wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra ki 1

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 22: Đất feralit ở nước ta có tính chất chua vì?

 

a)

A. có sự tích tụ nhiều ôxít sắt và can xi.

b)

B. quá trình phong hoá diễn ra rất mạnh.

c)

C. có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm và đồng .

d)

D. mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan.

2.

Câu 23: Nhân tố nào sau đây không gây ra lũ quét ở nước ta?

                         

                             

a)

A.  Địa hình chia cắt mạnh 

b)

   B.  Địa hình có độ dốc lớn.

c)

C.  Mất lớp phủ thực vật.

d)

D.  Nền địa hình thấp trũng.

3.

Câu 24. Miền nào ở nước ta thường thiếu nước rất nghiêm trọng vào mùa khô?

                                

                           

a)

A. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

b)

B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Miền Bắc và Đồng Bắc Bắc Bộ.      

d)

  D. Cả nước.

4.

Câu 25:  Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh?

                                          

                                               

a)

A. Gíó tháng 1 hoạt động mạnh nhất.     

b)

B. Gió hoạt động đều trong cả năm.

c)

C. Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất.

d)

D. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh.

5.

Câu 26:  Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

                                                                                     

                                                       

a)

A. Tây bắc – đông nam.

b)

    B. Đông bắc – tây nam. 

c)

C. Tây nam – đông bắc.

d)

  D. Đông nam – tây bắc.

6.

Câu 29. Nguyên nhân cơ bản nào dưới đây khiến vùng núi Tây bắc  có mùa đông bớt lạnh hơn so với vùng núi Đông Bắc?

        

a)

A. Ảnh hưởng của gió Tín phong.

b)

   B. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam đến sớm và hướng địa hình

c)

C. Áp thấp nóng phía tây từ Ấn Độ - Mianma lấn san

d)

g.   D. Độ cao địa hình và hướng núi.

7.

Câu 30: Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Quanh năm nhiệt độ trên 15oC, mùa đông xuống dưới 5oC

b)

B. Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam,…

c)

C. Đất chủ yếu là đát mùn thô

d)

D. Các loài thú có lông dày như gấu, sóc, cầy, cáo,…

8.

Câu 31: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây?

a)

A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ

b)

B. Trong năm chia thành mùa mưa, mùa khô rõ rệt

c)

C. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh

d)

D. Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió fơn ( gió Lào) khô nóng hoạt động

9.

Câu 32: Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do

 

 

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc                

b)

B. Tổng lượng nước sông lớn

c)

C. Chế độ nước sông thay đổi theo mùa   

d)

  D. Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi

10.

Câu 33: Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng I ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là

                             

a)

A. Dưới 14oC

b)

 B. Dưới 18oC        

c)

C. Từ 18oC - 20o

d)

  D. Trên 24oC

11.

Câu 4. Đây là đặc điểm của bão ở nước ta:

             

        

a)

A. Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.

b)

   B. Tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.

c)

C. Chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

d)

  D. Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.

12.

Câu 34. Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:.      

              

a)

A. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.  

b)

B. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.       

c)

C. sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao 

d)

   D. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông

13.

Câu 35 .  Lượng nước thiếu hụt trong mùa khô ở miền bắc không lớn như ở miền nam là do?

                                            

                      

a)

A.Lượng mưa lớn hơn    

b)

B. Mùa mưa kéo dài hơn

c)

C.Mưa phùn vào nửa sau mùa đông      

d)

D. Nhiều dãy núi cao đón gió

14.

Câu 36. Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên Việt Nam được bảo toàn do

                           

                      

a)

A. Địa hình chủ yếu đồi núi thấp          

b)

  B. Địa hình nhiều đồi núi

c)

C. Hệ thống đồi núi có sự phân bậc rõ ràng

d)

D. Hướn núi tây bắc đông nam là chủ yếu

15.

Câu 37: Nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta là do

                 

              

a)

A. vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh.  

b)

B. Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc.

c)

C. chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc. 

d)

D. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí.

16.

Câu 37: Nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta là do

                 

             

a)

A. vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

   B. Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc.

c)

C. chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc.  

d)

D. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí.

17.

Câu 38  Nhân tố làm phá vỡ nền tảng nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm sút mạnh mẽ nhiệt độ trong mùa đông là

                                           

                                                                                             

a)

A.Địa hình nhiều đồi núi

b)

   B. Ảnh hưởng của biển

c)

C.Gió mùa mùa đông    

d)

D. Địa hình nhiều đồi núi và gió mùa đông bắc    

18.

Câu 39. Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:

                            

                   

a)

  A. Xích đạo và nhiệt đới. 

b)

B. Nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

C. Cận nhiệt đới và xích đạo.   

d)

  D. Cận xích đạo và cận nhiệt đới.

19.

Câu 40. Nguyên nhân chính làm cho đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao thấp hơn ở miền Nam là do

a)

A. miền Bắc có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc.

b)

B. miền Bắc có địa cao hơn và không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

c)

C. miền Nam có địa hình cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

d)

D. miền nam có địa hình cao hơn, nằm gần đường xích đạo.

20.

Câu 5: Nguyên nhân chính làm cho đồng bằng sông Cửu Long ngập lụt trên diện rộng là

a)

A. không có đê sông

ngăn lũ

b)

B. mưa lớn và triều cường.

c)

C. bão lớn và lũ nguồn về.

d)

D. mưa bão trên diện rộng.

21.

Câu 6: Biện pháp cải tạo đất hoang, đồi núi trọc ở nước ta là

                                                         

                                             

a)

A. bón phân thích hợp.

b)

  B. nông -  lâm kết hợp.

c)

C. đẩy mạnh thâm canh.          

d)

  D. tiến hành tăng vụ.

22.

Câu 7: Mưa bão ở nước ta thường gây ra

                                                     

a)

A. rét hại.

b)

   B. ngập lụt.    

c)

C. sương muối.      

d)

 D. tuyết rơi.

23.

Câu 1. Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

                  .   

a)

A. nội thủy. 

b)

B. lãnh hải.     

c)

C. vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế.

24.

Câu 2. Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

                                   

a)

A. hải đảo. 

b)

B. đảo ven bờ.   

c)

  C. đảo xa bờ.   

d)

D. quần đảo.

25.

Câu 3. Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

                           

                                                   

a)

A. Trung du và  miền núi Bắc Bộ.  

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ.   

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

26.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa mùa đông ở nước ta?

a)

A.Gió lạnh thổi từng đợt và không kéo dài liên tục 

b)

B. Bị biến tính , suy yếu dần khi di chuyển về phía nam

c)

C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm gây mưa phùn

d)

D. Gây hiệu ứng phơn mạnh cho vùng Bắc Trung Bộ

27.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng SaPa thuộc̣̣ vùng khí hâụ nào dưới đây?

                                        

a)

A. Đông Bắc Bộ.   

b)

B. Tây Bắc Bộ.  

c)

  C. Bắc Trung Bộ. 

d)

  D. Nam Trung Bộ. 

28.

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

                                          

a)

A. Nam Bộ.  

b)

B. Nam Trung Bộ.

c)

  C. Đông Bắc Bộ.   

d)

  D. Tây Nguyên.

29.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

                                           

a)

A. Sông Hồng. 

b)

    B. Sông Cả.      

c)

C. Sông Đồng Nai. 

d)

D. Sông Thái Bình

30.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Thái Bình?

                                                     

a)

A. Sông Đà.

b)

   B. Sông Cầu.  

c)

  C. Sông Thương. 

d)

D. Sông Lục Nam.

31.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết Cửa Đại thuộc hệ thống sông nào sau đây?

                                                       

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Sông Cả. 

c)

C. Sông Thu Bồn.  

d)

D. Sông Mã.

32.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất phù sa?

.                                  

a)

A. Đất feralit trên đá vôi

b)

B. Đất phèn.  

c)

    C. Đất mặn. 

d)

   D.Đất cát biển.

33.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở khu vực nào sau đây của nước ta?

                                

                                        

a)

A. Vùng núi Hoàng Liên Sơn.

b)

  B. Vùng núi Phong Nha - Kẻ Bàng.

c)

  C. Vùng núi Ngọc Linh.  

d)

D. Vùng cao nguyên Lâm Viên.

34.

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia Pù Mát thuộc kiểu thảm thực vật nào sau đây?

                                  

                                                    

a)

A. Rừng trên núi đá vôi.          

b)

    B. Rừng kín thường xanh.

c)

   C. Rừng thưa.     

d)

  D. Rừng ôn đới núi cao

35.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

                                    

                           

a)

A. Là biển tương đối kín.     

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía bắc và phía tây là lục địa.

d)

   D. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

36.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta?

                 

          

a)

A. Hướng chủ yếu tây bắc-đông nam.    

b)

  B. Có các cao nguyên badan xếp tầng.

c)

C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn. 

d)

  D. Ở phía đông thung lũng sông Hồng.

37.

Câu 18. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên có

                            

                            

a)

A. mùa đông lạnh và kéo dài.      

b)

  B. độ ẩm cao, lượng mưa lớn.

c)

    D. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

d)

nhiệt độ trung bình năm thấp

38.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng nước ta?

a)

A. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.  

b)

  B. Vùng ngoài đê có các khu ruộng cao bạc màu.

c)

C. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

d)

D. Trong đê không được bồi đắp phù sa hàng năm.

39.

Câu 20. Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa khô ở Nam Bộ là

                                        

                                         

a)

A. gió phơn Tây Nam.      

b)

  B. gió mùa Đông Bắc.

c)

C. gió mùa Tây Nam.   

d)

     D. Tín phong bán cầu Bắc.

40.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

         

  

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.        

b)

B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

c)

C. Cảnh quan có đới rừng nhiệt đới gió mùa.     

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.

41.

Câu 22. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đủ 3 đai cao là do

                   

                                

a)

 A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

b)

 B. núi có hướng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

 C. tiếp giáp với Trung Quốc.

d)

D. có địa hình núi cao trên 2600m.

42.

Câu 23. Biện pháp phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là

                             

      

a)

A. trồng và mở rộng diện tích rừng. 

b)

  B. mở rộng thêm nhiều hệ thống kênh mương.

c)

C. phát triển thủy lợi, xây dựng các hồ chưa nước.

d)

  D. hạn chế diện tích canh tác vào thời gian mùa khô.

43.

Câu 24. Biện pháp trước mắt để đối phó với lũ quét ở nước ta là

                               

                                

a)

C. xây dựng các hồ chứa điều tiết lũ.   

b)

B. sơ tán dân khỏi các vùng lũ quét.

c)

A. trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn.   

d)

  D. mở rộng các hệ thống cầu cống.

44.

Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang?

             

                  

a)

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.  

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn.  

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

45.

Câu 26. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây

                                                 

a)

A. bắc-nam. 

b)

  B. tây bắc-đông nam.  

c)

C. vòng cung. 

d)

D. tây-đông.

46.

Câu 29. Gió mùa là nhân tố quan trọng dẫn tới

a)

A. sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực của nước ta.

b)

B. sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa Tây Bắc và Đông Bắc.

c)

C. sự phân hóa thiên nhiên đa dạng và phức tập giữa các vùng.

d)

D. sự phân hóa thiên nhiên theo hướng Tây – Đông và độ cao.

47.

Câu 30: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm địa hình nào dưới đây?

a)

A. Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phái bắc

b)

B. Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông cùng hướng tây bắc – đông nam

c)

C. Nơi duy nhất ở Việt Nam có đủ 3 đai cao

d)

D. Gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan

48.

Câu 31: Khí hậu ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

a)

A. Mùa hạ nóng ( nhiệt độ trung bình tháng trên 25oC)

b)

B. Mát mẻ (không có tháng nào nhiệt độ trên 25oC)

c)

C. Nóng, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm đều trên 25oC

d)

D. Quanh năm nhiệt độ dưới 15oC

49.

Câu 32. Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài?

.                                             

.     

a)

A. hướng các dãy núi

b)

B. vị trí địa lý nằm gần chí tuyến Bắc

c)

C. vị trí địa lí giáp Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ

d)

D. hướng nghiêng của địa hình.

50.

Câu 33:ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên Đông – Tây chủ yếu do

       

a)

A. Độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau

b)

B. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi

c)

C. Độ dốc của địa hình theo hướng tây bắc – đông nam

d)

   D. Tác động mạnh mẽ của con người

51.

Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng IX cho Trung Bộ là:

                       

                     

a)

A. Gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.

b)

   B. Gió Tây Nam.

c)

C. Gió Đông Bắc cùng với dải hội tụ nhiệt đới.

d)

    D. Gió Đông Bắc.

52.

Câu 35. Nhân tố phá vỡ nền tảng nhiệt đới của khí hậu nước ta và làm giảm nhiệt độ giảm mạnh trong mùa đông do?

                        

                             

a)

A.Địa hình nhiều đồi núi

b)

B. Ảnh hưởng của biển

c)

C.Gió mùa mùa đông  

d)

D. Địa hình nhiều đồi núi và gió mùa đông bắc

53.

Câu 36 . Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng núi Tây bắc  có mùa đông ngắn , nhiệt độ không quá thấp

a)

A.Vùng núi Tây bắc nằm cách xa biển    

b)

B.Địa hình của vùng chủ yếu núi thấp và trung bình

c)

C.Vùng núi Tây Bắc chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió Tín phong Bắc bán Cầu

d)

D.Do ảnh hưởng của dãy núi Hoàng Liên Sơn và các dãy núi giáp Lào

54.

Câu 37: chế độ nước sống theo mùa là do

a)

A. Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ

b)

B. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

c)

C. 60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

d)

D. Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa

55.

Câu 38: Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

A. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất

b)

B. Suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước

c)

C. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạnh sinh vật

d)

D. Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường

56.

Câu 39: căn cứ vào bản đồ nhiệt độ chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng I ở Nam Bộ phổ biến là

             

a)

A. Từ 14oC – 18 oC

b)

  B. Từ 18oC - 20oC

c)

Từ 20oC - 24oC   

d)

   D. Trên 24oC

57.

Câu 40:  Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ gió ở trạm khí tượng TP. Hồ Chí Minh?

                                           

                                          

a)

A. Gíó tháng 1 hoạt động mạnh nhất.  

b)

   B. Gió hoạt động đều trong cả năm.

c)

C. Gió tháng 7 hoạt động mạnh nhất.    

d)

  D. Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh

58.

Câu 51. Đây là đặc điểm của bão ở nước ta:

                  

              

a)

A. Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.  

b)

  B. Tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.

c)

C. Chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

d)

   D. Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.

59.

Câu 60: Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng

                        

     

a)

A. Núi cao

b)

   B. Đồi núi thấp

c)

C. Đồng bằng ven biển 

d)

   D. Đồng bằng châu thổ

60.

Câu 61: Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão nằm trong khoảng thời gian nào

         

I           

a)

A. Từ tháng III đến tháng X   

b)

  B. Từ tháng VI đến Tháng XI

c)

C. Từ tháng V đến tháng XI

d)

   D. Từ tháng V đến tháng V

61.

Câu 62. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C

b)

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô

62.

Câu 63. Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là:

                        

                                     

a)

A. Đất phù sa.    

b)

  B. Đất feralit có mùn

c)

C. Đất feralit.  

d)

  D. Đất feralit trên các loại đá khác