wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10 CKI

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

lưu lượng nước sông.

b)

tốc độ dòng chảy.

c)

chế độ nước sông.

d)

lưu vực của sông.

2.

Chế độ nước sông phụ thuộc vào những nguồn cấp nước nào sau đây?

a)

Nước ngầm và nước mưa.

b)

Nước mưa và băng tuyết tan.

c)

Băng tan và nước ngầm.

d)

Tuyết tan và nước mưa.

3.

Các con sông có nguồn cung cấp nước từ băng tuyết tan thường có lũ vào thời gian nào trong năm?

a)

Cuối mùa thu – đầu mùa đông.

b)

Cuối mùa đông – đầu mùa xuân.

c)

Cuối mùa xuân – đầu mùa hạ.

d)

Cuối mùa hạ - đầu mùa thu.

4.

Nguyên nhân chính hình thành nên dòng biển là do

a)

lực hút của Mặt trăng, Mặt trời với Trái đất.

b)

ảnh hưởng của các loại gió hoạt động theo mùa.

c)

chịu tác động chủ yếu từ lực li tâm của Trái đất.

d)

ảnh hưởng của các loại gió thổi thường xuyên.

5.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

chảy về hướng tây.

b)

chảy về hướng đông.

c)

nóng lạnh thất thường.

d)

đổi chiều theo mùa.

6.

Ở vĩ độ thấp, hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán cầu Bắc là

a)

theo chiều kim đồng hồ.

b)

ngược chiều kim đồng hồ.

c)

từ đông sang tây.

d)

từ tây sang đông.

7.

Giải pháp nào được xem là quan trọng hàng đầu trong việc bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Hạn chế sử dụng.

b)

Nâng cao nhận thức.

c)

Tăng cường xử phạt.

d)

Xây đập trữ nước.

8.

Những con sông chảy qua vùng xích đạo thường có đặc điểm

a)

lưu lượng nước lớn, dồi dào.

b)

thường có lũ vào mùa xuân.

c)

nguồn cung cấp nước từ băng tuyết.

d)

chế độ nước phụ thuộc vào nội lực.

9.

Sóng thần là một hình thức chuyển động của nước biển truyền theo

a)

chiều nghiêng.

b)

chiều thẳng đứng.

c)

phương ngang.

d)

vòng xoáy.

10.

Hồ thuỷ điện Trị An (Đồng Nai) thuộc loại hồ

a)

băng hà.

b)

núi lửa.

c)

kiến tạo.

d)

nhân tạo.

11.

Ở những vùng đồi núi trọc vào những đợt mưa lớn, lũ quét xảy ra nhanh hơn là do

a)

địa hình dốc, làm tăng tốc độ của dòng chảy.

b)

mưa lớn cuốn theo đá cuội làm tăng lưu tốc.

c)

không có lớp phủ thực vật điều hoà dòng nước.

d)

lượng mưa lớn, lũ tập trung nhanh hình thành lũ.

12.

Sông Cửu Long có chế độ nước điều hoà hơn sông Hồng nhờ có

a)

hồ Tonlesap điều hoà dòng chảy.

b)

nhiều cửa sông đổ ra biển Đông.

c)

lưu vực rộng lớn, lòng sông sâu.

d)

hệ sinh thái hai bên bờ đa dạng.

13.

Trong lịch sử, Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán (năm 938) trên sông Bạch Đằng nhờ chủ động nắm bắt hiện tượng nào sau đây?

a)

Tuyết rơi mùa đông.

b)

Sóng thần ven biển.

c)

Dao động thủy triều.

d)

Hoàn lưu khí quyển.

14.

Những nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến độ muối của nước biển?

a)

Lượng bốc hơi, lượng mưa và độ sâu.

b)

Vĩ độ, độ sâu và lượng nước sông đổ vào.

c)

Vĩ độ, lượng bốc hơi và dòng biển.

d)

Lượng nước sông đổ vào và lượng mưa.

15.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến việc tạo nên thành phần khoáng vật, cấu trúc, tính chất lí hóa và cả màu sắc cho đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình.

d)

Sinh vật.

16.

Đặc trưng cơ bản của đất là

a)

độ phì.

b)

độ pH.

c)

độ mịn.

d)

độ sỏi.

17.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tích cực của con người đến quá trình hình thành đất?

a)

Thau chua, rửa mặn.

b)

Bón phân hữu cơ.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Đốt rừng làm rẫy.

18.

Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố các kiểu thảm thực vật theo độ cao?

a)

Nước và ánh sáng.

b)

Hướng phơi sườn núi.

c)

Ánh sáng và độ ẩm.

d)

Nhiệt độ và độ ẩm.

19.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Hướng sườn.

b)

Độ cao.

c)

Hướng nghiêng.

d)

Độ dốc.

20.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

b)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Góp phần làm phá huỷ đá.

21.

Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của các cây sú, vẹt, đước, bần, mắm?

a)

mặn.

b)

phèn.

c)

badan.

d)

feralit.

22.

Ở vùng đồng bằng, tầng đất thường dày và nhiều chất dinh dưỡng là do

a)

phong hoá diễn ra mạnh mẽ.

b)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

c)

thực vật đa dạng có nhiều mùn.

d)

đất trầm tích thường ngập nước.

23.

Cây cà phê được trồng tập trung nhiều ở vùng Tây Nguyên nước ta do nhân tố nào quyết định?

a)

Nhiệt độ và độ ẩm.

b)

Đá mẹ và độ cao.

c)

Khí hậu và đất.

d)

Sinh vật và độ cao.

24.

Ở lớp vỏ Trái Đất, khoáng sản nào sau đây có nguồn gốc từ thành phần vật chất của sinh quyển?

a)

Vàng

b)

Than đá

c)

Đồng

d)

Boxit

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có mối quan hệ về nơi cư trú và nguồn thức ăn với thực vật.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của loài động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt cùng sống chung hệ sinh thái.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không thể phát triển được.

26.

Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào sau đây làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất?

a)

Gieo hạt

b)

Bón phân

c)

Làm cỏ

d)

Cày bừa

27.

Nơi có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau thường

a)

xảy ra sóng thần.

b)

có nhiều thiên tai.

c)

xuất hiện sấm sét.

d)

có nhiều hải sản.

28.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Địa hình

b)

Băng tuyết

c)

Thực vật

d)

Nước ngầm

29.

Sóng biển là

a)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

b)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

30.

Băng tuyết khá phổ biến ở vùng

a)

ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.

b)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.

c)

hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.

d)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.

31.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật. 

d)

vi sinh vật.

32.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước sông chảy ra.

d)

lượng nước ở các hồ đầm.

33.

Dao động thủy triều lớn nhất (triều cường) vào các ngày

a)

trăng tròn và trăng lưỡi liềm. 

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng tròn và trăng khuyết.

d)

trăng tròn và không trăng.

34.

Nhân tố khí hậu tác động mạnh mẽ đến quá trình hình thành đất thông qua hai yếu tố

a)

độ ẩm và phong hoá.

b)

nhiệt độ và lượng mưa.

c)

lượng mưa và tích tụ.

d)

phá huỷ và trầm tích.

35.

Cho bảng số liệu sau:

Nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?

a)

Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.

b)

Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.

c)

Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.

d)

Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.

36.

Phía dưới tầng nước ngầm là

a)

tầng đất, đá không thấm nước.

b)

nhiều đất, hàm lượng khoáng.

c)

các tầng đất, đá dễ thấm nước.

d)

giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.

37.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

mức độ bốc hơi.

b)

đặc điểm địa hình.

c)

lớp phủ thực vật.

d)

đặc điểm đất, đá.

38.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

chế độ mưa.

b)

địa hình.

c)

thực vật.

d)

nước ngầm.

39.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

giảm lưu lượng nước sông.

b)

điều hoà chế độ nước sông.

c)

điều hoà dòng chảy sông.

d)

làm giảm tốc độ dòng chảy.

40.

Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở

a)

trên đỉnh núi.

b)

dưới lòng đất.

c)

các dòng sông.

d)

ao, hồ, đầm.

41.

Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào sau đây?

a)

Vĩ độ 40° - 500.

b)

Vĩ độ 50° - 60°.

c)

Vùng cực.

d)

Vĩ độ 30° - 40°.

42.

Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là

a)

tây bắc - đông nam.

b)

đông nam - tây bắc.

c)

từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

d)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

b)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

c)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

d)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

44.

Hồ núi lửa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hình thành tại các nơi lún sụt và nứt vỡ.

b)

Hình thành ở miệng của núi lửa, khá sâu.

c)

Con người tạo ra với mục đích khác nhau.

d)

Hình thành tại các khúc uốn sông bị tách.

45.

Địa hình có tác động chủ yếu tới sự

a)

phân phối nhiệt độ, độ ẩm và tích tụ vật liệu.

b)

phát triển của thực vật, đất và tích tụ vật liệu.

c)

phát triển của sinh vật, nhóm đất và ánh sáng.

d)

phân bố lượng mưa, độ ẩm và tích tụ vật liệu.

46.

Loại đất nào sau đây thích hợp để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất feralit.

c)

Đất đỏ badan.

d)

Đất đen, xám.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

48.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

49.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Thổ nhưỡng.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

b)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

c)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

d)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

51.

Dựa vào thông tin dưới đây và những hiểu biết của bản thân em hãy cho biết tại sao chúng ta cần phải bảo vệ môi trường biển và đại dương?

“Theo số liệu thống kê cho thấy khoảng 70% ô nhiễm biển đại dương có nguồn gốc từ đất liền. Xuất phát từ chất xả thải của các thành phố, thị xã, thị trấn. Từ các ngành công nghiệp, xây dựng, hoá chất…Trong đó đáng kể nhất và nguy hại nhất là các chất thải từ các nhà máy. thông qua hệ thống cống rãnh, xả thải ra biển và đại dương. Một lượng lớn các chất bồi lắng, hoá chất, kim loại, nhựa, cặn dầu và thậm chí cả các chất phóng xạ...

Hiện nay thực trạng ô nhiễm môi trường biển ở Việt Nam đang ở mức báo động. Do đó, cần phải thực hiện ngay việc bảo vệ môi trường biển.”

(Nguồn https://xulychatthai.com.vn/)

a)

Cung cấp nguồn tài nguyên quý giá

b)

Là môi trường cho các hoạt động kinh tế - xã hội.

c)

Điều hòa khí hậu, đảm bảo đa dạng sinh học

d)

Cần có nơi xả thải từ sản xuất và sinh hoạt.

52.

Dựa vào kiến thức đã học, hãy giải thích tại sao vào mùa nóng bức, người dân ở các vùng đồng bằng và các đô thị rất thích đi du lịch và nghĩ dưỡng ở Đà Lạt? Giải thích?

(a)  

53.

Cho bảng số liệu sau, hãy cho biết nhân tố nào chủ yếu làm thay đổi hiện trạng rừng ở Việt Nam giai đoạn 1943 – 2021?

a)

Khí hậu

b)

Con người

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

54.

Các con sông có nguồn cung cấp nước từ băng tuyết tan thường có lũ vào thời gian nào trong năm?

a)

Mùa đông.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa xuân.

55.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới sự xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Độ dốc.

b)

Độ cao.

c)

Hướng sườn.  

d)

Hướng nghiêng.

56.

Các sông ở vùng đồng bằng khu vực nhiệt đới có chế độ nước sông phụ thuộc chủ yếu vào

a)

băng tan

b)

nước mưa

c)

địa thế

d)

luồng gió

57.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến độ muối của nước biển?

a)

Vĩ độ

b)

Lượng bốc hơi

c)

Độ sâu

d)

Dòng biển

58.

Giải thích vì sao ở Việt Nam cây chè lại được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

(a)  

59.

Cho bảng số liệu:

Từ bảng số liệu trên thì lưu lượng dòng chảy trung bình năm của sông Đà Rằng tại trạm Củng Sơn là (a)   m3/s

60.

Cho bảng số liệu:

Từ bảng số liệu trên thì các tháng mùa lũ của sông Đà Rằng tại trạm Củng Sơn là

a)

9, 10, 11, 12

b)

8, 9, 10, 11

c)

7, 8, 9, 10

d)

6, 7, 8, 9

61.

Cho bảng số liệu:

Từ bảng số liệu trên thì các tháng mùa cạn của sông Đà Rằng tại trạm Củng Sơn là

a)

tháng 1 => 8

b)

tháng 1 => 7 và tháng 12

c)

tháng 1 => 6 và tháng 11, 12

d)

tháng 1 => 5 và tháng 10, 11, 12

62.

Cho bảng số liệu:

Nhận xét về lưu lượng nước trung bình trên sông Đà Rằng trạm Củng Sơn

a)

không ổn định, có 4 tháng mùa lũ, 8 tháng mùa cạn

b)

ổn định, có số tháng mùa lũ và mùa cạn tương đương nhau

c)

không ổn định, tháng mùa lũ tập trung đầu năm, mùa cạn cuối năm

d)

ổn định, tháng mùa lũ tập trung cuối năm, mùa cạn đầu năm