NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý 9 Nhật Minh
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh là do
nước ta có kết cấu dân số trẻ,số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.
tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên còn ở mức cao,quy mô dân số đông.
số người nhập cư vào nước ta lớn, tỉ lệ tăng dân số cơ học cao.
việc thực hiện chính sách dân số- kế hoạch hóa gia đình chưa tốt.
Cho biểu đồ: Mật độ dân số trung bình của cả nước và các vùng năm 2014. Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về mật độ dân số của cả nước và các vùng năm 2014 ?
Bắc Trung Bộ có mật độ dân số cao hơn Đông Nam Bộ.
Vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước là Tây Nguyên
Mật độ dân số của Đông Nam Bộ cao hơn Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.
Cho bảng số liệu: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 1999- 2014
Nhận định nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 1999- 2014?
Giữ ở mức ổn định trên 1%.
Có sự biến động mạnh.
Tăng nhanh qua các năm.
Có xu hướng giảm qua các năm.
Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta, năm 2005 và năm 2014 (Đơn vị %)
Nhận xét nào không đúng về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 2005- 2014?
Nhóm tuổi từ 0 - 14 giảm về tỉ trọng.
Nhóm tuổi từ 15 đến 59 tăng về tỉ trọng.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ổn định.
Nhóm tuổi từ 60 trở lên có tỉ trọng nhỏ nhất.
Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta, giai đoạn 2000- 2014.
Nhận định nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và số dân nước ta giai đoạn 2000- 2014?
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng nhanh.
Dân số nước ta giảm dần qua các năm.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và dân số không ngừng tăng.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân vẫn tăng.
Mặt hạn chế của nguồn lao động ở nước ta là
lao động chủ yếu tập trung ở nông thôn.
ít kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
tỉ lệ gia tăng lao động hàng năm còn ở mức cao.
lao động hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nguồn lao động ở nước ta dồi dào?
Hàng năm được bổ sung thêm 1 triệu lao động.
Dân số nước ta đông và cơ cấu dân số già.
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên ở mức cao.
Là nước nông nghiệp nên cần nhiều lao động.
Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế ở nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
Tỉ trọng lao động ngành nông, lâm, ngư nghiệp ít thay đổi.
Tỉ trọng ngành công nghiệp- xây dựng giảm.
Tỉ trọng lao động ngành dịch vụ tăng.
Tỉ trọng lao động nông, lâm, ngư nghiệp tăng.
Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta vẫn còn cao do nguyên nhân nào sau đây?
Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao, kéo theo nguồn lao động tăng nhanh hằng năm.
Nguồn lao động dồi dào, khả năng thu hút của nền kinh tế còn hạn chế.
Nước ta có kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động chiếm hơn 50% dân số.
Nguồn lao động dồi dào, song đa phần lao động chưa qua đào tạo.
Đặc điểm nào dưới đây đúng với nguồn lao động nước ta?
Hầu như không tăng
Dồi dào, tăng nhanh
Dồi dào, tăng chậm
Tăng chậm
Cho bảng số liệu: Cơ cấu lực lượng lao động phân theo thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000 - 2014. (Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
Thành thị có tỉ trọng lao động giảm.
Nông thôn có tỉ trọng lao động tăng.
Thành thị có tỉ trọng lao động thấp hơn nông thôn.
Nông thôn có tỉ trọng lao động thấp hơn thành thị.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây được coi là tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp?
Đất.
Khí hậu.
Nước.
Sinh vật.
Đất phù sa thích hợp với cây trồng nào sau đây?
Chè.
Lúa.
Cao su.
Cà phê.
Đất feralit không thích hợp với loại cây trồng nào sau đây?
Chè.
Lúa.
Cao su.
Cà phê.
Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là
nguồn lao động.
phát triển thủy lợi.
giống cây trồng.
giống vật nuôi.
Nhân tố quyết định tạo nên thành tựu to lớn trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta những năm qua là
nguồn lao động ở nông thôn dồi dào, nhiều kinh nghiệm sản xuất.
cơ sở vật chất- kĩ thuật nông nghiệp ngày càng hoàn thiện.
chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn của Nhà nước.
thị trường trong và ngoài nước ngày càng mở rộng.
Câu 17: Điều kiện tự nhiên chủ yếu nào sau đây tạo nên tính đa dạng về sản phẩm nông nghiệp ở nước ta?
A.Đất.
B.Nước.
C.Khí hậu.
D.Sinh vật
Yếu tố nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên cho sự phát triển nông nghiệp nước ta?
Bão, lụt.
Gió Tây khô nóng.
Sâu bệnh.
Khí hậu phân hóa.
Điều kiện kinh tế- xã hội tác động đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta không bao gồm
dân cư và nguồn lao động.
chính sách phát triển nông nghiệp.
cơ sở vật chất- kĩ thuật.
sự chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Trong sản xuất nông nghiệp, thủy lợi là biện pháp hàng đầu vì
nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
nguồn nước ngầm rất phong phú.
mùa khô thiếu nước sản xuất nghiêm trọng.
bão lụt thường xuyên xảy ra ở nhiều nơi.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, chiếm tỉ trọng lớn nhất là nhóm cây trông nào sau đây?
Cây công nghiệp.
Cây ăn quả.
Cây lương thực.
Cây rau đậu.
Cây lương thực chính ở nước ta là cây
lúa.
Ngô.
Khoai.
Sắn.
Vùng có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta là
Đồng bằng sồng Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cừu Long.
Trong các cây công nghiệp sau, cây nào là cây hàng năm?
Cà phê.
Cao su.
Dâu tằm.
Hồ tiêu.
Vùng phân bố chính của cây cao su ở nước ta là
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
.Bắc Trung Bộ
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta?
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau nuôi nhiều trâu nhất nước ta?
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây đứng đầu nước ta về trồng cây cà phê?
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Tây Nguyên.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây đứng đầu nước ta về trồng cây chè?
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Tây Nguyên.
Đàn lợn có quy mô lớn nhất nước ta thuộc những vùng nào sau đây?
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.
Rừng đầu nguồn có tác dụng rất lớn trong việc
chắn sóng, chắn gió, chống xói mòn.
cung cấp gỗ, lâm sản, nguồn gen quý.
điều hòa nước sông, chống lũ, chống xói mòn.
chắn gió, chắn sóng và chống cát bay.
Rừng sản xuất không có vai trò nào sau đây?
Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.
Giải quyết việc làm cho người lao động.
Đem lại thu nhập cho người lao động.
Lưu giữ các nguồn gen thực vật quý.
Rừng nào sau đây là rừng đặc dụng?
Các dải rừng ngập mặn ven biển.
Rừng phi lao chắn gió, cát ven biển.
Rừng cao su và rừng bạch đàn.
Vườn quốc gia và khu dự trữ thiên nhiên.
Ngư trường trọng điểm nào sau đây nằm ở cực nam đất nước?
Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa- Vũng Tàu.
Hải Phòng, Quảng Ninh.
Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.
Cà Mau, Kiên Giang
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết những tỉnh, thành phố nào sau đây dẫn đầu về sản lượng khai thác thủy sản?
Kiên Giang, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Thuận.
Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ.
Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết những tỉnh, thành phố nào sau đây dẫn đầu về sản lượng nuôi trồng thủy sản?
Kiên Giang, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bình Thuận.
Kiên Giang, An Giang, Cần Thơ.
Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
An Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ.
Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 1990- 2014 ((Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2000- 2014?
Tổng sản lượng thủy sản tăng hơn 21 lần so năm 2014 với năm 1990.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng 7,1 lần so năm 2014 với năm 1990.
Thủy sản khai thác luôn vượt thủy sản nuôi trồng về sản lượng
Từ năm 2010 trở đi, sản lượng nuôi trồng vượt sản lượng khai thác.
Trong các nhân tố tự nhiên dưới đây, nhân tố nào có ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Đất.
Nước.
Khoáng sản.
Sinh vật.
Nguồn tài nguyên than, dầu khí có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của ngành công nghiệp
năng lượng, hóa chất.
luyện kim màu, hóa chất.
vật liệu xây dựng.
cơ khí và luyện kim.
Khoáng sản nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự phát triển ngành công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu?
Than, dầu khí.
Sắt, mangan, chì, thiếc.
Apatit, pirit, photphorit.
Sét, đá vôi, thạch anh.
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ít được xây dựng ở miền Nam là do
miền Nam không thiếu điện.
thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn.
gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Nhân tố kinh tế- xã hội nào sau đây có ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
Dân cư và lao động.
Cơ sở vật chất- kĩ thuật.
Chính sách phát triển công nghiệp.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Nhân tố nào sau đây làm cho mỗi vùng ở nước ta có thế mạnh khác nhau trong phát triển công nghiệp?
Vị trí địa lí
Điều kiện tự nhiên.
Yếu tố địa hình.
Sự phân bố tài nguyên.
Các nhân tố kinh tế- xã hội tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta không bao gồm
dân cư và nguồn lao động.
cơ sở vật chất kĩ thuật.
chính sách phát triển công nghiệp.
nguyên liệu cung cấp cho công nghiệp.
Nhân tố nào sau đây làm cho cơ cấu công nghiệp trở nên đa dạng và linh hoạt hơn?
Dân cư và nguồn lao động.
Sức ép của thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Chính sách phát triển công nghiệp.
Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất- kĩ thuật.
Một trong những cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm nước ta là
vị trí địa lí có nhiều thuận lợi.
tài nguyên thiên nhiên phong phú.
các tài nguyên có trữ lượng lớn.
có nguồn thủy năng trữ lượng lớn.
Ngành công nghiệp trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?
Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản lượng công nghiệp
Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên và lao động.
Sản phẩm chủ yếu đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.
Thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất nước ta là:
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
Công nghiệp khai thác than phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
Thái Nguyên.
Quảng Ninh.
Lạng Sơn.
Tuyên Quang.
Ngành công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển dựa trên ưu thế chủ yếu nào sau đây?
Nguồn nhân công dồi dào, giá lao động rẻ.
Kinh nghiệm sản xuất được tích lũy từ lâu đời.
Nguồn nguyên liệu phong phú, tại chỗ.
Nguồn vốn từ thu hút đầu tư nước ngoài.
Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta phát triển dựa trên ưu thế chủ yếu nào sau đây?
Nguồn nhân công dồi dào, giá lao động rẻ.
Kinh nghiệm sản xuất được tích lũy từ lâu đời.
Nguồn nguyên liệu phong phú, tại chỗ.
Nguồn vốn từ thu hút đầu tư nước ngoài.
Cho biểu đồ: Sản lượng một số ngành công nghiệp nước ta
Loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số ngành công nghiệp nước ta giai đoạn 1995 - 2015 là
biểu đồ miền.
biểu đồ đường.
biểu đồ cột.
biểu đồ kết hợp.
Tuyến đường bộ chạy dọc nước ta, từ Lạng Sơn đến Cà Mau là
quốc lộ 14.
quốc lộ 1A.
đường Hồ Chí Minh.
quốc lộ 5.
Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa ở nước ta là
đường bộ.
đường sắt.
đường biển.
đường hàng không.
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo các loại hình vận tải ở nước ta, năm 2002 và năm 2014 (không kể vận tải bằng đường ống) (Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo loại hình giao thông nước ta năm 2014?
Đường bộ có tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển thấp hơn đường sắt.
Đường sông có khối lượng hàng hóa vận chuyển nhỏ hơn đường sắt.
Đường sắt có khối lượng hàng hóa vận chuyển nhỏ nhất.
Đường bộ có khối lượng hàng hóa vận chuyển cao nhất.
Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ:
Cố đô Huế, Hạ Long.
Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn.
Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn.
Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An.
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên:
Các công trình kiến trúc
Các lễ hội truyền thống
Văn hóa dân gian
Các bãi tắm đẹp
Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn:
Các công trình kiến trúc
Các vườn quốc gia
Văn hóa dân gian
Các di tích lịch sử
Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Đông Nam Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao gấp 1,6 lần Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Hồng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao gấp 4,3 lần Tây Nguyên.
Đồng bằng sông Hồng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao gấp 7,1 lần Tây Nguyên.
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
Diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2005 – 2017.
Diện tích và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017.
Sản lượng và năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017.
Bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017.
