Font size
WorksheetsChủ đề 6: Khu vực Đông Nam Á
Total questions: 60
Worksheet time: 53mins
Câu 1: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Câu 2: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Câu 3: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 4: Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Câu 5: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.
Câu 7: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
động đất.
núi lửa.
sóng thần.
Câu 8: Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, cơ cấu dân số già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Câu 9: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Câu 10: Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.
đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao
Có nguồn lao động dồi dào
Phân bố dân cư không đồng đều
Các nước đều có dân số già
Câu 12: Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là
đất feralit và đất nâu, xám.
đất feralit và đất phù sa.
đất phù sa và đất xám hoang mạc.
đất nâu, xám và đất pốt dôn.
Câu 13: Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?
Giao thông vận tải.
Tài chính ngân hàng.
Ngoại thương.
Du lịch.
Câu 14: Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?
Đất trồng phong phú.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Khí hậu nhiệt đới.
Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.
Câu 15: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
có diện tích rừng xích đạo lớn.
có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
nằm trong vành đai sinh khoáng.
Câu 16: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận xích đạo và xích đạo.
Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
Câu 17: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Câu 18: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hà
Câu 19: Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.
nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
Câu 20: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
các sông lớn hướng bắc nam.
các dãy núi và thung lũng rộng.
Câu 21: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Câu 22: Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
nằm trong vành đai sinh khoáng.
hầu hết các nước đều giáp biển.
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
Câu 23: Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có
thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.
cơ cấu dân số đa dạng.
sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Câu 24: Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
nguồn nước sông hồ phong phú.
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
địa hình núi cao và có gió mùa.
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Câu 27: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
có nhiều mặt nước ao, hồ.
có nhiều bãi triều, đầm phá.
thị trường thế giới mở rộng.
nhu cầu dân cư tăng cao.
Câu 28: Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ
nền nhiệt độ cao quanh năm.
gió mùa hoạt động trong năm.
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
địa hình bờ biển rất đa dạng.
Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Câu 30: Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Câu 31: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
Áp dụng các biện pháp thâm canh.
Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
Sử dụng giống mới năng suất cao.
Câu 32: Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.
Qũy đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.
Câu 33: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
ổn định chính trị.
phát triển du lịch.
hội nhập quốc tế rộng.
hợp tác cùng phát triển.
Câu 34
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?
In-đô-nê-xi-a.
Cam-pu-chia.
Ma-lai-xi-a.
Phi-lip-pin.
Câu 35: Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
Câu 36: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân đô thị giữa các quốc gia?
Phi-líp-pin thấp hơn Xin-ga-po.
Phi-líp-pin thấp hơn Thái Lan.
Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.
Việt Nam cao hơn Thái Lan.
Câu 37: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Câu 38: Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?
Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.
Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.
Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.
Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.
Câu 39: Cho biểu đồ về một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam, năm 2019, 2020 và 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Thay đổi cơ cấu sản lượng.
So sánh quy mô sản lượng.
Quy mô và cơ cấu sản lượng.
Tốc độ tăng sản lượng.
Câu 40: Cho biểu đồ về TỔNG DỰ TRỮ QUỐC TẾ CỦA XIN-GA-PO VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2015 - 2020: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu tổng dự trữ.
Tốc độ tăng tổng dự trữ.
Chuyển dịch cơ cấu tổng dự trữ.
Thay đôi qui mô tổng dự trữ.
Câu 41: Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam, năm 2015 và năm 2021: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô tổng sản phẩm trong nước.
Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.
Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước.
Câu 42: Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Câu 43: Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Câu 44: Theo bảng số liệu, để so sánh số dân của Việt Nam và Thái Lan giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Câu 45: Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột, đường, miền.
Kết hợp, cột, miền.
Miền, tròn, đường.
Tròn, cột, đường.
Câu 1. Cho thông tin sau: Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn đang tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ tăng dân số là 1,5 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các quốc gia.
Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.
Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.
Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.
Câu 2. Cho thông tin sau: Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.
Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.
Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.
Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
Câu 3: Cho bảng số liệu: QUY MÔ, CƠ CẤU VÀ TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
Đông Nam Á có qui mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số vẫn không ngừng tăng.
Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồi trung du và ven biển.
Câu 4. Cho bảng số liệu
Giá trị xuất nhập khẩu trong giai đoạn trên có biến động
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu
Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu
Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019
Câu 5. Cho bảng số liệu
Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020
Cam-pu-chia là nước xuất siêu
Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên
Giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm
Câu 6. Cho bảng số liệu
Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021
Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010 - 2021
Câu 7. Cho bảng số liệu
Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên
Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu
Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu
Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên
Câu 1. Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
130
140
150
160
Câu 2. Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
3203
3302
3023
3230
Câu 3: Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của là 149,7 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
1725
1572
1752
1527
Câu 4. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
0,9
1
1,1
1,2
Câu 5: Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).
265
275
285
295
Câu 6: Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).
36,8
40,9
50,2
54,4
Câu 7: Theo bảng số liệu trên, tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
38,1
39,2
40,3
41,4
Câu 8: Theo bảng số liệu, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào là bao nhiêu? ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %).
1,5
1,6
1,7
1,8
