 nước

c)

20 nước

d)

27 nước

44.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

A. Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên Bang Nga là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ôbi

c)

sông Ênitxây

d)

sông Vonga

45.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca

b)

U-ran

c)

A-pa-lat

d)

Hi-ma-lay-a

46.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Đồng bằng Đông Âu

c)

Cao nguyên trung Xi-bia

d)

Núi U-ran

47.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Liên Bang Nga hiện nay có chỉ số

a)

âm

b)

cao

c)

thấp

d)

trung bình

48.

Người dân Nga có trình độ học vấn

a)

khá cao

b)

cao

c)

thấp

d)

rất cao

49.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

50.

Sông Vôn-ga trở thành trục đường thuỷ quan trọng trong việc phát triển kinh tế là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Bắt nguồn từ lãnh thổ Nga ở châu Á đổ về phần lãnh thổ Nga châu Âu

b)

Không gây ra tình trạng lụt lội hàng năm

c)

Được nối liền với 5 biển qua hệ thống kênh đào

d)

Các yếu tố trên đều đúng

51.

Nhận định nào sau dây về diều kiện tự nhiên của Liên bang Nga là chính xác ?

a)

Quốc gia lớn nhất thế giới về diện tích, có vị trí rất thuận lợi

b)

Quốc gia lớn nhất thế giới về diện tích, nhưng đất sản xuất thiếu và thời tiết không phù hợp

c)

Quốc gia lớn về diện tích, đất đai màu mỡ, khí hậu thuận lợi

d)

Quốc gia lớn về diện tích, giao thông đường biển rất tiện lợi

52.

Sau khi tách khỏi Liên bang Xô Viết, Liên bang Nga tuyên bố độc lập vào thời điểm nào sau đây ?

a)

24/08/1991

b)

24/08/1985

c)

24/08/1990

d)

24/08/1995

53.

Sự phân bố dân cư Liên bang Nga không đều, thể hiện ở ý nào sau đây ?

a)

Phần châu Âu đông đảo, phần châu Á thưa thớt

b)

Miền Nam cư trú đông hơn miền Bắc

c)

Dân cư sống ở thành thị nhiều hơn nông thôn

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

54.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga

b)

Biên giới đất liền của LB Nga với các nước châu Âu

c)

Đường bờ biển của LB Nga

d)

Đường biên giới của LB Nga

55.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi

a)

Đông và đông nam

b)

Bắc và đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam

56.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

57.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

58.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là :

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ tròn (3 vòng tròn)

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ miền