Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thào Seo Đại

Total questions: 104

Worksheet time: 26hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

vị trí địa lý của nước ta

a)

trải dài theo chiều từ bắc xuống nam

b)

lãnh thổ gồm vùng trời và vùng biển

c)

ít đảo không có quần đảo nằm xa bờ

d)

tất cả các tỉnh đều có đường biên

2.

Vị trí địa lý của nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á nên

a)

khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm

b)

khí hậu nước ta mang tính chất ẩm

c)

khí hậu nước ta có sự phân hóa phức tạp

d)

khí hậu nước ta thay đổi theo mùa

3.

nước ta có vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương liền kề với vành đai sinh khoáng nên có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

nhiều tài nguyên sinh vật

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng

d)

nhiều thiên tai nhiệt đới

4.

lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm cho khí hậu nước ta

a)

có tính nhiệt đới

b)

có sự phân hóa

c)

có hai mùa rõ rệt

d)

có tính chất ẩm

5.

vị trí nằm hoàn toàn trong vùng Nội chí tuyến nên nước ta

a)

có lượng mưa lớn

b)

nền nhiệt độ cao

c)

khí hậu mát mẻ

d)

nhiều sông lớn

6.

vị trí địa lý của nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu á nên

a)

khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm

b)

khí hậu nước ta mang tính chất ẩm

c)

khí hậu nước ta có sự phân hóa phức tạp

d)

khí hậu nước ta thay đổi thay mùa

7.

sự phân hóa đa dạng của tư nhiên nước ta là do

a)

đặc điểm của vị trí địa lý và hình thể nước ta

b)

địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp

c)

vị trí chuển tiếp giữa lục địa và đại dương

d)

chịu ảnh hưởng của gió mùa và biển

8.

việt nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do

a)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của thái bình dương

b)

nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

c)

nằm trong vùng nội trí tuyến bắc bán cầu, giáp biển đông

d)

nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của vùng địa trung hải

9.

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc nên có

a)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo rõ rệt

b)

thiên nhiên giàu sức sống bốn mùa xanh tốt

c)

thiên nhiên nước ta phân hóa rất đa dạng

d)

nền nhiệt cao hai lần mặt trời lên thiên

10.

nước ta giáp biển đông nên có

a)

hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa đông bắc hoạt động ở mùa đông

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ổm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít

11.

nước ta nằm trong vùng nội trí tuyến nên

a)

độ ẩm trung bình năm cao

b)

tổng bức xạ mặt trời lớn

c)

giàu có các loại khoáng sản

d)

khí hậu phân thành hai mùa

12.

Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến nên

a)

tiếp giáp với thái bình dương

b)

góc nhâp xạ trong năm không đổi

c)

lượng mưa cao đều quanh năm

d)

tính phong hoạt động thường xuyên

13.

vị trí Nước ta nằm trong vùng Nội chí tuyến nên có

a)

hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa đông bắc hoạt động ở mùa đông

c)

tổng lượng mưa lớn độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có nhiều mưa và một mùa mưa ít

14.

đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ số 7 là do

a)

nước ta trải dài nhiều vĩ độ và địa hình phân hóa

b)

lãnh thổ nước ta trải dài theo chiều bắc nam

c)

nằm trong vùng Nội chí tuyến thuộc bán cầu bắc

d)

kinh tuyến 105 độ Đông chạy qua lãnh thổ của nước ta

15.

Việc thông thương qua lại giữa Việt Nam với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu, chú yếu là do

a)

thuận tiện cho đảm bảo an ninh quốc phòng

b)

phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi

c)

phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi hẻm Núi

d)

cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại

16.

nước ta có nền văn hóa phong phú độc đáo là do

a)

nằm trong khu vực thiên tai nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

là nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á

c)

chịu ảnh hưởng của nền văn minh cổ đại và văn minh phương Tây

d)

nằm trong khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thế giới

17.

sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn ming lớn với văn minh bản địa

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn

d)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn

18.

nguyên nhân gây mưa lớn cho nam bộ và tây nguyên và thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

bắc ấn độ dương

b)

cận chí tuyến bán cầu bắc

c)

lạnh phương bắc

d)

cận chí tuyến bán cầu bắc

19.

gió thổi từ áp cao bắc ấn độ dương vào nước ta là

a)

gió tây nam

b)

gió mùa tây nam

c)

gió mùa đông bắc

d)

tín phong bắc bán cầu

20.

gió tây khô nóng ở trung bộ và nam tây bắc ở nước ta có nguồn gốc từ khối khí

a)

chí tuyến thái bình dương

b)

bắc ấn độ dương

c)

chí tuyến nam bán cầu

d)

chí tuyến bắc bán cầu

21.

tín phong thổi vào nước ta chỉ mạng nhất vào thời kì

a)

mùa hạ

b)

mùa đông

c)

chuyển tuyết giữa 2 mùa

d)

đầu mỗi mùa hạ hoặc đông

22.

tính chất của gió mùa đông bắc và đầu mùa đông nước ta

a)

lạnh khô

b)

lạnh ẩm

c)

khô lạnh

d)

ẩm

23.

gió mùa đông bắc thôi vào nước ta vào nửa sau mùa đông gây mưa phùn do

a)

đi qua biển

b)

gặp núi trường sơn

c)

gặp dãy bạch mã

d)

đi qua lục địa trung

24.

hios mùa tây nam xuất phát từ áp cao chí tuyến nửa cầu nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian nào

a)

nửa đầu mùa hạ

b)

giữa và cuối mùa hạ

c)

cuối mùa hạ

d)

nửa sau mùa

25.

nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 niềm năm bắc nước ta

a)

hoạt động gió tây nam và gió tây từ vịnh ben gan

b)

hoạt động của gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới

c)

hoạt động dải hội tụ nhiệt đợi và tín phong bắc bán cầu

d)

hoạt động gió tây nam vịnh bengan và dải hội tụ nhiệt

26.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái rừng

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

b)

Ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn.

c)

Gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

d)

Thưa khô rụng lá phát triển trên đất bazan

27.

Nhiệt độ trung hình tháng ở nước ta

a)

tăng dân từ bắc vào nam

b)

giảm dần từ bắc vào nam.

c)

không khác nhau giữa bắc vào nam.

d)

tương tự nhau giữa bắc và nam.

28.

Nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ từ bắc và nam ở nước ta là

a)

chiêu dài lãnh thổ và gió mùa đông bắc

b)

mùa đông bắc và vĩ độ địa lí.

c)

vì độ địa lí và mặt trời lên thiên đình. bắc

d)

mặt trời lên thiên đỉnh và gió mùa đông

29.

Đất feralit là loại đất chính ở nước ta chủ yếu do nguyên nào sau đây?

a)

Do có diện tích đồi núi lớn

b)

Do có khí hậu nhiệt đới ẩm

c)

Do có địa hình đồi núi thấp

d)

Trong năm có hai mùa mưa

30.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đậy

a)

Mưa nhiều trên dịa hình đổi núi thấp

b)

Trong năm có hai mùa mưa và khô

c)

Đội núi bị cắt xé mạnh và mưa nhiều. nhiều

d)

Độ dốc địa hình lớn và mưa

31.

Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

gió mùa Tây Nam, gió tây nam tử Bắc Ân Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.

b)

gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ

c)

gió tây nam từ Bắc Án Độ Dương đến. Tín phong bán cầu Bắc và dài hội tụ

d)

Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ

32.

Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biến Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

a)

gió mùa Tây Nam. gió mùa Đông Bắc, bão, dái hội tụ và áp thấp nhiệt đới

b)

gió tây nam từ Bắc Án Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới

c)

dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão. gió tây nam từ Bắc Án Độ Dương đến

d)

áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa tây nam, gió tây và gió mùa đông

33.

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình,

b)

gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.

c)

gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi

d)

gió tây nam thối vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.

34.

Sự khác nhau về mưa giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

bão, dải hội tụ nhiệt đới, Tin phong bản cầu Bắc và độ dốc các sườn núi

b)

gió mùa Đông Bắc, gió mùa Tây Nam và các dãy núi hướng vòng cung

c)

vị trí gần hay xa biển và độ cao của các đinh núi, hướng của các dãy nú

d)

gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi

35.

Phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta được giới hạn từ

a)

dãy Bạch Mã trở ra.

b)

dãy Hoành Sơn trở vào

c)

đèo Hải Vân trở ra

d)

dãy Hoành Sơn trở ra.

36.

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sâu và hẹp

b)

Nông và rộng

c)

Nông và hẹp

d)

Sâu và rộng

37.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa cỏ mùa hạ ít mưa.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ấm

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

d)

cận xích đạo gió mùa cỏ mùa khô sâu sắc

38.

Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành A. vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

a)

vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa

b)

ùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa

c)

vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi.

d)

. vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi

39.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

ôn đới gió mùa trên núi.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

40.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái

a)

nhiệt đới gió ấm mùa

b)

cận nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

xích đạo ẩm gió mùa

d)

ôn đới gió mùa trên

41.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới âm lá rộng thường xanh hình thành

a)

vùng núi thấp mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt.

b)

nơi có khí hậu tử khô hạn đến ẩm ướt

c)

vùng núi cao, khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

khu vực có mưa nhiều, khi hậu mát mẽ.

42.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm nào?

a)

Mùa dông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp.

b)

Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hạn hơn

c)

Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

d)

Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm.

43.

. Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt dộ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

c)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

d)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ

44.

Nhận định nào sau đây đúng về thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa chiếm ưu thế, biên độ nhiệt trung bình nhỏ.

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh trong năm, chịu ảnh hưởng mạnh Tín phong

c)

thành phần thực vật thuộc vùng nhiệt đới, xích đạo, quanh năm nóng

d)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn, thành phần nhiệt đới chiếm phần lớn.

45.

Đặc điểm chung về tự nhiên của vùng đồng bằng Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

mở rộng với bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng và nông.

b)

gồm nhiều đồng bằng nhỏ hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu.

c)

tiếp giáp với cácvùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp nhanh.

d)

thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai đa dạng song kém màu mỡ.

46.

: Đặc điểm thiên nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế.

b)

gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần.

c)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn.

d)

biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta?

a)

Duy nhất có ở vùng núi Tây Bắc

b)

Nhiệt độ quanh năm dưới 15°C.

c)

Diện tích đất feralit có mùn lớn.

d)

Các sinh vật ôn đới chiếm ưu thế.

48.

Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng núi rất phức tạp chủ yếu do nguyên nào sau đây

a)

Hướng các dãy núi và gió mùa

b)

vị trí địa lý và hướng các dãy núi

c)

Vị trí địa lí và độ cao địa hình

d)

Gió mùa với độ cao của địa hình

49.

. Nguyên nhân chính làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh, quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

độ cao của địa hình.

c)

gió mùa Đông Nam.

d)

hương của dấy núi.

50.

Sự khác nhau về thiên nhiên của Đông Trường Sơn và vùng Tây nguyên chủ yếu là do tác động của

a)

gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn,

b)

Tin phong bán cầu Bắc và hướng núi Bạch Mã.

c)

gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn,

d)

Tín phong bán cầu Bắc và độ cao núi Bạch Mã.

51.

sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều Đông - Tây ở vùng đồi núi mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

phát triển nông nghiệp với cơ cấu cây trồng vật nuôi cơ cấu mùa vụ đa dạng

b)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, chuyên canh cây lương thực và ăn quả

c)

Phát triền nền nông nghiệp nhiệt đới, chủ yếu phát triển các cây lương thực

d)

. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, chỉ thuận lợi cho việc trồng lúa nước

52.

Vì sao ở miền khí hậu phía Bắc của nước ta có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn so với miền khí hậu phía Nam

a)

Do gió mùa Đông Bắc làm hạ thấp nhiệt độ vào mùa đông

b)

Do miền khí hậu phía Bắc nằm gần đường chi tuyến Bắc

c)

Tiếp giáp với vùng Biên Đông rộng lớn và nhiều đồi núi.

d)

Tiếp giáp với vùng Biển Đông, chịu ảnh hưởng gió mùa.

53.

Khi diện tích rừng tự nhiên giảm sẽ làm cho

a)

số lượng loài tăng lên.

b)

số lượng loài có nguy cơ tuyệt chúng giảm

c)

đa dạng sinh học giảm.

d)

các nguồn gen quý hiếm sẽ không còn nữa.

54.

. Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên của nước ta là

a)

cháy rừng

b)

ngập lụ

c)

chiến tranh.

d)

phá rừng, khai thác bừa bãi

55.

. Biện pháp nào là, chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?

a)

Đầu tư thuy lợi. làm ruộng bậc thang.

b)

. Trồng cây theo băng. đào hố vảy cá.

c)

Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

d)

Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới

56.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đầy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

57.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

xói mòn.

c)

nhiễm phèn.

d)

. glây hóa.

58.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất.

b)

rừng phòng hộ

c)

các khu bảo tồn.

d)

vườn quốc gia

59.

Nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta bị giảm sút rõ rệt do

a)

nước biển dâng cao

b)

khai thác quámức.

c)

có nhiều cơn bão

d)

sạt lở bờ biên.

60.

Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây?

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuấ

c)

Rừng đặc biệt

d)

Rừng đặc dụng

61.

. Rừng có ý nghĩa nào sau đây đối với môi trường

a)

Cân bằng sinh thái

b)

Cung cấp gỗ và củi

c)

Cung cấp dược liệu

d)

Tài nguyên du lịch

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích rừng trồng đang thu hẹp.

b)

Độ che phủ rừng đang giảm nhanh.

c)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ

63.

Kĩ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở nước ta không phải là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đào hố dạng vầy cá

c)

trồng cây theo băng

d)

chủ động tưới tiêu

64.

Biểu hiện nào sau đây là sự suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta?

a)

Đất trống, đồi núi trọc gia tăng.

b)

Đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức

c)

Đất bị bạc màu làm trơ sỏi đá.

d)

Đất bị xói mòn, rửa trôi và xâm thực,

65.

Ở nước ta, rừng được chia thành những loại nào sau đây?

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất

b)

Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên và rừng tràm

c)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia

d)

Khu bảo tồn, rừng đặc dụng và rừng phòng hộ

66.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu ở nước ta hiện nay

a)

nước thai công nghiệp, chất thải sinh hoạt.

b)

chất thải sinh hoạt của khu dân cư, du lịch

c)

chất thải của các hoạt động du lịch biển.

d)

. thuốc trừ sâu dư thừa trong nông nghiệp

67.

Biện pháp nào sau đây đê bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở nước ta

a)

Chống xói mòn đất và ô nhiễm đất

b)

Áp dụng biện pháp nông lâm ngư

c)

Chống suy thoái và ô nhiễm đất.

d)

Ngăn chặn nạn du canh, du cư.

68.

vấn đề chủ yếu cần quan tâm để bảo vệ đất ở đồi núi nước ta là

a)

ngăn chặn sự gia tăng nhiễm phèn, nhiềm mặn

b)

chống ô nhiễm đất do chất thái độc hại, glây hóa

c)

quản lí chặt chẽ để chống thu hẹp đất nông nghiệp

d)

áp dụng tổn thể các biện pháp chống xói mòn

69.

Biện pháp để dảm bảo ổn định quỹ đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

có biện pháp quản lí chặt chẽ, sử dụng theo kế hoạch

b)

thâm canh, tăng vụ để nâng cao hiệu quả sử dụng dất.

c)

chống bạc màu, chống ô nhiễm đất do thuốc trừ sâu

d)

bón phân cải tạo đất thích hợp, tăng độ phì trong đất.

70.

Vấn đề lớn nhất trong sử dụng tài nguyên nước của nước ta hiện nay là

a)

xâm nhập mặn, phụ thuộc vào lưu vực ngoài lãnh thô

b)

mất cân bằng nguồn nước và ô nhiễm nghiêm trọng.

c)

thiếu nước trong mùa khô, cạn kiệt nguồn nước ngầm.

d)

ô nhiễm, ngập lụt ngày càng nghiêm trọng ở các đô thị.

71.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta

a)

Gia tăng dân số và quy mô dân số đều giảm.

b)

Dân số đông và tăng nhanh, gia tăng dân số còn cao.

c)

Dân số liên tục tăng, gia tăng dân số có chiều hướng giảm.

d)

Gia tăng dân số thấp, quy mô dân số giám mạnh.

72.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm ti trọng ở nhóm 0- 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0- 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuồi, giảm ti trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cà các nhóm tuổi

73.

. Dân số phân theo nhóm tuôi của nước ta đang ở giai đoạn

a)

cơ cấu dân số già

b)

ốn định.

c)

cơ cấu dân số trẻ

d)

cơ cấu dân số vàng

74.

dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yêu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển

75.

Một trong các giải pháp để phát triển dân số ở nước ta là

a)

vận động các dân tộc thiểu số giảm mức sinh tối đa.

b)

phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng dịch vụ về dân số

c)

đẩy nhanh quá trình chuyển sang cơ cấu dân số già

d)

đưa gia tăng dân số tự nhiên về mức dưới 0%.

76.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi

b)

trung du

c)

. đồng bằng

d)

biên giớ

77.

Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi là

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

sẽ có nhiều lao động trẻ

c)

chất lượng lao động cao.

d)

chất lượng cuộc sống tăng

78.

Thế mạnh nồi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao

79.

Dân tộc nào sau đây chiếm ti lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

E - đê.

b)

Tày.

c)

Kinh.

d)

Mường.

80.

: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây

a)

Indônêxia và Thái Lan.

b)

Indônêxia và Philippin

c)

Indônêxia và Malaixia.

d)

Indônêxia và Mianma

81.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm ti lệ cao và ngày càng giảm

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng

c)

Chiếm tĩ lệ thấp và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

82.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

83.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển

d)

nhiều đất dốc, giao thông

84.

ớc ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phủ

85.

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng

b)

tuôi thọ trung bình tăng, mức sống tăng

c)

tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng

d)

trình độ nhận thức tăng. ti lệ sinh giảm.

86.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ

b)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đinh.

c)

dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước

d)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường

87.

Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do

a)

gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển

b)

sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh

d)

chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

88.

Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia,

b)

Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ

c)

Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.

d)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.

89.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên

b)

bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường

c)

nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân

90.

Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?

a)

Lực lượng lao động luôn chiếm trến 50% tổng số dân.

b)

Lực lượng lao động đông, chiềm 2/3 dân số.

c)

. Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

d)

Phần lớn lao động chưa qua dào tạo.

91.

Nhận dịnh nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đăng trở lên

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

92.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuy sản và công nghiệp, xây dựng;tăng tí trọng lao động dịch vụ.

b)

Tăng ti trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuy sản; giảm ti trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuy sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.

93.

Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau dây?

a)

ng khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm ti trọng lạo động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lạo động có vốn dầu tư nước ngoàip

d)

Giảm ti trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.

94.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

vùng trung du, miền núi..

b)

các đô thị.

c)

vùng nông thôn

d)

vùng đồng bằng..

95.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.

b)

Chiếm ti trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm ti trọng cao nhất và đang giảm

d)

Chiếm ti trọng thấp nhất và đang tăng.

96.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

thành thị.

c)

nông thôn

d)

miền núi

97.

Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

không có kinh nghiệm sản xuất.

b)

nhân lực trẻ và không chăm chi.

c)

hất lượng chưa được cải thiện.

d)

thiếu cán bộ quản lí có trình ddooj

98.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

xu hướng hội nhập kinh trên thế giới.

d)

quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc

99.

Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động

a)

nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.

b)

sản xuất nông nghiệp,khai thác rừng.

c)

khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.

d)

sản xuất công nghiệp và các dịch vụ

100.

Ở nước ta, lao động ở nông thôn thường gắn liền với hoạt động

a)

phát triển dịch vụ và chế biến các sản phẩm.

b)

hoạt động thương mại và dịch vụ giao thông.

c)

sản xuất công nghiệp, du lịch và giao thông.

d)

sản xuất nông nghiệp, khai thác khoáng sản.

101.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nậng lên chủ yếu nhờ

a)

việc đây mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.

102.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay

a)

Đi lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.

b)

lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp.

c)

lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.

d)

lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.

103.

Thào Seo Đại có....?

a)

Đẹp trai khum

b)

Xấu trai

c)

cute

d)

ngu

104.

Bạn có yêu lớp DBC3 không?

a)

Rất yêu

b)

Yêu

c)

Không gì có thể tải được

d)

không