wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 CÂU HỎI ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta hiện nay

a)

có tuổi thọ trung bình đạt trên 80 tuổi.

b)

có tỉ lệ gia tăng tự nhiên đang tăng cao.

c)

có số dân đứng thứ ba ở Đông Nam Á.

d)

đang ở trong giai đoạn bùng nổ dân số.

2.

Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong những năm gần đây có xu hướng giảm không phải chủ yếu do

a)

kinh tế tăng trưởng và mức sống nâng cao.

b)

chất lượng y tế nâng cao và tâm lí thay đổi.

c)

đẩy mạnh hội nhập quốc tế và khu vực hoá.

d)

giáo dục dân số và thực hiện tốt chính sách.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số Việt Nam?

a)

Tuổi thọ trung bình của dân cư không thay đổi.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên có xu hướng giảm.

c)

Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi có xu hướng giảm.

d)

Số người trong độ tuổi lao động không thay đổi.

4.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện có hiệu quả chính sách dân số.

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhiều năm.

c)

chất lượng cuộc sống người dân tăng cao.

d)

thay đổi phong tục tập quán, tâm lí xã hội.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu thành phần dân tộc của nước ta?

a)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất (85,3%).

b)

Các dân tộc luôn đoàn kết bảo vệ đất nước.

c)

Có 54 dân tộc cùng sinh sống trên lãnh thổ.

d)

Có 10 triệu người ở nước ngoài (năm 2021).

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm các dân tộc của nước ta?

a)

Trình độ phát triển của các dân tộc đồng đều nhau.

b)

Các dân tộc luôn đoàn kết trong xây dựng đất nước.

c)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các dân tộc.

d)

Thành phần đa dạng tạo nên đa dạng bản sắc dân tộc.

7.

Thuận lợi của số dân đông đối với nước ta là

a)

tạo ra nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

giúp tiếp thu nhanh tiến bộ kĩ thuật và ứng dụng công nghệ.

c)

thúc đẩy hội nhập toàn cầu sâu rộng và thu hút nhiều đầu tư.

d)

góp phần phát triển giáo dục và nâng cao ý thức của dân tộc.

8.

Tỉ số giới tính của nước ta hiện nay không phải

a)

A. có sự khác nhau rõ ở các nhóm tuổi.

b)

B. có sự chênh lệch lớn ở tuổi sơ sinh.

c)

C. mất cân bằng nam nữ nghiêm trọng.

d)

D. không giống nhau ở các địa phương.

9.

Tuổi thọ trung bình của người dân nước ta tăng không phải do

a)

A. duy trì mức sinh hợp lí.

b)

B. y tế ngày càng cải thiện.

c)

C. điều kiện sống nâng cao.

d)

D. sự phát triển nền kinh tế.

10.

Phân bố dân cư nước ta

a)

khác nhau giữa đồng bằng với trung du và miền núi.

b)

giống nhau giữa các vùng kinh tế, giữa các thành phố.

c)

với mật độ cao ở Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

d)

với mật độ thấp ở Bắc Trung Bộ, vùng Đông Nam Bộ.

11.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng chủ yếu do

a)

mở rộng các đô thị, thành lập đô thị mới.

b)

quá trình đô thị hoá và dân nhập cư đông.

c)

quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

d)

ảnh hưởng của toàn cầu hoá, khu vực hoá.

12.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

13.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

14.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta gây khó khăn chủ yếu về

a)

thu hút đầu tư, quy hoạch vùng sản xuất.

b)

phân bổ kinh tế, phát triển cơ cấu ngành.

c)

khai thác tài nguyên, giải quyết việc làm.

d)

ứng dụng công nghệ, mở rộng thị trường.

15.

Một trong những chiến lược phát triển dân số nước ta là

a)

tăng cường hợp tác quốc tế.

b)

đổi mới tuyên truyền dân số.

16.

Lao động nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng đất nước.

b)

đồng với số lượng chiếm trên 50% số dân.

c)

tăng thêm khoảng hai triệu người mỗi năm.

d)

có nhiều kinh nghiệm trong ngành dịch vụ.

17.

Lao động nước ta

a)

A. có chất lượng ngày càng tăng.

b)

B. đã qua đào tạo với tỉ lệ rất cao.

c)

C. có truyền thống về thương mại.

d)

D. hầu hết có trình độ kĩ thuật cao.

18.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

tỉ lệ công nghiệp và xây dựng giảm; tỉ lệ của dịch vụ tăng.

b)

tỉ lệ công nghiệp và xây dựng tăng; tỉ lệ của dịch vụ giảm.

c)

tỉ lệ nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản tăng; dịch vụ giảm.

d)

tỉ lệ nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản giảm; dịch vụ tăng.

19.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch lao động theo ngành kinh tế nước ta là

a)

A. đô thị hoá, tăng trưởng kinh tế.

b)

B. toàn cầu hoá, chuyên môn hoá.

c)

C. công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

D. đầu tư nước ngoài, cơ giới hoá.

20.

Thuận lợi chủ yếu của nguồn lao động nước ta đông là

a)

động lực cho sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hội nhập toàn cầu về kinh tế.

b)

làm cơ sở để nâng cao trình độ khoa học và công nghệ, mở rộng sản xuất.

c)

giữ vai trò quan trọng trong các ngành, nhân tố thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá, phát triển nhiều ngành công nghệ cao.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lao động nước ta?

a)

Chất lượng lao động đang được nâng lên.

b)

Nhiều kinh nghiệm sản xuất công nghiệp.

c)

Năng suất lao động xã hội có tăng trưởng.

d)

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo liên tục tăng.

22.

Lao động trẻ nước ta hiện nay có khả năng hội nhập tốt với lao động thế giới chủ yếu do tác động của

a)

quá trình đào tạo và cơ chế thị trường.

b)

toàn cầu hoá và phát huy kinh nghiệm.

c)

thay đổi tư duy và nâng cao mức sống.

d)

cách mạng công nghiệp 4.0 và giáo dục.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chất lượng lao động nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ.

b)

Lao động có trình độ cao ngày càng có tỉ lệ lớn.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.

d)

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo đang liên tục tăng.

24.

Chất lượng nguồn lao động nước ta đang được nâng lên chủ yếu nhờ

a)

quá trình đào tạo lao động.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

quá trình hội nhập toàn cầu.

d)

đẩy mạnh kinh tế tri thức.

25.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta là

a)

kinh tế phát triển theo hướng thị trường, định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

tổ chức sản xuất lãnh thổ, tiến bộ của khoa học, kĩ thuật và công nghệ.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế lãnh thổ, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.

26.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta là

a)

kinh tế phát triển theo hướng thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

tổ chức sản xuất lãnh thổ, tiến bộ của khoa học, kĩ thuật và công nghệ.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế lãnh thổ, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.

27.

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp ở nông thôn nước ta tăng chủ yếu do tác động của

a)

kinh tế thị trường, khoa học kĩ thuật và công nghệ, tăng đào tạo lao động.

b)

quá trình công nghiệp hoá, xây dựng nông thôn mới, đa dạng hoá kinh tế.

c)

đô thị hoá, thu hút nguồn vốn đầu tư, tăng cường nhiều hoạt động dịch vụ.

d)

hội nhập toàn cầu sâu rộng, hiện đại hoá sản xuất, phát triển các làng nghề.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng lao động công nghiệp và xây dựng, dịch vụ tăng.

b)

Số lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất.

c)

Tỉ lệ lao động tại khu vực thành thị thấp hơn tại nông thôn.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

Mỗi năm nước ta tạo thêm nhiều việc làm mới.

b)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn khác với đô thị.

d)

Tỉ lệ thất nghiệp giống nhau ở các vùng kinh tế.

30.

Các nhân tố chủ yếu tạo ra nhiều việc làm mỗi năm ở nước ta là

a)

sự phát triển các ngành sản xuất, đa dạng hoá kinh tế.

b)

nhiều thành phần kinh tế, sự phát triển ngành dịch vụ.

c)

đầu tư nước ngoài, hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.

d)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, phát triển đô thị hoá.

31.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Cổ Loa.

b)

Hoa Lư.

c)

Thăng Long.

d)

Hải Phòng.

32.

Đô thị nước ta từ sau Đổi mới đến nay không

a)

phát triển mạnh với nhiều chức năng.

b)

có kết cấu hạ tầng ngày càng hiện đại.

c)

hình thành những vùng và chùm đô thị.

d)

chỉ tập trung phát triển ở vùng ven biển.

33.

Đô thị nước ta phát triển mạnh chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

b)

tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

đầu tư nước ngoài và phát triển của dịch vụ.

d)

quá trình hội nhập toàn cầu và khu vực hoá.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị đạt ở mức rất cao và tăng liên tục.

b)

Đô thị mở rộng về diện tích và không gian sinh sống.

c)

Xuất hiện các đô thị mới, đô thị vệ tinh, chuỗi đô thị.

d)

Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến và mở rộng.

35.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

A. có nhiều chức năng khác nhau.

b)

B. trình độ phát triển rất hiện đại.

c)

C. tập trung hầu hết ở đồng bằng.

d)

D. xuất hiện rất nhiều vùng đô thị.

36.

Các vùng đô thị lớn ở nước ta là

a)

Cần Thơ, Cao Lãnh, Long Xuyên.

b)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.

d)

Hải Phòng, Nam Định, Hưng Yên.

37.

Nước ta có hai đô thị đặc biệt là

a)

A. Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh và Cần Thơ.

c)

C. Cần Thơ và Đà Nẵng.

d)

D. Đà Nẵng và Hà Nội.

38.

Tiêu chí nào sau đây không sử dụng trong phân loại đô thị nước ta?

a)

Mật độ dân số.

b)

Quy mô dân số.

c)

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp.

d)

Cấp quản lý đô thị.

39.

Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta không có đô thị trực thuộc

a)

trung ương.

b)

cấp tỉnh.

c)

cấp huyện.

d)

cấp xã.

40.

Đô thị nào sau đây ở nước ta trực thuộc trung ương?

a)

Hạ Long.

b)

Thái Nguyên.

c)

Hải Phòng.

d)

Hải Dương.

41.

Đô thị nào sau đây ở nước ta trực thuộc trung ương?

a)

Tam Kỳ.

b)

Hội An.

c)

Đà Nẵng.

d)

Nha Trang.

42.

Đô thị nào sau đây ở nước ta trực thuộc trung ương?

a)

Cà Mau.

b)

Long Xuyên.

c)

Mỹ Tho.

d)

Cần Thơ.

43.

Các đô thị nào sau đây ở nước ta trực thuộc trung ương?

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Mỹ Tho.

b)

Hà Nội, Vũng Tàu, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Hạ Long.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân bố mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rộng khắp cả nước.

b)

Được phân ra thành sáu loại.

c)

Sơ đồ thị các vùng đều nhau.

d)

Có hai đô thị là loại đặc biệt.

45.

Vùng có tổng số đô thị nhiều nhất ở nước ta (năm 2021) là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

46.

Năm 2021, dân số Việt Nam là (triệu người)?

a)

96,5.

b)

97,5.

c)

98,5.

d)

99,5.

47.

Tuy tỉ lệ tăng có xu hướng giảm, nhưng dân số nước ta vẫn còn tăng nhanh do

a)

quy mô số lớn.

b)

số người trẻ đông.

c)

kinh tế phát triển.

d)

tuổi thọ tăng lên.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số nước ta theo dân tộc hiện nay (năm 2023)?

a)

Trên lãnh thổ có 56 dân tộc cùng sinh sống.

b)

Các dân tộc luôn đoàn kết xây dựng đất nước.

c)

Bản sắc các dân tộc luôn luôn được phát huy.

d)

Khoảng 5 triệu người Việt Nam ở nước ngoài.

49.

Tỉ suất gia tăng tự nhiên trẻ em mới sinh hiện nay ở nước ta còn cao chủ yếu do tác động của

a)

những giới tính thay và sinh ít con.

b)

phong tục cũ và phát triển kinh tế chậm.

c)

các tập quán cũ và kinh tế nông nghiệp.

d)

tầm lí cũ và cơ cấu ngành chưa đa dạng.

50.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay chuyển sang già chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh thấp, tuổi thọ tăng cao.

b)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên nhỏ, lao động đông.

c)

mức sinh phụ nữ giảm, tuổi thọ ổn định.

d)

dân đông, tỉ lệ người già ngày càng tăng.

51.

Phân bố dân cư nước ta khác nhau giữa các vùng chủ yếu do tác động của

a)

tự nhiên và lịch sử khai thác các lãnh thổ.

b)

chuyên cư và tâm lí, phong tục, tập quán.

c)

trình độ phát triển và tính chất nền kinh tế.

d)

quá trình đô thị hoá và công nghiệp hoá.

52.

Các vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

53.

Các vùng có mật độ dân số thấp nhất ở paying nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng Nam Bộ và Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

d)

D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

54.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng trong những năm gần đây do tác động chủ yếu của

a)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

hiện đại hoá, khu vực hoá.

c)

khu vực hoá, toàn cầu hoá.

d)

toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân đông, có các dân tộc ít người.

b)

Mật độ dân số trung bình tăng lên.

c)

Gia tăng cơ cao, nhiều lao động.

d)

Phân bố đồng đều giữa các vùng.

56.

Dân cư nước ta

a)

A. ở thành thị nhiều hơn nông thôn.

b)

B. chủ yếu hoạt động công nghiệp.

c)

C. ở đồng bằng nhiều hơn miền núi.

d)

D. có mức sống cao đều ở các vùng.

57.

Dân cư nước ta

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

sống nhiều nhất ở dọc bờ biển.

c)

có mật độ rất thấp ở các đô thị.

d)

phân bố nhiều ở dọc sườn núi.

58.

Dân cư nước ta

a)

sống rải rác ở vùng đồng bằng.

b)

có mật độ cao ở các đô thị lớn.

c)

tập trung nhiều ở dọc bờ biển.

d)

cư trú đồng đều trên sườn núi.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

Dân đông, có các dân tộc ít người.

b)

Lao động dồi dào, gia tăng rất thấp.

c)

Mật độ dân số trung bình không đổi.

d)

Dân cư các vùng phân bố đều nhau.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư nước ta hiện nay?

a)

Dân số đông còn tăng nhanh.

b)

Dân thành thị tăng rất nhanh.

c)

Cơ cấu dân số không thay đổi.

d)

Phân bố ở các vùng đều nhau.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nước ta?

a)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

b)

Việt Nam là một nước đông dân.

c)

Phần lớn dân số sống ở thành thị.

d)

Cơ cấu dân số chuyển sang già.

62.

Thuận lợi về dân số đông của nước ta là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

B. có thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển tốt việc đào tạo.

d)

D. phát triển tốt đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

63.

Phân bố dân cư khác nhau giữa các vùng nước ta ảnh hưởng chủ yếu đến

a)

sự giao thương và chất lượng cuộc sống.

b)

cơ cấu dân số theo tuổi và theo giới tính.

c)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

d)

mở rộng các thị trường tiêu thụ hàng hoá.

64.

Giải pháp để phát triển dân số nước ta hiện nay không phải là

a)

hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về dân số.

b)

đổi mới nội dung tuyên truyền về công tác dân số.

c)

thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học về dân số.

d)

phân đầu duy trì cơ cấu tuổi dân số một cách hợp lí.

65.

Một trong những chiến lược phát triển dân số nước ta là

a)

hoàn thiện cơ chế, chính sách, pháp luật về dân số.

b)

đổi mới nội dung tuyên truyền về công tác dân số.

c)

thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học về dân số.

d)

phân đầu duy trì cơ cấu tuổi dân số một cách hợp lí.

66.

Một trong những giải pháp để phát triển dân số nước ta là

a)

phát triển mạng lưới và nâng cao chất lượng các dịch vụ về dân số.

b)

thúc đẩy sự phân bố dân cư hợp lí và bảo đảm quốc phòng an ninh.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống, đẩy mạnh chăm sóc người cao tuổi.

d)

duy trì vững chắc mức sinh thay, giảm chênh lệch giữa các vùng.

67.

Trong tổng số dân nước ta hiện nay, lực lượng lao động chiếm hơn (%)

a)

51.

b)

52.

c)

53.

d)

54.

68.

Lao động nước ta

a)

hầu hết đều có trình độ cao.

b)

chủ yếu làm nghề dịch vụ.

c)

cần cù, chịu khó và sáng tạo.

d)

có kinh nghiệm khai khoáng.

69.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chưa qua đào tạo còn nhiều.

b)

có đội ngũ quản lí đông đảo.

c)

tập trung chủ yếu ở vùng núi.

d)

tập trung hoàn toàn ở đô thị.

70.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có đội ngũ cán bộ quản lí đông.

b)

đông đảo công nhân lành nghề.

c)

có kinh nghiệm về công nghiệp.

d)

có trình độ cao còn chưa nhiều.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lao động nước ta?

a)

Số lượng đông, tăng thêm.

b)

Cần cù, sáng tạo, chịu khó.

c)

Chất lượng được nâng lên.

d)

Chủ yếu là có kĩ thuật cao.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sử dụng lao động ở nước ta hiện nay?

a)

A. Tỉ lệ lao động nông nghiệp giảm; công nghiệp, dịch vụ tăng.

b)

B. Tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

C. Tỉ lệ lao động thành thị giảm, tỉ lệ lao động nông thôn tăng.

d)

D. Tỉ lệ lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

73.

Nhân tố chủ yếu làm chuyển dịch cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta theo hướng tích cực là

a)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

sự hội nhập nền kinh tế quốc tế, khu vực.

c)

đô thị hoá và thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

tăng trưởng kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.

74.

Nhân tố chủ yếu làm chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta theo hướng tích cực là

a)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

sự hội nhập nền kinh tế quốc tế, khu vực.

c)

đô thị hoá và thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

tăng trưởng kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.

75.

Tỉ lệ lao động ở đô thị nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

a)

cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch chậm.

b)

lao động nông thôn đông, qua đào tạo ít.

c)

trình độ đô thị hoá còn thấp, sức hút yếu.

d)

dân số ở các đô thị còn ít hơn nông thôn.

76.

Lao động nước ta

a)

A. có tỉ lệ thất nghiệp còn cao.

b)

B. phân bố đều khắp các vùng.

c)

C. có di chuyển, không di chuyển.

d)

D. hầu hết làm ngành dịch vụ.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vấn đề làm việc làm ở nước ta hiện nay?

a)

Mỗi vấn đề kinh tế - xã hội lớn cần quan tâm.

b)

Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn lớn hơn ở thành thị.

c)

Lao động dịch chuyển nhiều.

d)

hầu hết làm ngành dịch vụ.

78.

Lao động nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

đẩy mạnh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

phát huy tiềm năng tự nhiên, tạo thu nhập.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo ra việc làm.

d)

chuyển dịch cơ cấu lao động theo lãnh thổ.

79.

Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao chủ yếu do

a)

hoạt động trong trọt, sản xuất theo thời vụ.

b)

lao động đông, đất đai tài nguyên có hạn.

c)

kinh tế hạn chế, ngành nghề chưa đa dạng.

d)

dân số đông, mức sinh nhiều nơi còn cao.

80.

Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị nước ta vẫn còn cao chủ yếu do

a)

lao động tăng, số chưa qua đào tạo nhiều.

b)

hoạt động dịch vụ chưa phát triển đa dạng.

c)

lao động ở nhiều vùng nông thôn nhập cư.

d)

mật độ dân cao, kinh tế phát triển hạn chế.

81.

Các nhân tố tác động việc làm cho lao động nước ta chủ yếu là

a)

tăng năng suất lao động xã hội, sử dụng nhiều phương tiện tự động.

b)

sự phát triển của các ngành kinh tế, đa dạng hoá loại hình sản xuất.

c)

việc đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, đẩy mạnh hiện đại hoá sản xuất.

d)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, nâng cao trình độ người lao động.

82.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp với giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động hợp lí.

b)

Tập trung nâng cao trình độ lao động.

c)

Hạn chế tới đa việc xuất khẩu lao động.

d)

Đa dạng hoá các ngành nghề sản xuất.

83.

Biện pháp phù hợp giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

di dân từ nông thôn vào đô thị.

b)

tập trung đào tạo trình độ đại học.

c)

hạn chế tới đa xuất khẩu lao động.

d)

đa dạng hoá ngành nghề sản xuất.

84.

Phương hướng giải quyết tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay không phải là

a)

giảm chênh lệch mức sinh giữa nông thôn và thành thị.

b)

đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế, đa dạng sản xuất.

c)

tăng cường đào tạo nghề và hỗ trợ lao động tìm việc làm.

d)

đẩy mạnh truyền thông chính sách nhà nước về việc làm.

85.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

b)

được chia ra các cấp khác nhau.

c)

đạt được trình độ phát triển cao.

d)

chiếm hầu hết dân cư trong nước.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hoá ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ đô thị hoá còn thấp.

b)

Dân thành thị tăng rất nhanh.

c)

Lối sống đô thị rất phổ biến.

d)

Xuất hiện nhiều siêu đô thị.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị nước ta hiện nay?

a)

Đô thị hoá được đẩy mạnh, tỉ lệ dân đô thị liên tục tăng.

b)

Những chuỗi đô thị và chùm đô thị đang được phát triển.

c)

Không gian đô thị được mở rộng, nhất là các đô thị lớn.

d)

Lối sống đô thị phổ biến rộng rãi ở các vùng nông thôn.

88.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

tập trung hầu hết ở vùng ven biển.

b)

hầu như luôn có tính tỉ lệ dân số.

c)

có một số trực thuộc trung ương.

d)

có tất cả lao động ở nghề dịch vụ.

89.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

đóng góp nhỏ vào GDP cả nước.

b)

có sức hút nguồn đầu tư rất nhỏ.

c)

còn nhiều vấn đề về môi trường.

d)

rất ít có khả năng tạo ra việc làm.

90.

Đô thị nước ta có

a)

số lượng ngày càng tăng thêm.

b)

có hai thành phố vào loại đặc biệt.

c)

trình độ đô thị hoá rất hiện đại.

d)

có nhiều thành phố ở loại đặc biệt.

91.

Đô thị nước ta có

a)

sự phân bố đều khắp ở các vùng.

b)

tỉ lệ dân cư nhỏ hơn ở nông thôn.

c)

số lượng tăng nhanh ở vùng biển.

d)

các thành phố rất lớn và cực lớn.

92.

Các đô thị nước ta

a)

hoàn toàn trực thuộc trung ương.

b)

có số lượng thành phố không đổi.

c)

đều được xếp chung vào một loại.

d)

có quy mô dân số rất ổn định.

93.

Đô thị nước ta chủ yếu phân bố ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Vùng ven biển

d)

Hải đảo

94.

Đặc điểm nổi bật của đô thị hoá ở nước ta là:

a)

tập trung nhiều ở các vùng đồi núi.

b)

có nhiều thành phố ở loại đặc biệt.

c)

phân bố không đều giữa các vùng.

d)

có số lượng thành phố không đổi.

95.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

a)

kinh tế đô thị chưa đa dạng, nhiều hạn chế.

b)

quá trình công nghiệp hoá còn đang chậm.

c)

cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chậm thay đổi.

d)

trình độ đô thị hoá thấp, sức hấp dẫn yếu.

96.

Các đô thị nước ta có khả năng đáp ứng mạnh thị trường kinh tế chủ yếu do

a)

quy mô dân số ngày càng tăng, mật độ cao.

b)

có sức hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

c)

có hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hoá lớn.

97.

Các đô thị nước ta có tác động mạnh đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế chủ yếu do

a)

nhiều khả năng tạo việc làm cho lao động.

b)

có hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

c)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

d)

sử dụng đông đảo số lao động chuyên môn.

98.

Đô thị nước ta ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế - xã hội các vùng chủ yếu do

a)

tạo ra nhiều thu nhập cho người lao động.

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hoá lớn.

c)

có sức hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

d)

đóng góp phần rất lớn vào GDP cả nước.

99.

Ảnh hưởng của đô thị hoá nước ta đến phát triển kinh tế không phải là

a)

đóng góp vào ngân sách nhà nước, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

góp phần vào việc thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế đất nước.

c)

giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

d)

cơ sở hạ tầng đồng bộ tạo cơ hội thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài.

100.

Ảnh hưởng của đô thị hoá nước ta đến phát triển xã hội là

a)

đóng góp vào ngân sách nhà nước, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

góp phần vào việc thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế đất nước.

c)

giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

d)

cơ sở hạ tầng đồng bộ tạo cơ hội thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài.