wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1 SINH TN P1 107 CÂU

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Ở sinh vật nhân thực, mỗi NST được cấu tạo gồm

a)

một phân tử DNA mạch kép liên kết với nhiều loại protein khác nhau.

b)

một phân tử DNA mạch kép liên kết với protein histone.

c)

một phân tử DNA mạch đơn liên kết với nhiều loại protein khác nhau.

d)

một phân tử DNA mạch đơn liên kết với protein histone.

2.

Đơn vị cấu trúc của NST là

a)

nucleotide.

b)

amino acid.

c)

protein histone.

d)

nucleosome.

3.

Mỗi nucleosome gồm tám phân tử protein histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA có chiều dài tương đương

a)

165 cặp nucleotide.

b)

156 cặp nucleotide.

c)

174 cặp nucleotide.

d)

147 cặp nucleotide.

4.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là

a)

10 nm.

b)

30 nm.

c)

300 nm.

d)

1400 nm.

5.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính là

a)

10 nm.

b)

30 nm.

c)

300 nm.

d)

1400 nm.

6.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, vùng xếp cuộn có đường kính là

a)

10 nm.

b)

30 nm.

c)

300 nm.

d)

1400 nm.

7.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, chromatid tại kì giữa có đường kính là

a)

10 nm.

b)

700 nm.

c)

300 nm.

d)

1400 nm.

8.

Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình thái và kích thước của NST rõ nhất vào quá trình phân bào ở

a)

kì trung gian.

b)

kì đầu.

c)

kì giữa.

d)

kì sau.

9.

Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài NST và vị trí của gene trên NST được gọi là

a)

allele.

b)

tâm động.

c)

locus.

d)

chromatid.

10.

NST là vật chất di truyền ở cấp độ

a)

phân tử.

b)

tế bào.

c)

đại phân tử.

d)

cơ thể.

11.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng về nhiễm sắc thể?

a)

NST là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

b)

Tâm động là nơi đính của hai chromatid chị em.

c)

NST là cấu trúc mang gene nằm trong chất tế bào, dễ bắt màu bởi một số thuốc nhuộm.

d)

Sự vận động của NST trong phân bào có vai trò là cơ sở cho sự vận động của gene tạo nên hiện tượng di truyền và biến dị.

12.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự cuộn xoắn của nhiễm sắc thể?

a)

Giúp cho các nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)

Giúp cho sự vận động của nhiễm sắc thể và sự vận động của các gene trong quá trình sinh sản ở sinh vật diễn ra một cách ổn định.

c)

Giúp giải thích được cơ sở tế bào học cho sự di truyền của các gene quy định tính trạng từ bố mẹ sang các cá thể con.

d)

Giúp cho nhiễm sắc thể được xếp gọn trong nhân tế bào và đảm bảo cho sự phân li, tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

13.

Các số thứ tự 1, 2, 3, 4 trong hình 2.1 chú thích cho các bộ phận nào của nhiễm sắc thể?

a)

1: Telomere, 2: Cánh ngắn, 3: Cánh dài, 4: Tâm động.

b)

1: Telomere, 2: Cảnh dài, 3: Cánh ngắn, 4: Tâm động.

c)

1: Tâm động, 2: Cảnh dài, 3: Cánh ngắn, 4: Telomere.

d)

1: Cánh ngắn, 2: Tâm động, 3: Cánh dài, 4: Telomere.

14.

Phát biểu nào sau đây về telomere là không đúng?

a)

Telomere là vùng chứa các nucleotide ở tận cùng của mỗi cánh chromatid.

b)

Telomere mang các trình tự lặp lại với tần suất hàng nghìn lần.

c)

Telomere bị ngắn dần theo thời gian sống của sinh vật.

d)

Telomere chỉ có ở nhiễm sắc thể của những cơ thể sinh vật chưa đến tuổi thành thục sinh sản.

15.

Giao tử tái tổ hợp được hình thành nhờ quá trình nào sau đây?

a)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở giảm

b)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở nguyên phân.

c)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở giảm phân.

d)

Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở nguyên phân

16.

Trong thực tiễn tạo giống cây trồng, vật nuôi, để tạo các tính trạng mới ở các cá thể con có thể dựa vào quá trình nào sau đây?

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về hai tế bào con trong nguyên phân

b)

Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân.

c)

Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong nguyên phân.

d)

Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong giảm phân.

17.

Đột biến NST là

a)

là những biến đổi liên quan đến cấu trúc hoặc số lượng NST của một loài.

b)

là những biến đổi liên quan đến số lượng nucleotide trên NST của một loài.

c)

là những biến đổi liên quan đến số lượng gene trên NST của một loài.

d)

là những biến đổi liên quan đến vị trí sắp xếp của các gene trên NST của một loài.

18.

Đột biến cấu trúc NST gồm có các dạng:

a)

Mất, lặp, thay thế đoạn NST.

b)

Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn NST.

c)

Mất, lặp, thay thế, đảo đoạn NST.

d)

Thay thế, lặp, chuyển đoạn NST.

19.

Đột biến số lượng NST là

a)

sự biến đổi về số lượng gene ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ cặp NST.

b)

sự biến đổi về số lượng nucleotide ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ cặp NST.

c)

sự biến đổi về số lượng NST ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ cặp NST.

d)

sự biến đổi về cấu trúc NST ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ cặp NST.

20.

Đột biến số lượng NST bao gồm:

a)

đột biến lệch bội và đột biến đa bội.

b)

đột biến thể một nhiễm và đa bội.

c)

đột biến tam bội và tứ bội

d)

đột biến lệch bội và tứ bội

21.

Đột biến số lượng NST bao gồm:

a)

đột biến lệch bội và đột biến đa bội.

b)

đột biến thể một nhiễm và đa bội.

c)

đột biến tam bội và tứ bội.

d)

đột biến lệch bội và tứ bội.

22.

Ở sinh vật lưỡng bội, số lượng NST trong mỗi tế bào là (2n - 2), đây là dạng đột biến:

a)

Thể không.

b)

Thể một.

c)

Thể ba

d)

Thể bốn.

23.

Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

47.

b)

46.

c)

44.

d)

45.

24.

Hội chứng Down ở người (3 nhiễm sắc thể số 21) hình thành do dạng đột biến nào sau đây gây ra?

a)

Lặp đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Tam bội.

d)

Thể ba nhiễm.

25.

Dạng đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây không gây hậu quả giảm khả năng sinh sản ở thực vật?

a)

Lệch bội.

b)

Tam bội.

c)

Tứ bội.

d)

Mất đoạn lớn.

26.

Lúa tẻ có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là

a)

26.

b)

21.

c)

23.

d)

22.

27.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=36. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội (3n) được hình thành từ loài này là

a)

54.

b)

37.

c)

108.

d)

35.

28.

Vai trò của đột biến NST trong chọn giống là

a)

tạo ra cây ăn quả tam bội thường cho quả không hạt.

b)

xác định vị trí gene trên NST.

c)

hình thành nên loài mới.

d)

xác định hiệu quả vị trí gene trên NST.

29.

Trong công tác giống, hướng tạo ra những giống cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp dụng đối với những loại cây nào sau đây?

a)

Cà phê, ngô.

b)

Nho, dưa hấu.

c)

Điêu, đậu tương.

d)

Lúa, lạc.

30.

Dạng đột biến nào sau đây là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa?

a)

Thể khuyết nhiễm.

b)

Thế ba nhiễm.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể tứ bội.

31.

Mối quan hệ giữa di truyền và biến dị là

a)

bảo vệ nghiêm ngặt các gene từ bố mẹ sang con cái thông qua quá trình giảm phân và thụ tinh.

b)

quá trình di truyền vừa truyền đạt các gene một cách nguyên vẹn từ bố mẹ sang con cái, vừa truyền lại những đột biến mới phát sinh làm tăng biến dị di truyền ở đời con.

c)

thúc đẩy quá trình phát sinh các biến dị từ quá trình phát sinh giao tử và quá thụ tinh hình thành hợp tử đa dạng về kiểu gene.

d)

di truyền truyền đạt các tính trạng từ thế hệ này sang thế hệ khác còn biến dị thúc đẩy quá trình tổ hợp lại vật chất di truyền đã có từ trước.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về nguyên nhân gây đột biến NST?

a)

Có thể do tác nhân vật lí, hóa học, sinh học.

b)

Rối loạn môi trường nội bào.

c)

Trao đổi chéo giữa các đoạn tương đồng trên các NST.

d)

Sự kết cặp bổ sung của các nucleotide sai trong quá trình nhân đôi DNA.

33.

Một đoạn NST được lặp lại một hoặc vài lần dẫn đến gia tăng số lượng bản sao của gene trên NST. Đây là dạng đột biến cấu trúc NST dạng:

a)

Lặp đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Mất đoạn.

34.

Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền?

a)

Đảo đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.

35.

Mất đoạn gây ra……(1)……trên nhiễm sắc thể. Đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gene nhưng làm thay đổi……(2)……trên nhiễm sắc thể. Lặp đoạn gây ra sự tăng bất thường số lượng gene trên nhiễm sắc thể. Chuyển đoạn gây ra sự sắp xếp lại các nhóm gene liên kết. Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) giảm bất thường số lượng gene, (2) vị trí của gene.

b)

(1) giảm bất thường số lượng gene, (2) cấu trúc của gene.

c)

(1) đảo vị trí của gene, (2) cấu trúc của gene.

d)

(1) đảo vị trí của gene, (2) nhóm gene liên kết.

36.

Đột biến lệch bội thường gây……(1)……, ảnh hưởng đến sự biểu hiện gene, gây giảm sức sống và khả năng sinh sản. Đột biến đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản do……(2)…… Đột biến đa bội chẵn tạo được giao tử bình thường nên có khả năng sinh sản. Vị trí (1) và (2) tương ứng là

a)

(1) giảm bất thường số lượng gene, (2) không tạo được giao tử bình thường.

b)

(1) mất cân bằng hệ gene, (2) không tạo được giao tử bình thường.

c)

(1) mất cân bằng hệ gene, (2) tạo được giao tử lưỡng bội.

d)

(1) mất cân bằng hệ gene, (2) tạo được giao tử lệch bội.

37.

Cho các hội chứng bệnh sau ở người, hội chứng bệnh nào không phải do đột biến cấu trúc NST?

a)

Hội chứng tiếng mèo kêu (Cri-du-chat) do đột biến liên quan đến NST số 5.

b)

Hội chứng Jacobsen do đột biến liên quan đến NST số 11.

c)

Hội chứng Down do đột biến liên quan đến NST số 21.

d)

Hội chứng Charcot-Marie-Tooth do đột biến liên quan đến NST số 17.

38.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến lệch bội?

a)

Phát sinh do sự tác động của các tác nhân gây đột biến hoặc rối loạn sinh lí nội bào làm cho một hoặc một số cặp NST không tương đồng không phân li trong phân bào.

b)

Các giao tử phát sinh trong quá trình giảm phân khi kết hợp với nhau hoặc với giao tử bình thường sẽ tạo ra các thể lệch bội.

c)

Làm thay đổi số lượng NST ở một hoặc toàn bộ cặp NST tương đồng.

d)

Hội chứng Down, Klinefelter, Turner là đột biến lệch bội.

39.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến đa bội?

a)

Là sự tăng lên một số nguyên lần số bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2.

b)

Tự đa bội là sự tăng lên một số nguyên lần bộ NST đơn bội của cùng một loài.

c)

Dị đa bội là sự tăng lên một số nguyên lần bộ NST đơn bội của hai loài.

d)

Lúa mì hiện nay là loài lục bội (6n) được hình thành do tự đa bội

40.

Phát biểu nào sau đây về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là không đúng?

a)

Nhiễm sắc thể bị mất đi một đoạn.

b)

Nhiễm sắc thể nhận được một đoạn chuyển đến từ nhiễm sắc thể không tương đồng khác.

c)

Nhiễm sắc thể cho và nhận được một đoạn tương đồng chuyển đến từ nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

d)

Nhiễm sắc thể không thay đổi về số lượng các đoạn nhưng có sự đảo vị trí giữa hai đoạn.

41.

Thể khảm được hình thành do đột biến nhiễm sắc thể phát sinh từ quá trình nào sau đây?

a)

Lai xa giữa hai loài khác nhau và đột biến đa bội hóa hợp tử.

b)

Rối loạn giảm phân tạo giao tử khuyết nhiễm.

c)

Rối loạn nguyên phân ở giai đoạn sớm của hợp tử.

d)

Rối loạn giảm phân tạo giao tử lưỡng bội.

42.

Phát biểu nào sau đây về đột biến lệch bội là không đúng?

a)

Mất một nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

b)

Mất hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

c)

Thêm một nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

d)

Thêm một nhiễm sắc thể ở mỗi cặp tương đồng.

43.

Phát biểu nào sau đây về cơ chế phát sinh đột biến đa bội là không đúng?

a)

Sự kết hợp giữa giao tử đơn bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.

b)

Sự kết hợp giữa giao tử lưỡng bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.

c)

Sự kết hợp giữa giao tử thiếu một nhiễm sắc thể với giao tử đơn bội trong thụ tinh.

d)

Sự kết hợp giữa hai giao tử đơn bội của hai loài khác nhau trong thụ tinh, hợp tử bị tứ bội hóa.

44.

Trong một nghiên cứu, khi so sánh hệ gene của người với hệ gene của chuột, các nhà khoa học phát hiện trên NST số 16 chứa trình tự DNA được tìm thấy trên bốn NST (7, 8, 16, 17) ở chuột. Phát hiện này chứng minh điều gì về mối quan hệ họ hàng giữa người và chuột?

a)

Người và chuột có chung tổ tiên trong quá trình tiến hóa và có mối quan hệ họ hàng gần gũi.

b)

Người và chuột có chung tổ tiên trong quá trình tiến hóa và người được tiến hóa từ chuột.

c)

Chuột tiến hóa trước người tiến hóa sau.

d)

Người tiến hóa trước chuột tiến hóá sau.

45.

Cho biết nòi I là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn.

Nòi 1: ABCDEFGHI;

Nòi 3: ABFEDCGHI;

Nòi 2: HEFBAGCDI;

Nòi 4: ABFEHGCDI.

Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là

a)

1 → 2 → 4 → 3.

b)

1 → 3 → 4 → 2.

c)

1 → 3 → 2 → 4.

d)

1 → 4 → 2 → 3.

46.

Biểu đồ nhân ở người sau đây là loại đột biến

a)

thể ba nhiễm.

b)

thể một nhiễm.

c)

thể không nhiễm.

d)

thể bốn nhiễm.

47.

Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, giả sử ở một số tế bào có 1 cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân li thì cơ thể đó sẽ tạo ra các loại giao tử mang bộ NST là

a)

(n + 1) và (n - 1).

b)

(n + 1), (n - 1) và n.

c)

(n + 1+ 1) và (n - 1- 1).

d)

(n - 1), n và 2n.

48.

Mendel thực hiện các thí nghiệm của mình trên đối tượng:

a)

Đậu hà lan.

b)

Ruồi giấm.

c)

Cây hoa phấn.

d)

Chuột bạch.

49.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gene phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

a)

Aa x aa.

b)

AA x AA.

c)

aa x aa.

d)

Aa x Aa.

50.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gene dị hợp?

a)

Aa x Aa.

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa.

d)

AA x Aa.

51.

Phép lai Bb x bb trội hoàn toàn cho kết quả về kiểu gene F1:

a)

100% Bb.

b)

1Bb: 1bb.

c)

1BB: 2Bb: 1bb.

d)

100% BB.

52.

Phép lai Bb x bb (tính trội hoàn toàn) cho kết quả về kiểu hình F1:

a)

100% trội.

b)

3 trội: 1 lặn.

c)

1 trội: 1 lặn.

d)

100% lặn.

53.

Câu 6. Lai 1 tính, trội hoàn toàn, F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 trội: 1 lặn, kiểu gene của P là:

a)

Aa x Aa.

b)

AA x Aa.

c)

Aa x aa.

d)

AA x aa.

54.

Câu 7. Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hoa màu tím là trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa màu trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu hình?

a)

AA x aa.

b)

Aa x aa.

c)

Aa × AA.

d)

aa x aa.

55.

Câu 8. Ở cà chua, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng?

a)

Aa x Aa và Aa x aa.

b)

Aa x Aa và AA x Aa.

c)

AA x aa và AA x Aa.

d)

Aa x aa và AA x Aa.

56.

Câu 9. Khi cho cây hoa màu tím lai với cây hoa màu trắng được F1, toàn hoa màu tím. Cho rằng mỗi gene quy định một tính trạng với A hoa màu tím, hoa màu trắng. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được kết quả:

a)

1 tím: 1 trắng.

b)

100% tím.

c)

3 tím: 1 trắng.

d)

100% trắng.

57.

Câu 10. Kiểu gene của cá thể có tính trạng trội được Mendel dựa vào phép lai nào sau đây?

a)

Lai thuận nghịch.

b)

Phân tích phả hệ.

c)

Lai phân tích.

d)

Lai xa.

58.

Câu 11. Muốn tiến hành lai phân tích, người ta cho đối tượng nghiên cứu

a)

tự thụ phấn.

b)

lai trở lại với bố mẹ.

c)

lai với cá thể đồng hợp lặn.

d)

lai tương đương.

59.

Câu 12. Để cho các allele của 1 gene phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa allele này, 50% giao tử chứa allele kia thì cần có điều kiện gì?

a)

Bố mẹ phải thuần chủng.

b)

Số lượng cá thể con lai phải lớn.

c)

Allele trội phải trội hoàn toàn so với allele lặn.

d)

Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường

60.

Mendel giải thích kết quả thí nghiệm bằng giả thuyết về sự phân li và kết hợp của các nhân tố di truyền:

a)

Mỗi tính trạng được kiểm soát bởi một nhân tố di truyền.

b)

Mỗi cặp tính trạng được kiểm soát bởi một cặp nhân tố di truyền.

c)

Mỗi tính trạng được kiểm soát bởi một cặp nhân tố di truyền.

d)

Mỗi tính trạng được kiểm soát bởi nhiều cặp nhân tố di truyền.

61.

Nếu sự di truyền của hai tính trạng hoàn toàn tuân theo quy luật di truyền của Mendel, có thể nhận định các gene đó nằm trên

a)

bất kì NST thường hoặc NST giới tính nào.

b)

NST giới tính Y.

c)

cùng một NST.

d)

các NST khác nhau.

62.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là gì?

a)

Trao đổi chéo giữa các chromatid trong NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I.

b)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp allele.

c)

Các gene nằm trên cùng một NST, phân li và tổ hợp cùng với nhau dẫn đến sự di truyền đồng thời của từng nhóm tính trạng.

d)

Hai gene cùng quy định 1 tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

63.

Trội không hoàn toàn là hiện tượng cá thể dị hợp có kiểu hình:

a)

Giống bố.

b)

Giống mẹ.

c)

Trung gian.

d)

Giống bố, mẹ.

64.

Tính đa hiệu của gene là

a)

một gene tác động cộng gộp với gene khác để quy định nhiều tính trạng.

b)

một gene mã hóa cho một phân tử protein quy định một hoặc nhiều tính trạng.

c)

Nhiều gene mã hóa cho nhiều phân tử protein quy định nhiều tính trạng khác nhau.

d)

một gene tác động bổ trợ với gene khác để quy định nhiều tính trạng.

65.

Cậu 18. Người mắc hội chứng Marfan có những đặc điểm như thế nào?

a)

Tay chân dài, thủy tinh thể ở mắt bị hủy hoại.

b)

Lưỡi dài dày, cổ ngắn, dị tật tim và ống tiêu hóa.

c)

Tay chân dài, mù màu, si đần, vô sinh.

d)

Rối loạn trí nhớ, thiểu năng não.

66.

Câu 19. Gene đa allele là:

a)

Nhiều gene không allele tương tác nhau cùng quy định một tính trạng.

b)

Một gene có thể bị đột biến theo nhiều cách khác nhau, tạo nên nhiều allele.

c)

Nhiều gene allele cùng nằm trong tổ hợp gene tương tác nhau quy định nhiều tính trạng.

d)

Một gene có thể bị đột biến theo nhiều cách khác nhau, tạo nên nhiều tính trạng.

67.

Câu 20. Kháng nguyên A và B trên màng hồng cầu được quy định bởi các allele

a)

Các allele đồng trội IA và IB, allele IO là lặn.

b)

Các allele đồng trội IO và IB, allele IA là lặn.

c)

Các allele đồng trội IA và I°, allele IO là lăn.

d)

Allele đồng trội IO, Các allele IB và IA là lặn.

68.

Câu 21. Hiện tượng gene đa hiệu giúp giải thích

a)

hiện tượng biến dị tổ hợp.

b)

kết quả của hiện tượng đột biến gen.

c)

một gene bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.

d)

sự tác động qua lại giữa các gene allele cùng quy định một tính trạng.

69.

Câu 22. Hiện tượng các gene thuộc những locus khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng được gọi là

a)

tính đa hiệu của gen.

b)

tương tác gen.

c)

gene trội lấn át gene lặn.

d)

liên kết gen.

70.

Câu 23. Kiểu tác động của các gene mà trong đó mỗi gene có vai trò như nhau trong việc hình thành một tính trạng là:

a)

Tương tác giữa các gene allele.

b)

Gene trội không lấn át hoàn toàn gene lặn.

c)

Gene trội lấn át hoàn toàn gene lặn.

d)

Tương tác giữa các gene không allele.

71.

Quy luật di truyền nào sau đây có tỉ lệ kiểu gene bằng tỉ lệ kiểu hình?

a)

Trội không hoàn toàn.

b)

Phân li độc lập.

c)

Gene đa allele.

d)

Tính đa hiệu của gen.

72.

Ở Đậu Hà Lan, allele quy định kiểu hình hoa tím và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?

a)

Hoa trắng.

b)

Hạt nhăn.

c)

Thân cao.

d)

Quả vàng.

73.

Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con

a)

tính trạng.

b)

kiểu gene.

c)

kiểu hình.

d)

allele.

74.

Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:

a)

Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.

b)

Tính trạng trội phải trội hoàn toàn.

c)

Số lượng cá thể phải đủ lớn.

d)

Các cặp gene quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

75.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

a)

sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

sự phân li độc lập của các allele trong quá trình giảm phân.

c)

sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1.

d)

sự tổ hợp của các allele trong thụ tinh.

76.

Điểm khác nhau của kết quả lai trong di truyền tính trội hoàn toàn và di truyền tính trội không hoàn toàn

a)

kiểu gene, kiểu hình F1.

b)

kiểu gene, kiểu hình F2.

c)

kiểu gene F1 và F2.

d)

kiểu hình F1 và F2.

77.

Mệnh đề nào sau đây không phải là giả thuyết của Mendel về sự phân li và kết hợp các nhân tố di truyền trong quy luật phân li?

a)

Trong một cơ thể, mỗi nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

b)

Nhân tố di truyền phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh.

c)

Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền.

d)

Tính trạng được biểu hiện ở F1 có thể là tính trạng trội, có thể là tính trạng trung gian.

78.

Phát biểu nào sau đây về cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là không đúng?

a)

Hai allele của một gene quy định tính trạng với kiểu hình tương phản.

b)

Hai gene quy định hai tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

c)

Khi cơ thể F, giảm phân, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng phân li độc lập với nhau.

d)

Sự kết hợp ngẫu nhiên với xác suất như nhau giữa các giao tử trong thụ tinh tạo nên tỉ lệ phân li ở thế hệ F1.

79.

Phát biểu nào sau đây về tính trội không hoàn toàn là không đúng?

a)

Thể dị hợp có kiểu hình trung gian.

b)

Một allele không át chế hoàn toàn sự biểu hiện của allele còn lại trong cặp.

c)

Trong phép lai giữa hai thể đồng hợp có kiểu hình tương phản, tính trạng biểu hiện ở F1 là tính trạng trội.

d)

Trong phép lai giữa hai thể đồng hợp có kiểu hình tương phản, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là 1: 2: 1.

80.

Phát biểu nào sau đây về gene đa hiệu là không đúng?

a)

Một gene mã hóa cho nhiều phân tử protein.

b)

Một gene chi phối nhiều tính trạng.

c)

Một gene mã hóa cho một loại phân tử protein có mặt ở nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể.

d)

Một gene mã hóa cho một phân tử enzyme tác động đến nhiều phản ứng hóa sinh.

81.

Sản phẩm của các gene không allele có thể tương tác với nhau theo các kiểu khác nhau: Sản phẩm của các gene không allele ...(1)... với nhau nhưng tham gia vào ...(2)..., từ đó tham gia hình thành nên tính trạng. Sản phẩm của các gene không allele ...(3)... với nhau cùng quy định một tính trạng, trong đó mỗi gene đóng góp một phần vào sự hình thành tính trạng chung.

Các vị trí (1), (2) và (3) tương ứng là:

a)

(1) không tương tác trực tiếp, (2) một phân tử protein nhiều thành phần, (3) tương tác trực tiếp.

b)

(1) không tương tác trực tiếp, (2) một con đường chuyển hóa, (3) tương tác trực tiếp.

c)

(1) tương tác trực tiếp, (2) một con đường chuyển hóa, (3) không tương tác trực tiếp.

d)

(1) tương tác trực tiếp, (2) một phân tử protein nhiều thành phần, (3) không tương tác trực tiếp.

82.

Phát biểu nào sau đây về tương tác gene không allele là không đúng?

a)

Sản phẩm của các gene không allele là các enzyme tham gia vào một con đường chuyển hóa quy định tính trạng chung.

b)

Sản phẩm của các gene không allele là các tiểu phần của một phân tử protein hoặc enzyme.

c)

Sản phẩm của mỗi allele quy định một trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng.

d)

Nếu một allele đột biến mất chức năng, kiểu hình chung bị ảnh hưởng.

83.

Một nghiên cứu chỉ ra rằng tính trạng màu lông do một gene quy định, tuy nhiên, có thể quan sát được thỏ với bốn màu lông khác nhau: bạch tạng, nâu, trắng có đốm đen (kiểu hình chinchilla), trắng ở thân và đen ở chi (kiểu hình himalaya). Sự di truyền tính trạng màu lông thỏ tuân theo hiện tượng di truyền nào?

a)

Trội không hoàn toàn.

b)

Gene đa hiệu.

c)

Tương tác gene không allele.

d)

Gene đa allele.

84.

Ngựa có thể có màu lông trắng (ngựa bạch), lông hạt dẻ hoặc lông vàng trắng. Trong đó, ngựa có màu lông vàng trắng là không thuần chủng. Khi thực hiện lai giống ngựa, các phép lai thu được kết quả như sau:

• Ngựa lông trắng x ngựa lông vàng trắng → ½ ngựa lông trắng: ½ ngựa lông vàng trắng.

• Ngựa lông hạt dẻ x ngựa lông vàng trắng → ½ ngựa lông hạt dẻ: ½ ngựa lông vàng trắng.

• Ngựa lông vàng trắng x ngựa lông vàng trắng → ¼ ngựa lông hạt dẻ: ½ ngựa lông vàng trắng:

¼ ngựa lông trắng.

Nếu cho ngựa lông hạt dẻ lai với ngựa lông trắng, sẽ thu được các cá thể ngựa con với tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?

a)

100% ngựa lông hạt dẻ.

b)

100% ngựa lông vàng trắng.

c)

100% ngựa lông trắng.

d)

½ ngựa lông hạt dẻ: ½ ngựa lông trắng.

85.

Đối tượng chủ yếu được Morgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gene và di truyền liên kết với giới tính là

a)

bí ngô.

b)

cà chua.

c)

ruồi giấm.

d)

đậu hà lan.

86.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?

a)

Châu chấu.

b)

Chim.

c)

Bướm.

d)

Ruồi giấm.

87.

Ở chim, bướm, NST giới tính của cá thể đực thuộc dạng:

a)

Đồng giao tử.

b)

Dị giao tử.

c)

XO.

d)

XXY.

88.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là ZZ và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là ZW?

a)

Trâu, bò, hươu.

b)

Hổ, báo, mèo rừng.

c)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử.

d)

Gà, bồ câu, bướm.

89.

Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gene trội trên NST thường.

b)

Gene trên NST Y.

c)

Gene lặn trên NST thường.

d)

Gene lặn trên NST X

90.

Các gene ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

theo dòng mẹ.

b)

thẳng.

c)

như các gene trên NST thường.

d)

chéo.

91.

Bệnh nào sau đây là do gene lặn di truyền liên kết với giới tính quy định?

a)

Bạch tạng.

b)

Điếc di truyền.

c)

Thiếu máu hồng cầu hình liềm.

d)

Mù màu.

92.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?

a)

Liên kết gen.

b)

Phân li độc lập.

c)

Hoán vị gene.

d)

Tương tác gen.

93.

Trong tế bào, các gene nằm trên cùng một NST

a)

phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

b)

tạo thành một nhóm gene liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.

94.

Trong liên kết gene hoàn toàn thì số nhóm gene liên kết là

a)

nhiều hơn số NST lưỡng bội của loài.

b)

ít hơn số NST đơn bội của loài.

c)

bằng số NST đơn bội của loài.

d)

bằng số NST lưỡng bội của loài.

95.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết gene là gì?

a)

Trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân 1.

b)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp allele.

c)

Các gene nằm trên cùng một NST, phân li và tổ hợp cùng với nhau dẫn đến sự di truyền đồng thời của từng nhóm tính trạng.

d)

Trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp NST kép tương đồng ở kì sau giảm phân 1.

96.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gene là gì?

a)

Trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân 1.

b)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp allele.

c)

Các gene nằm trên cùng một NST, phân li và tổ hợp cùng với nhau dẫn đến sự di truyền đồng thời của từng nhóm tính trạng

d)

Trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp NST kép tương đồng ở kì sau giảm phân 1.

97.

Giao tử tái tổ hợp là:

a)

Các giao tử chứa nhiễm sắc thể tái tổ hợp.

b)

Các giao tử chứa nhiễm sắc thể tương đồng.

c)

Các giao tử chứa nhiễm sắc thể không xảy ra trao đổi chéo.

d)

Các giao tử chứa nhiễm sắc thể của bố hay của mẹ.

98.

Bản đồ di truyền là:

a)

Trật tự sắp xếp và khoảng cách các allele ở các nhiễm sắc thể không tương đồng.

b)

Trật tự sắp xếp và khoảng cách giữa các gene cùng nằm trên nhiễm sắc thể.

c)

Trật tự sắp xếp và khoảng cách các allele ở các nhiễm sắc thể của bố mẹ.

d)

Trật tự sắp xếp và khoảng cách các gene ở các nhiễm sắc thể tương đồng.

99.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gene

a)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.

b)

allele với nhau.

c)

di truyền như các gene trên NST thường.

d)

tồn tại thành từng cặp tương đồng.

100.

Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gene quy định chỉ biểu hiện ở giới đực?

a)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X.

b)

Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường.

c)

Gene nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y.

d)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y.

101.

Khi cho P dị hợp tử về 2 cặp gene không allele (mỗi gene quy định một tính trạng) lai phân tích, tần số hoán vị gene được tính bằng

a)

phần trăm số cá thể có hoán vị gene trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

b)

phần trăm số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

c)

phần trăm số cá thể có kiểu hình khác P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

d)

phần trăm số cá thể có kiểu hình trội.

102.

Sự giống nhau giữa hoán vị gene, tương tác gene và quy luật phân li độc lập là:

a)

Các tính trạng di truyền độc lập với nhau.

b)

Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau.

c)

Đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

d)

Một gene quy định nhiều tính trạng.

103.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tần số hoán vị gene?

a)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gene.

b)

Được ứng dụng để lập bản đồ gene.

c)

Tần số hoán vị gene càng lớn, các gene càng nằm cách xa nhau.

d)

Tần số hoán vị gene không vượt quá 50%.

104.

Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F, đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, nếu đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3: 1. Thì hai tính trạng đó tuân theo quy luật di truyền nào?

a)

phân li độc lập.

b)

tương tác gene.

c)

liên kết hoàn toàn.

d)

Trội không hoàn toàn.

105.

Khi nói về bản đồ di truyền phát biểu nào sau đây không dúng?

a)

Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội lặn giữa các gene.

b)

Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gene trên nhiễm sắc thể của một loài.

c)

Tần số hoán vị gene thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gene.

d)

Dựa vào tần số hoán vị gene có thể dự đoán được tần số các tổ hợp gene mới trong các phép lai.

106.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ở sinh vật, giới dị giao tử luôn là giới dực, giới đồng giao tử luôn là giới cái.

b)

Ở châu chấu, con dực có thể tạo giao tử mang nhiễm sắc thể X và giao từ không mang nhiễm sắc thể giới tính.

c)

Ở một số loài côn trùng như bướm, cá thể đực là giới đồng giao tử, cá thể cái là giới dị giao tử.

d)

Giới tính ở sinh vật không phải luôn được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính.

107.

Một người phụ nữ mắc bệnh di truyền do đột biến gene lặn nằm trên X. Những nhận định nào sau đây về bố mẹ của người này là đúng?

(1) Mẹ của người này truyền allele lặn gây bệnh cho cô ấy.

(2) Bố của người này mắc bệnh đó.

(3) Mẹ của người này không biểu hiện bệnh đó.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (3)