NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ HK1
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
1963.
1983.
1983.
1993.
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là
25.
26.
27.
28.
Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?
2005.
2010.
2015.
2020.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ (chính thức quốc tế).
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuất ô tô trên thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước
Sen-gen.
Pa-ri.
Ma-xtrích.
Li-xbon.
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
Các ủy ban chính phủ.
Hội đồng bộ trưởng.
Quốc hội Châu Âu.
Hội đồng Châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mỹ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được bán trên thị trường các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
Ở Liên minh châu Âu (EU), doanh nghiệp A của Hà Lan có thể tiếp cận nguồn vốn, thông tin, bán sản phẩm, tuyển nhân viên vào Áo như một doanh nghiệp của Áo là biểu hiện của
tự do di chuyển.
tự do lưu thông tiền vốn.
tự do lưu thông dịch vụ.
tự do lưu thông hàng hóa.
Hoạt động nào sau đây không phải thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Sử dụng đồng tiền chung của EU.
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu.
Qui mô trị giá xuất nhập khẩu.
Tốc độ tăng trị giá xuất nhập khẩu.
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu.
Dựa vào bảng số liệu: DÂN SỐ EU QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Triệu người) Năm: 2004, 2007, 2013, 2021 Số dân: 457,2; 495,0; 506,0; 447,7 Dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Đường.
Cột.
Miền.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các khu vực địa nào sau đây?
Á - Âu và Phi.
Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á - Âu và Nam Mĩ.
Á - Âu và Bắc Mĩ.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Một trong những mục tiêu của ASEAN là
xây dựng một khu vực mà ở đó hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các quốc gia thành viên.
duy trì hòa bình và an ninh quốc tế, thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia trên thế giới.
thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch, tạo việc làm cho người dân các quốc gia thành viên.
hướng tới một khu vực hòa bình, an ninh, ổn định dài lâu, kinh tế phát triển bền vững, thịnh vượng và tiến bộ xã hội.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở
A. phía đông nam châu Á.
B. giáp với Đại Tây Dương.
C. giáp lục địa Oxtraylia
D. phía Bắc nước Nhật Bản
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?
A. In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
C. Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ô n đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.
C. Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.
D. đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
phát triển thủy điện.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển kinh tế biển.
phát triển chăn nuôi.
Ngành thủy sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng
tăng cường đánh bắt ven bờ.
chú trọng phát triển nuôi trồng.
hạn chế xuất khẩu.
cấm đánh bắt thủy sản.
Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển.
Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên cao.
Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.
Đông Nam Á là khu vực có nguồn tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú, đa dạng chủ yếu do
địa hình núi và cao nguyên chiếm phần lớn diện tích, với nhiều đỉnh núi cao trên 2.000m.
nằm trong cùng một đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và các vùng núi cao đồ sộ.
nằm ở nơi giao nhau của hai vành đai sinh khoáng lớn và các luồng sinh vật.
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Cam-pu-chia.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Phi-lip-pin.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
Ma-lai-xi-a nhập siêu, phi-lip-pin xuất siêu
Ma-lai-xi-a nhập siêu, phi-lip-pin nhập siêu
Ma-lai-xi-a xuất siêu, phi-lip-pin xuất siêu
Ma-lai-xi-a xuất siêu, phi-lip-pin nhập siêu
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
A. Bru-nây.
B. Cam-pu-chia.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Lào.
Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021. Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây năm 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo
Phật giáo.
Thiên chúa giáo.
Hồi giáo.
Do thái giáo.
Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
7 triệu km².
6 triệu km².
9 triệu km².
8 triệu km².
Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
Châu Á.
Châu Âu.
Châu Úc.
Châu Phi.
Tây Nam Á có vị trí địa lí ở
tây nam châu Á.
giáp Đông Á và Tây Á.
liền kề đất liền châu Phi.
giáp Thái Bình Dương.
Kênh Xuy-ê nối liền
Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.
Biển Đỏ với Địa Trung Hải.
Biển Đen với Ấn Độ Dương.
Địa Trung Hải với biển Đông.
Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là
đường sắt.
đường ô tô.
đường hàng không.
đường thủy.
Tây Nam Á giáp châu Phi qua
kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.
Biển Đỏ và Địa Trung Hải.
Địa Trung Hải và Biển Đen.
Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
vùng vịnh Péc-xích.
ven Địa Trung Hải.
hai bên bờ Biển Đỏ.
tại các hoang mạc.
Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là
đồng bằng.
núi cao.
cao nguyên.
sơn nguyên và hoang mạc.
Địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là
A. núi, sơn nguyên và đồng bằng.
B. cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.
C. đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.
D. sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là
quặng sắt và crôm.
dầu mỏ và khí đốt.
tioman và đồng.
apatit và than đá.
Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là
dệt, may.
khai thác và chế biến dầu khí.
thực phẩm.
sản xuất điện.
Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển
trồng cây lương thực.
chăn nuôi gia súc lớn.
khai thác dầu khí.
trồng cây công nghiệp.
Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là
khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.
có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.
khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.
phân lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên.
Vị trí 14 Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ
A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.
B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương sang Đại Dương.
D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.
Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.
Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.
mức GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 – 2020.
Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng nông, lâm, thủy sản tăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?
Nằm ở ngã ba châu Á, châu Âu và Phi.
Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.
Là ngưỡng đường biển quốc tế quan trọng.
Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.
Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do
lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.
ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.
đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.
khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.
Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía
bắc và đông bắc, tây nam.
bắc và tây bắc, đông nam.
đông bắc, tây bắc và nam.
tây bắc, tây nam và đông.
Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các sông nào sau đây?
Ti-grơ và Ơ-phrat.
Ơ-phrat và Công-gô.
Ti-grơ và A-ma-dôn.
Ơ-phrat và Mê Công.
Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?
Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong khu vực.
Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.
Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.
