wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý ngành nông nghiệp

Total questions: 58

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

2.

Trong các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

cơ sở

d)

đi đầu

3.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức

a)

đa canh

b)

đa dạng

c)

thâm canh

d)

quảng canh

4.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

5.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Trồng trọt.

c)

Công nghiệp.

d)

Thủy sản.

6.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Khoai tây

7.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

châu Á gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

khu vực Tây Phi.

8.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào?

a)

Lợn, cừu, dê.

b)

Lợn, bò, dê.

c)

Dê, cừu, trâu.

d)

Lợn, cừu, trâu.

9.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

10.

Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.

b)

khí hậu.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

11.

Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

Ôn đới và cận nhiệt.

c)

Nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận cực và ôn đới.

12.

Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

con giống.

b)

cơ sở thức ăn.

c)

hình thức chăn nuôi.

d)

thị trường tiêu thụ.

13.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

được hình thành và phát triển

trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

trang trại.

b)

hợp tác xã.

c)

hộ gia đình.

d)

vùng nông nghiệp.

14.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc

và cây trồng.

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi.

c)

Cây trồng

và vật nuôi.

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng.

15.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để

a)

Trồng cây lương thực.

b)

cây công nghiệp ngắn ngày.

c)

Cây công nghiệp lâu năm.

d)

Cây thực phẩm.

16.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?

a)

Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.

b)

Nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.

c)

Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.

d)

Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.

17.

Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?

a)

lúa mì, khoai, sắn.

b)

mía, ca cao, chè.

c)

cà phê, cao su, hồ tiêu.cà phê, đậu tương, củ cải đường.

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

18.

Các nhóm cây trồng được phân chia

thành các cây: lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm

là dựa vào cách phân loại

a)

theo nguồn gốc cây trồng.

b)

theo thời gian sinh trưởng.

c)

theo giá trị sử dụng.

d)

theo chức năng của sản phẩm.

19.

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành

a)

lâm nghiệp.

b)

thủy sản.

c)

thủy sản.

d)

trồng trọt.

20.

Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

21.

Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

thức ăn.

b)

dịch vụ thú y.

c)

hệ thống chuồng trại.

d)

nhu cầu của thị trường.

22.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ tươi tốt.

b)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.

c)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.

d)

trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới.

23.

Loài nào sau đây không phải là thủy sản?

a)

Đồi mồi

b)

Chim yến

c)

Cá basa

d)

Tôm hùm

24.

Nguồn thủy sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất đến từ

a)

khai thác ở sông, suối.

b)

khai thác từ các biển và đại dương.

c)

nuôi trong các ao, hồ, đầm.

d)

nuôi ở các vùng ven biển.

25.

Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là

a)

đất phù sa, chân ruộng khô ráo.

b)

đất cát pha, chân ruộng khô ráo.

c)

đất đen, chân ruộng ngập nước.

d)

đất phù sa, chân ruộng ngập nước.

26.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Tổ chức lãnh thổ.

b)

Quy mô sản xuất.

c)

Mức độ thâm canh.

d)

Cơ cấu vật nuôi.

27.

Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?

a)

Đất đai.

b)

Nguồn nước.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

28.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

d)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

29.

Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là

a)

phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.

b)

đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.

c)

dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

30.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.

b)

áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

c)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

31.

Các cây trồng và vật nuôi cần nhiều công chăm sóc

thường phân bố ở những nơi có

a)

trình độ khoa học kĩ thuật cao

b)

thị trường tiêu thụ rộng.

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

nguồn lao động dồi dào.

32.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

b)

sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất.

c)

hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa.

d)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

33.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển

thường được sử dụng để

a)

chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

c)

đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

34.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

giống cây trồng năng suất cao.

c)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

d)

công nghiệp chế biến thức ăn.

35.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý,

đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp

a)

Có tính vụ mùa.

b)

Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.

c)

Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

d)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu

36.

Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả

a)

Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.

b)

Tăng vụ để tăng thêm sản lượng

c)

Trồng rừng chống xói mòn đất.

d)

Mở rộng diện tích đất canh tác.

37.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức

và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Công cụ thủ công và sức người.

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

d)

Tập quán canh tác cổ truyền.

38.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

Thị trường.

c)

Dân cư lao động.

d)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

39.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp và cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm.

b)

Ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón

c)

Ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón.

d)

Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu

40.

Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là

a)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt.

b)

cung cấp phân bón cho trồng trọt.

c)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.

d)

cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri. . .

41.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

42.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

b)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.

c)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì của đất.

d)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

43.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

trong nền kinh tế hiện đại là

a)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

b)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

c)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

d)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

44.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tổng diện tích lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2012-2015?

a)

Tăng nhưng không ổn định.

b)

Giảm liên tục trong giai đoạn 2012- 2014.

c)

Giảm trong giai đoạn 2013- 2014.

d)

Tăng trong giai đoạn 2012- 2013

45.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sản lượng lương thực của thế giới thời kì 1950 - 2003?

a)

Sản lượng lương thực tăng nhưng tăng chậm dần.

b)

Sản lượng lương thực giảm dần.

c)

Sản lượng lương thực tăng không ổn định.

d)

Sản lượng lương thực liên tục tăng.

46.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

của phần lớn các nước đang phát triển?

a)

Trình độ khoa học - kĩ thuật chưa cao.

b)

Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp.

d)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

47.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu vì

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

c)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân.

d)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau

của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?

a)

Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.

b)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.

c)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

d)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

49.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

d)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng.

50.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằ

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.

b)

nâng cao năng suất cây trồng.

c)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.

d)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

51.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

d)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp.

52.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.

b)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.

c)

thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.

d)

không phải đầu tư ban đầu

53.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất.

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Nâng cao hệ số sử dụng đất.

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

54.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

a)

các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

b)

các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

c)

các xí nghiệp công nghiệp chế biến.

d)

các khu vực dân cư đông đúc.

55.

Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì?

a)

Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa.

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.

c)

Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.

d)

Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

56.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.

b)

cơ cấu ngành chăn nuôi.

c)

điều kiện chăn nuôi.

d)

phương pháp chăn nuôi.

57.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển

với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

b)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.

c)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.

d)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.

58.

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào đúng với bình quân lương thực theo đầu người của một số nước trên thế giới năm 2014?

a)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc gấp 1, 5 lần Ấn Độ.

b)

Bình quân lương thực theo đầu người của Việt Nam gấp 1, 6 lần Inđônêxia.

c)

Bình quân lương thực theo đầu người của Inđônêxia cao hơn Việt Nam.

d)

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc cao nhất.