wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 20 - 21 - D12

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông - Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc - Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế - xã hội ở phía đông nước ta.

2.

Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

Quốc lộ 18

b)

quốc lộ 14

c)

quốc lộ 1

d)

đường Hồ Chí Minh

3.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tài ở nước ta hiện nay?

a)

Ngành vận tải đường sắt chiếm tỷ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng hoá và hành khách của ngành vận tải.

b)

Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố tương đối đồng đều khắp các vùng.

c)

Ngành vận tải đường biển đứng đầu các ngành vận tải về khối lượng luân chuyển hàng hoá.

d)

Hàng không là ngành có lịch sử lâu đời ở nước ta và có khối lượng vận chuyển hàng hoá rất lớn.

4.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

b)

Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.

c)

Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.

d)

Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của ngành viễn thông

5.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

khí hậu và thời tiết thất thường.

b)

phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật.

6.

Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều trên cả nước.

b)

chủ yếu là vận chuyển hành khách.

c)

hoàn toàn là đường bay nội địa.

d)

có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

7.

Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

Quốc lộ 18.

b)

Quốc lộ 1.

c)

Quốc lộ 14.

d)

đường Hồ Chí Minh.

8.

Loại hình nào sau đây không thuộc về hoạt động Viễn thông?

a)

Điện thoại.

b)

Thư, báo.

c)

Fax.

d)

Internet.

9.

Các hoạt động dịch vụ ở các thành phố đa dạng hơn khu vực nông thôn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu nhập cao, giàu có tài nguyên.

b)

Dân cư đông và kinh tế phát triển.

c)

Xuất hiện trung tâm thương mại.

d)

Giao thông vận tải phát triển hơn.

10.

Hiện nay ở nước ta, loại hình giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

11.

Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới ở nước ta hiện nay là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên.

c)

chính sách phát triển kinh tế thị trường.

d)

mức thu nhập và sức mua của người dân.

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông - Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc - Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế - xã hội ở phía đông nước ta.

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường thuỷ nội địa nước ta hiện nay?

a)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Phát triển mạnh ở khu vực miền Trung.

c)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

Vận chuyển tốc độ nhanh, chi phí còn cao.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường biển nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phục vụ cho nhu cầu xuất, nhập khẩu.

b)

Mới hình thành các tuyến vận tải trong nước.

c)

Đảm nhận phần lớn vận tải hàng hóa quốc tế.

d)

Đứng đầu về khối lượng hàng hoá luân chuyển.

15.

Sự phát triển của công nghiệp giày dép chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lý và nguồn lao động.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành sớm phát triển, chiếm tỉ trọng chưa cao trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút nhiều dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước.

17.

Các cơ sở sản xuất đồ uống ở nước ta tập trung ven các đô thị lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại.

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần thị trường tiêu thụ và có lực

18.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành phát triển lâu đời, có nguồn năng lượng phong phú.

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia.

c)

Thuỷ điện luôn chiếm tỷ trọng lớn nhất.

d)

Chú trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hoá thạch và thuỷ điện.

19.

Vùng nào sau đây có số dân đông, chất lượng cuộc sống cao là động lực của ngành dịch vụ?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

20.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Chính sách.

21.

Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Nông nghiệp.

d)

Chính sách.

22.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy việc nâng cao chất lượng dịch vụ mà mở rộng loại hình dịch vụ?

a)

Lao động.

b)

Thị trường.

c)

Ngành kinh tế.

d)

Vị trí địa lí.

23.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

d)

Vị trí địa lí.

24.

Nhân tố nào sau đây có vai trò định hướng phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

d)

Chính sách.

25.

Nhân tố nào sau đây giúp nước ta thuận lợi hơn trong việc mở rộng các mối quan hệ để phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Lao động.

b)

Thị trường.

26.

Nhân tố nào sau đây giúp nước ta thuận lợi hơn trong việc mở rộng các mối quan hệ để phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Lao động.

b)

Thị trường.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Khoáng sản.

27.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới việc thi công và hoạt động của các tuyến đường bộ ở nước ta?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Khí hậu.

d)

Địa hình.

28.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để giúp cho hoạt động dịch vụ nước ta diễn ra quanh năm?

a)

Dân cư.

b)

Khí hậu.

c)

Vị trí.

d)

Địa hình.

29.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường sông?

a)

Sông hồ.

b)

Khí hậu.

c)

Vị trí.

d)

Địa hình.

30.

Khu vực nào sau đây có có hoạt động dịch vụ da dạng và phát triển mạnh mẽ nhất?

a)

Nông thôn.

b)

Đô thị.

c)

Hải đảo.

d)

Miền núi.

31.

Tốc độ phát triển và đa dạng hóa cơ cấu ngành dịch vụ không phải do yếu tố nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Năng suất làm việc cải thiện.

c)

Trình độ lao động tăng lên.

d)

Quá trình đô thị hóa chậm.

32.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tới tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố dân cư.

33.

Các giải pháp công nghệ hiện nay tạo ra loại hình dịch vụ mới nào sau đây?

a)

Giao thông đường không.

b)

Giao thông thông minh.

c)

Du lịch sinh thái.

d)

Thương mại nội địa.

34.

Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

35.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

36.

Nhân tố ảnh hưởng mạnh mẽ nhất tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới ở nước ta hiện nay là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

chính sách phát triển.

d)

sức mua của người dân.

37.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

38.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung cho ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

39.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến phân bố mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Sự phân bố mạng lưới đô thị.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

40.

Tác động của vị trí địa lí đến sự phát triển các ngành dịch vụ nước ta không phải là

a)

mở rộng thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa.

b)

kết nối với giao thông trong khu vực, quốc tế.

c)

liên kết, hợp tác xây dựng các tuyến du lịch.

d)

chỉ thuận lợi cho kết nối giao thông đường bộ.

41.

Đặc điểm địa hình, khí hậu nước ta tác động rõ nhất đến sự phát triển của các ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Thương mại, du lịch.

b)

Giao thông, du lịch.

c)

Giao thông, viễn thông.

d)

Thương mại, viễn thông.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.

b)

Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

43.

Ngành dịch vụ của nước ta hiện nay đang phải đối mặt với hạn chế nào sau đây?

a)

Chưa có chính sách phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

c)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển.

d)

Xa các tuyến đường giao thông hàng không quốc tế.

44.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Năng suất lao động, vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

45.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

a)

Logistics.

b)

Tư vấn đầu tư.

c)

Chuyển giao công nghệ.

d)

Vận tải đường bộ.

46.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.

b)

Lào Cai.

c)

Móng Cái.

d)

Tân Thanh.

47.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

48.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc

c)

tập trung ở miền Trung

d)

tập trung ở miền Nam

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?

a)

Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại

b)

Có các dịch vụ viễn thông đa dạng

c)

Hệ thống cáp quang còn hạn chế

d)

Phát triển đồng đều khắp các vùng

50.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất

b)

Hà Nội - Lào Cai

c)

Hà Nội - Hải Phòng

d)

Hà Nội - Thái Nguyên

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?

a)

Là ngành phát triển lâu đời

b)

Năng lực vận tải tăng lên

c)

Lao động trình độ rất cao

d)

Chưa có các cảng quốc tế

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh

c)

Đã có cả các cảng quốc tế và cảng nội địa

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

54.

Chất lượng hoạt động bưu chính nước ta ngày càng được nâng lên do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều hoạt động

b)

Mạng lưới rộng khắp

c)

Lao động trình độ cao

d)

Khoa học - công nghệ

55.

Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là

a)

Hải Phòng - Hạ Long

b)

Hà Nội - Hà Giang

c)

Đà Lạt - Đà Nẵng

d)

Hà Nội - Thái Nguyên

56.

Nhà bằng đường sắt là

a)

Hải Phòng - Hạ Long.

b)

Hà Nội - Hà Giang.

c)

Đà Lạt - Đà Nẵng.

d)

Hà Nội - Thái Nguyên.

57.

Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

b)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.

c)

phát triển không ổn định nhất.

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

58.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là

a)

Quốc lộ 26.

b)

Quốc lộ 9.

c)

Đường 14.

d)

Đường Hồ Chí Minh.

59.

Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào sau đây ở nước ta?

a)

Sông Chu.

b)

Sông Cửu Long.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Đồng Nai.

60.

Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

a)

Sài Gòn - Cà Mau.

b)

Phan Rang - Sài Gòn.

c)

Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng - Quy Nhơn.

61.

Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

62.

Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Hà Nội - Lạng Sơn.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Thống Nhất.

63.

Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển nhanh ở nước ta là

a)

đường ô tô.

b)

đường sắt.

c)

đường hàng không.

d)

đường biển.

64.

Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

65.

Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?

a)

Tân Sơn Nhất.

b)

Côn Đảo.

c)

Nội Bài.

d)

Đà Nẵng.

66.

Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh.

67.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

68.

Loại hình vận tải có vai trò không lớn về vận chuyển hành khách của nước ta là

a)

đường ô tô.

b)

đường hàng không.

c)

đường sắt.

d)

đường biển.

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

a)

Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

b)

Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

c)

Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

70.

Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

71.

Các cảng biển của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là

a)

Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ.

b)

Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng.

c)

Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.

d)

Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

Mật độ cao nhất Đông Nam Á.

b)

Chưa có đầu mối giao thông lớn.

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

d)

Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

73.

Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có lợi thế hơn trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường bộ và đường sông.

c)

Đường bộ và đường hàng không.

d)

Đường không và đường biển.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

a)

Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.

b)

Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

c)

Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.

d)

Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.

75.

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là do

a)

bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín.

b)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.

c)

có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

76.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

d)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.

78.

Tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh sâu.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

c)

Nằm trong khu vực ảnh hưởng của gió mùa.

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

79.

Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là

a)

đường bộ.

b)

đường sông.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

80.

Tuyến đường bộ huyết mạch quan trọng nhất của nước ta là

a)

quốc lộ 1.

b)

đường Hồ Chí Minh.

c)

đường 14.

d)

đường 9.

81.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

mạng lưới rộng khắp, có nhiều thay đổi.

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

trình độ kĩ thuật - công nghệ rất hiện đại.

d)

tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.

82.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

Các dịch vụ viễn thông nước ta kém đa dạng.

d)

Ứng dụng thành tựu khoa học - công nghệ.

83.

Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn nhiều hạn chế chủ yếu do

a)

tự nhiên không thuận lợi.

b)

thiếu vốn đầu tư phát triển.

c)

dân cư phân bố không đều.

d)

trình độ công nghiệp thấp.

84.

Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

Bắc Bộ.

85.

Loại hình giao thông nào sau đây chiếm ưu thế cả về khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ôtô.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

86.

Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

a)

vùng biển rộng.

b)

thềm lục địa rộng.

c)

bờ biển kéo dài.

d)

vụng biển có nhiều.

87.

Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

a)

vùng biển rộng.

b)

thềm lục địa rộng.

c)

bờ biển kéo dài.

d)

vụng biển có nhiều.

88.

Từ Bắc vào Nam, quốc lộ 1 đi qua lần lượt các tỉnh/thành nào sau đây ?

a)

Hà Nam, Hà Tĩnh, Bắc Giang, Cần Thơ, An Giang.

b)

Bắc Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Đồng Nai, Cần Thơ.

c)

Hà Tĩnh, Hà Nam, Bắc Giang, Đồng Nai, Cần Thơ.

d)

Bắc Giang, Phú Thọ, Cao Bằng, Hà Tĩnh, Đồng Nai.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ cơ bản phủ kín các vùng.

b)

Ngày càng nâng cấp, mở rộng và hiện đại hóa.

c)

Mạng lưới được hội nhập với khu vực, thế giới.

d)

Có khối lượng vận chuyển hàng hóa còn thấp.

90.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và bưu chính viễn thông nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.

b)

đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.

c)

sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.

d)

nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.

91.

Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy ngành giao thông vận tải nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây là

a)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

nền kinh tế tăng trưởng nhanh.

c)

thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư.

d)

đời sống nhân dân được nâng cao.

92.

Giải pháp để tạo thế mở cửa cho các tỉnh duyên hải nước ta chủ yếu là

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ.

b)

tăng cường hoạt động khai thác xa bờ.

c)

xây dựng, nâng cấp hệ thống cảng biển.

d)

đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí.

93.

Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.

c)

ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.

94.

Tuyến vận tải chuyên môn hóa nào sau đây chuyên làm nhiệm vụ vận chuyển các mặt hàng xuất, nhập khẩu ở Miền Bắc?

a)

Hà Nội - Lạng Sơn.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Quốc lộ 1.

95.

Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.

b)

địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.

c)

thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.

d)

đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.

96.

Yếu tố nào sau đây không phải trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc - nam ở nước ta?

a)

Nhiều dãy núi hướng Đông - Tây.

b)

Nhiều sông, suối, ao hồ.

c)

Có những đồng bằng hẹp ven biển.

d)

Có địa hình ¾ là đồi núi.

97.

Mạng lưới đường bộ của nước ta được mở rộng và hiện đại hóa chủ yếu do

a)

nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi về tự nhiên.

b)

huy động các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.

d)

sự phát triển và phân bố của các ngành kinh tế.

98.

Việc phát triển các tuyến đường hàng hải đi quốc tế của nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

hội nhập hơn vào nền kinh tế thế giới.

c)

mở rộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.

d)

mở rộng các khu vực kinh tế ven biển.

99.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

các tuyến đường ven bở chủ yếu hướng bắc - nam.

d)

vị trí địa lí, bờ biển dài, nhiều vịnh sâu, kín gió.

100.

Trong những năm qua ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

nội thương nước ta phát triển mạnh, nhu cầu tiêu dùng trong nước cao.

b)

nước ta đang thực hiện chính sách mở cửa và ngoại thương phát triển.

c)

ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.

d)

nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

101.

Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta chủ yếu là do

a)

vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn.

b)

có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài.

c)

chở được những hàng hóa nặng, cồng kềnh.

d)

có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn.

102.

Việc nâng cấp mạng lưới đường bộ ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phục vụ cho du lịch, giao lưu kinh tế - xã hội với nước láng giềng.

b)

Giúp mở rộng khu công nghiệp, tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

Thuận tiện trong việc vận chuyển hàng hóa, đi lại của người dân.

d)

Giải quyết việc làm cho lao động, tạo tiền đề phát triển công nghiệp.