wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VỀ ĐÍCH

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào sau đây không hợp lí khi sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Chia ô nhỏ trong đồng ruộng để thau chua, rửa mặn.

b)

Khai thác tối đa các nguồn lợi trong mùa lũ.

c)

Cày sâu, bừa kĩ để nâng cao độ phì cho đất.

d)

Tìm các giống lúa mới chịu được phèn.

2.

Thành phần kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

chi phối hoạt động nhiều thành phần kinh tế.

b)

có nhiều doanh nghiệp đã đuợc hình thành.

c)

quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt.

d)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

3.

Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng là

a)

trồng rừng trên đất trống đồi trọc

b)

đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

c)

có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

d)

bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp điện lực nước ta hiện nay?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, điện gió đang được đầu tư phát triển.

b)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, các vùng đều có nhà máy điện khí.

c)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, các vùng đều có nhà máy thủy điện.

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, phía Bắc đã phát triển điện nguyên tử.

5.

Đâu không phải là nguyên nhân giải thích trình độ đô thị hóa nước ta còn thấp?

a)

Nước ta xuất phát điểm thấp, cơ bản là nước nông nghiệp.

b)

Nhiều đô thị bị chiến tranh tàn phá.

c)

Nền kinh tế dựa hoàn toàn vào ngành nông nghiệp.

d)

Quá trình công nghiệp hóa - đô thị hóa diễn ra chậm.

6.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu là do tác động của

a)

việc thực hiện kế hoạch hoá gia đình.

b)

sản xuất khu vực I cần nhiều lao động.

c)

phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

7.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

giá thành sản phẩm rất cao.

c)

phụ thuộc vào nguyên liệu nhập.

d)

tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 25.

b)

Quốc lộ 19.

c)

Quốc lộ 20.

d)

Quốc lộ 24.

9.

Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ là do

a)

càng về phía Nam càng xa chí tuyến Bắc

b)

sự lùi dần mùa mưa từ Bắc Bộ đến Trung Bộ.

c)

gió tây nam có nguồn gốc nam bán cầu

d)

hoạt động lùi dần của dải hội tụ nội chí tuyến.

10.

Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước

b)

mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

c)

suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất.

d)

suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh vật.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất?

a)

Korn Turn.

b)

Bình Phước

c)

Đắc Lắc

d)

Lâm Đồng.

12.

Đâu không phải là khó khăn về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong phát triển cây công nghiệp?

a)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

b)

Rét đậm, rét hại, sương muối.

c)

Địa hình đồi núi hiểm trở.

d)

Thiếu nước về mùa đông

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vân Phong

b)

Phú Quốc.

c)

Định An

d)

Hà Tiên.

15.

Lợi thế lớn nhất về tự nhiên để phát triển cây cao su ở Đông Nam Bộ là có

a)

nguồn nước mặt phong phú và đất đỏ bazan diện tích lớn.

b)

khí hậu cận xích đạo và nguồn nước tưới đảm bảo.

c)

đất xám thoát nước tốt, khí hậu nóng ẩm và không có gió mạnh.

d)

đất bazan màu mỡ và địa hình tương đối bằng phẳng.

16.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

Đường sữa

b)

Dầu mỏ

c)

Bánh kẹo

d)

Rượu bia.

17.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

b)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

c)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển

d)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

18.

Vào nửa sau mùa hạ ở nước ta, gió mùa Tây Nam gặp dãy Trường Sơn không gây hiện tượng phơn khô nóng cho Trung Bộ do gió này có

a)

tầng ẩm rất dày.

b)

sự đổi hướng liên tục

c)

quãng đường đi dài

d)

tốc độ rất lớn.

19.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn miền Nam chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc

b)

Địa hình thấp, gần biển, gió mùa Đông Bắc

c)

Hướng núi cánh cung và gió mùa Đông Bắc

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp và gió mùa Đông Bắc

20.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Trồng cây theo băng.

b)

Làm ruộng bậc thang.

c)

Đào hố kiểu vẩy cá.

d)

Chỗng nhiễm mặn nhiễm phèn.

21.

Thiên tai bất thường, gây hậu quả rất nghiêm trọng cho vùng núi nước ta là

a)

bão.

b)

hạn hán.

c)

lũ quét.

d)

sương muối.

22.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?

a)

Gạo.

b)

Chè.

c)

Thịt hộp.

d)

Nước mắm.

23.

Đồng bằng sông Hồng có nguồn lao động dồi dào là do

a)

diện tích rộng.

b)

xuất cư nhiều.

c)

dân số đông.

d)

dân số già.

24.

Thế mạnh để phát triển cây lương thực ở Bắc Trung Bộ là

a)

đất phù sa.

b)

địa hình cao.

c)

đất badan.

d)

nhiều sông lớn.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Nghệ An.

b)

Thanh Hoá.

c)

Gia Lai.

d)

Đắc Lắc.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Ba.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Thái Bình.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Lũng Cú.

b)

Hà Nội.

c)

Hà Tiên.

d)

Móng Cái.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Sông Gâm.

c)

Bạch Mã.

d)

Con Voi.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Phước?

a)

Gia Nghĩa.

b)

Biên Hoà.

c)

Đồng Xoài.

d)

Đà Lạt.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích lúa lớn nhất?

a)

Sóc Trăng.

b)

An Giang.

c)

Tiền Giang.

d)

Hậu Giang.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?

a)

Cà Mau.

b)

An Giang.

c)

Trà Vinh.

d)

Bạc Liêu.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt nằm trên sông nào sau đây?

a)

Sông Chu.

b)

Sông Cả.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Gâm.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản văn hóa thế giới?

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Huế.

d)

Hạ Long.

34.

Căn cứ vảo Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết hồ Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây của Trang du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Yên Bái.

b)

Lào Cai.

c)

Hà Giang.

d)

Tuyên Quang.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây không có sân bay?

a)

Nghệ An.

b)

Thừa Thiên Huế.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Trị.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây chè đuợc trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng.

b)

Đắc Lắc.

c)

Kon Tum.

d)

Đắc Nông.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long giáp với Đông Nam Bộ?

a)

Long An.

b)

Đồng Tháp.

c)

Cà Mau.

d)

Sóc Trăng.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lãnh thổ nước ta?

a)

Có nhiều đảo lớn nhỏ nằm ven bờ.

b)

Đường biên giới trên đất liền kéo dài.

c)

Một bộ phận nằm ở ngoại chí tuyến

d)

Vùng biển rộng giáp nhiều quốc gia.

39.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

có tính phục vụ cao, mạng luới rộng khắp.

b)

gần đây tốc độ phát triến nhanh vượt bậc

c)

cơ cấu ngành đa dạng, công nghệ hiện đại

d)

phân bố hợp lí, lao động có trình độ rất cao

40.

Ngành du lịch của nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

quy hoạch mới nhiều vùng du lịch.

b)

ra đời nhiều trung tâm du lịch lớn.

c)

kiểm soát tốt vấn đề về dịch bệnh.

d)

chính sách Đổi mới của Nhà nước

41.

Thế mạnh để phát triển chăn nuôi lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

địa hình trung du và giao thông.

b)

hoa màu lương thực và thị trường.

c)

nhiều dân tộc và cơ sở chế biến.

d)

diện tích lớn và trình độ lao động.

42.

Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển dịch vụ hàng hải là

a)

có các bãi cát rộng, đảo ven bờ.

b)

có các đầm phá, vùng biển rộng.

c)

nhiều cửa sông và các bãi triều.

d)

nhiều vùng và vịnh, bờ biển dài.

43.

Tây Nguyên có thể trồng các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do

a)

sông chảy qua nhiều bậc địa hình.

b)

có đất badan với diện tích rộng.

c)

khí hậu phân chia thành hai mùa

d)

có nhiều khu vực địa hình cao.

44.

Biện pháp cần thực hiện để phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

xây mới các công trình thủy điện.

b)

chú trọng đến bảo vệ môi trường.

c)

tăng cường việc xuất khẩu dầu thô.

d)

phải đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

45.

Giải pháp mang tính lâu dài để ứng phó với hạn mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phát triển các tuyến đê sông.

b)

chuyển đổi cơ cấu nền kinh tế.

c)

tăng diện tích rừng ngập mặn.

d)

mở rộng diện tích lúa hè thu.

46.

Ý nghĩa về kinh tế của các đảo và quần đảo ở nước ta là

a)

giải quyết việc làm cho người lao động.

b)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

c)

khai thác hiệu quả nguồn lợi vùng biển.

d)

khẳng định chủ quyền biển và thềm lục địa

47.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do

a)

phát triển giáo dục và nâng cao mức sống.

b)

quy mô dân số tăng nhanh, lao động đông.

c)

thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ.

d)

dân số trẻ, nguồn lao động tăng rất nhanh.

48.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do

a)

dân cư nông thôn tăng, công nghiệp hạn chế.

b)

đẩy mạnh đô thị hóa, đất nông nghiệp thu hẹp.

c)

sản xuất mang tính mùa vụ, công cụ lạc hậu.

d)

lao động đông, kinh tế còn chậm chuyển dịch.

49.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do

a)

dân cư nông thôn tăng, công nghiệp hạn chế.

b)

đẩy mạnh đô thị hóa, đất nông nghiệp thu hẹp.

c)

sản xuất mang tính mùa vụ, nghề phụ kiém phát triển.

d)

lao động đông, kinh tế còn chậm chuyển dịch.

50.

Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện.

b)

cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

lao động trình độ cao nhiều, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều.

51.

Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu mùa vụ trong nông nghiệp nước ta là

a)

phân bố sản xuất hợp lý, bảo vệ môi trường.

b)

giảm tác hại thiên tai, tăng hiệu quả kinh tế.

c)

tăng năng suất, tạo nhiều sản phẩm xuất khẩu.

d)

đa dạng sản phẩm, tạo việc làm cho lao động.

52.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ nước ta là

a)

Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, dải hội tụ nhiệt đới và bão.

b)

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.

c)

gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.

d)

gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa Đông Bắc

53.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có nhiều dạng địa hình bồi tụ, mài mòn chủ yếu do

a)

chịu ảnh hưởng của bão, sạt lở bờ biển, cát bay.

b)

các dòng biển ven bờ tác động lên các khối núi.

c)

hoạt động của sóng biển, thủy triều và sông ngòi.

d)

có nhiều lần biển tiến và biển thoái trong lịch sử.

54.

Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

b)

nuôi trồng thủy, hải sản.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

55.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thuận lợi tự nhiên cho phát triển

a)

cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

cây lương thực và khai thác dầu mỏ

c)

thủy điện và khai thác dầu mỏ.

d)

cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.

56.

Cơ sở để phân chia công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thành 3 phân ngành là dựa vào

a)

đặc điểm sản xuất

b)

nguồn gốc nguyên liệu.

c)

công dụng sản phẩm.

d)

phân bố sản xuất.

57.

Tỉ lệ gia tăng dân số hiện nay của nước ta giảm xuống nhưng số dân tăng thêm hằng năm vẫn nhiều là do

a)

nhận thức của nguời dân tăng

b)

việc chuyển cư giữa các vùng

c)

dân số của nước ta lớn

d)

thực hiện tốt chính sách dân số

58.

Ý nghĩa chiến luợc của các đảo và quần đảo nước ta về an ninh quốc phòng là

a)

căn cứ để tiến ra khai thác các nguồn lợi biển

b)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

c)

tạo thế liên hoan phát triến kinh tế theo không gian.

d)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống.

59.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến khí hậu nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam?

a)

Hoạt động của gió mùa và số giờ chiếu sáng trong năm.

b)

Số giờ chiếu sáng trong năm và dải hội tụ nội chí tuyến.

c)

Sự thay đổi của góc nhập xạ và hoạt động của gió mùa.

d)

Dải hội tụ nội chí tuyến và sự thay đổi của góc nhập xạ.

60.

Nhân tố nào sau đây quyết định tính chất phong phú về thành phần loại của giới thực vật Việt Nam?

a)

Nằm ở nơi giao thoa của các luồng sinh vật.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

d)

Địa hình đồi núi chiếm tru thế và phân hóa phức tạp