wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP DIA KHOI 12 BAI 17-22

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay
a)
lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.
b)
lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.
c)
lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.
d)
lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp.
2.
Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
a)
quy mô nhỏ và đang giảm.
b)
quy mô lớn và đang tăng.
c)
quy mô lớn và đang giảm.
d)
quy mô nhỏ và đang tăng.
3.
Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
a)
do thu nhập của người nông dân còn thấp.
b)
hạng lưới giao thông ở đây kém phát triển.
c)
tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp.
d)
hoạt động của ngành dịch vụ kém phát triển.
4.
Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích
a)
thu hút đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động.
b)
để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn.
c)
thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số.
d)
đây mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
5.
Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu lao động đang làm việc theo thành phần kinh tế nước ta là do
a)
các hoạt động kinh tế chỉ diễn ra ở các thành phố lớn,cần lao động có chuyên môn cao.
b)
mới được Nhà nước khuyến khích phát triển, đối tượng lao động hạn chế, ít vốn đầu tư.
c)
các hoạt động kinh tế chưa đa dạng, cần lao động có trình độ kỹ thuật và công nghệ cao.
d)
các hoạt động kinh tế tập trung chủ yếu công nghiệp, xây dựng, mới được khuyến khích.
6.
Lao động nước ta có những hạn chế chủ yếu nào sau đây
a)
Kinh nghiệm sản xuất phong phú, thiếu sự sáng tạo.
b)
Quỹ thời gian lao động chưa được sử dụng triệt để.
c)
Tiếp thụ chậm khoa học kĩ thuật, số lao động tăng.
d)
Tập trung nhiều lĩnh vực nông nghiệp, thiếu cần cù.
7.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn?
a)
Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
b)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
c)
Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
d)
Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
8.
Nguyên nhân nào sau đây làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu sử dụng lao động xã hội ở nước ta?
a)
Do quá trình đổi mới và tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.
b)
Xu hướng hội nhập quốc tế và xuất khẩu nguồn lao động.
c)
Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới.
d)
Xu thế hội nhập quốc tế và sự phát triển của giáo dụ, y tế.
9.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao chủ yếu do
a)
lao động tăng nhanh, sản xuất nông nghiệp còn bấp bênh.
b)
tác động của công nghiệp hóa, đất canh tác dần thu hẹp.
c)
lực lượng lao động lớn, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
d)
nguồn lao động dồi dào, phần lớn chưa được qua đào tạo.
10.
Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
a)
vùng trung du, miền núi..
b)
các đô thị.
c)
vùng nông thôn.
d)
vùng đồng bằng..
11.
Lao động nước ta tập trung nhiều ở các ngành nông, lâm nghiệp chủ yếu là do
a)
các ngành này cơ cấu đa dạng nên thu hút nhiều lao động.
b)
các ngành này có thu nhập cao nên thu hút nhiều lao động.
c)
ngành này ít rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, thu nhập cao.
d)
các ngành này không yêu cầu cao về trình độ chuyên môn.
12.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
c)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
d)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
13.
Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ
a)
có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.
b)
có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.
c)
gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
d)
giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.
14.
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
c)
tăng tỉ trong lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
d)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
15.
Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Thiếu lực lượng lao động trình độ cao, năng suất lao động thấp.
b)
Lao động nước ta phân bố chưa hợp lí giữa các ngành kinh tế.
c)
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm, năng suất lao động thấp.
d)
Thời gian lao động chưa sử dụng hết, năng suất lao động thấp.
16.
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có tỉ lệ thiệu việc làm ở nông thôn cao nhất nước ta chủ yếu là do
a)
mạng lưới đô thị ngày càng phát triển và mở rộng, có tốc độ đô thị hóa rất cao.
b)
có nhiều hộ gia đình thuần nông, cơ cấu kinh tế nông thôn chậm chuyển biển.
c)
trồng cây lúa, ít ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật trong sản xuất.
d)
chuyên sản xuất lúa, quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa còn nhiều hạn chế.
17.
Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta chủ yếu là do
a)
chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.
b)
chính sách ưu đãi, khuyến kích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.
c)
không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.
d)
các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.
18.
Lao động nước ta có những thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
Lao động lành nghề lớn, thiếu tác phong trong công việc.
b)
Kinh nghiệm sản xuất phong phú, có sự sáng tạo, cần cù.
c)
Tận dụng triệt để quỹ thời gian làm việc, tính kỷ luật cao.
d)
Tiếp thu chậm khoa học kĩ thuật, số lao động tăng nhanh,
19.
Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
b)
Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
c)
Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
d)
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
20.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
Số lượng đông, tăng nhanh.
b)
Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
c)
Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
d)
Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.
21.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ
a)
việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
b)
tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.
22.
Khu vực nào có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?
a)
Thuỷ sản.
b)
Nông, lâm nghiệp.
c)
Xây dựng.
d)
Công nghiệp.
23.
Năng suất lao động xã hội của nước ta thấp đã dẫn đến hệ quả chủ yếu nào sau đây?
a)
Vấn đề việc làm trong xã hội ngày càng căng thẳng hơn.
b)
Chất lượng của nguồn lao động trẻ khó được nâng cao.
c)
Phân bố lao động giữa các vùng ngày càng chênh lệch..
d)
Quá trình phân công lao động xã hội chậm chuyển biến.
24.
Cơ cấu lao động của nước ta phần lớn tập trung ở khu vực nông-lâm-ngư nghiệp chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Tài nguyên thiên nhiên vùng nông thôn nhiều, đô thị hóa mạnh.
b)
Nông thôn đã đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và nhiều dân.
c)
Tính chất của nền kinh tế, dân cư tập trung ở vùng nông thôn.
d)
Sản xuất vùng nông thôn phát triển mạnh, giao thông hiện đại.
25.
Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do
a)
dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển.
b)
cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động thấp.
c)
lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
d)
trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển.
26.
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo ngày càng giảm.
b)
Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng.
c)
Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm dần.
d)
Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm.
27.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do
a)
nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng.
b)
diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi đang khó khăn.
c)
cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
d)
trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến kém phát triển.
28.
Thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ đến việc phát triển kinh tế- xã hội ở nước ta là
a)
có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
nguồn lao động dồi dào, chất lượng cuộc sống đảm bảo.
c)
tỉ lệ dân phụ thuộc thấp, chất lượng cuộc sống đảm bảo.
d)
điều kiện tốt cho việc giáo dục, y tế và chăm sóc trẻ em.
29.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chuyển dịch quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta hiện nay?
a)
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực, năng suất lao động tăng.
b)
Đa dạng hóa sản xuất và tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Lao động phân bố ngày càng hợp lí hơn giữa các ngành kinh tế.
d)
Trình độ lao động ngày càng được nâng lên, quy mô nền kinh tế lớn.
30.
Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta?
a)
Tỉ trọng lao động khu vực Nhà nước có xu hướng giảm.
b)
Ti trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
c)
Lao động tập trung chủ yếu ở khu vực kinh tế Nhà nước,
d)
Lao động tập trung nhiều nhất ở khu vực ngoài Nhà nước.
31.
Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
b)
Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.
d)
Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.
32.
Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.
b)
Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.
c)
Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.
d)
Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.
33.
Nguồn lao động của nước ta có thể mạnh
a)
Lao động có trình độ cao chiếm phần lớn.
b)
Cần cù sáng tạo, chất lượng ngày càng tăng.
c)
Có ý thức trách nhiệm rất cao trong lao động xã hội.
d)
Có rất nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.
34.
Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta hiện nay là
a)
thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
b)
đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
c)
đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
d)
phân bổ lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước.
35.
Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của
a)
phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.
b)
việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
c)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
d)
cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.
36.
Biện pháp quan trọng để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là
a)
đa dạng sản xuất, phát triển nghề truyền thống.
b)
tăng cường hợp tác liên kết, thu hút vốn đầu tư.
c)
xuất khẩu người lao động để nâng cao tay nghề.
d)
phát triển nhiều ngành công nghiệp quy mô lớn.
37.
Chiến lược phát triển dân số hợp lý và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây?
a)
Kiềm chế tốc độ tăng dân số.
b)
Đây mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
c)
Tăng cường xuất khẩu lao động.
d)
Xây dựng chính sách chuyên cư phù hợp.
38.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
du lịch.
b)
nông nghiệp.
c)
thương mại.
d)
công nghiệp.
39.
Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là
a)
Cà Mau - Kiên Giang.
b)
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
c)
Hải Phòng - Quảng Ninh.
d)
Hoàng Sa - Trường Sa.
40.
Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
41.
Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc nhóm
a)
rừng phòng hộ.
b)
rừng bảo vệ nghiêm ngặt.
c)
rừng đặc dụng.
d)
rừng sản xuất.
42.
Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển cho nên
a)
rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá.
b)
việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo.
c)
lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp.
d)
lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ.
43.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là
a)
hoạt động của bão hàng năm.
b)
hoạt động của gió phơn Tây Nam.
c)
hoạt động của Tín phong.
d)
hoạt động của gió mùa Tây Nam.
44.
Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
a)
Hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ.
b)
Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.
c)
Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.
d)
Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.
45.
Rừng ngập mặn không có vai trò nào sau đây?
a)
Nơi cư trú của nhiều loài thủy sản.
b)
Cung cấp gỗ củi.
c)
Có tác dụng chắn sóng và lấn biển.
d)
Làm giảm bớt thiệt hại do lũ lụt ở các đồng bằng.
46.
Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có
a)
nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
b)
bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
c)
phương tiện đánh bắt hiện đại.
d)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
47.
Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
a)
Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
48.
Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta?
a)
Bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
b)
Góp phần bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.
c)
Phòng tránh được thiên tai.
d)
Khẳng định chủ quyền biển đảo.
49.
Phát biểu nào là đúng về nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua:
a)
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
b)
Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
c)
Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tang.
d)
Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
50.
Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
51.
Biện pháp nào là quan trọng để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam?
a)
Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.
b)
Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển.
c)
Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
d)
Khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.
52.
Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
a)
thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
b)
thị trường có nhiều biến động.
c)
giống cây trồng còn hạn chế.
d)
công nghiệp chế biến chưa phát triển.
53.
Cao su được trồng nhiều nhất ở vùng
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đông Nam Bộ.
54.
Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ.
a)
nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.
b)
có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.
c)
có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.
d)
có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.
55.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng lớn nhất là
a)
cây rau đậu.
b)
cây ăn quả.
c)
cây lương thực.
d)
cây công nghiệp.
56.
Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
b)
đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.
c)
đa dạng hóa nông nghiệp.
d)
tăng diện tích lúa mùa.
57.
Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do
a)
đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
b)
mở rộng diện tích canh tác.
c)
đẩy mạnh thâm canh.
d)
áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
58.
Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.
b)
giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm.
c)
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
d)
tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực.