wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì II - K10

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất công nghiệp, khi tác động vào đối tượng lao động thì sản phẩm là

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Nguyên liệu sản xuất.

c)

Vật phẩm tiêu dùng.

d)

Máy móc - thiết bị

2.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Có tính tập trung cao độ.

b)

Có tính mùa vụ sâu sắc

c)

Cần nguồn lao động lớn

d)

Phụ thuộc vào tự nhiên.

3.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Chế biến.

b)

Dệt may.

c)

Cơ khí.

d)

Khai khoáng

4.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, nghành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

c)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

5.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác .

b)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác.

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

6.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

Gắn với vùng nguyên liệu.

b)

Gắn với mạng lưới giao thông

c)

Gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

Nằm thật xa khu dân cư.

7.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành

a)

Công nghiệp hóa chất.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

8.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao ?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da .

c)

Thực phẩm.

d)

Điện tử - tin học.

9.

Nhân tố tác động đến việc lựa chọn nơi xây dựng nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất, cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

Chính sách

b)

Vị trí địa lí.

c)

Vốn đầu tư

d)

Con người.

10.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ.

c)

Nông nghiệp.

d)

Xây dựng.

11.

Thị trường ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất công nghiệp?

a)

Lựa chọn vị trí, hướng chuyên môn hóa

b)

Quy mô, cơ cấu xí nghiệp công nghiệp.

c)

Lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất.

d)

Cơ sở cung cấp nguyên – vật liệu

12.

Nhân tố tác động tới việc lựa chọn hướng chuyên môn hóa trong sản xuất công nghiệp là

a)

Khoa học kĩ thuật.

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Chính sách phát triển.

d)

Dân cư – lao động.

13.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành

b)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Hình thành phương pháp tổ chức hiện đại

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

14.

Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng

b)

Thu nhập bình quân đầu người

c)

Trình độ lực lượng lao động

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật?

a)

Luyện kim.

b)

Hóa chất.

c)

Năng lượng.

d)

Cơ khí.

16.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây ?

a)

Dầu khí, luyện kim, cơ khí.

b)

Điện lực, hóa chất, khai thác than.

c)

Lâm sản, dầu khí, nhiệt điện.

d)

Khai thác than, dầu khí, điện lực.

17.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

Chế biến thực phẩm.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Nhiệt điện, luyện kim

d)

Thủy điện, điện hạt nhân

18.

Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?

a)

Than

b)

Dầu mỏ.

c)

Đồng

d)

Mangan.

19.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại như:

a)

Hóa phẩm, dược phẩm.

b)

Hóa phẩm, thực phẩm.

c)

Dược phẩm, thực phẩm.

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm.

20.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của nhanh công nghiệp điện lực ?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

d)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

21.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?

a)

Than nâu.

b)

Than đá.

c)

Than bùn.

d)

Than mỡ.

22.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

a)

Lạng Sơn.

b)

Hòa Bình.

c)

Quảng Ninh.

d)

Cà Mau.

23.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Châu Âu.

c)

Trung Đông.

d)

Châu Phi

24.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên

25.

Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đanh giá được điều gì ở một quốc gia?

a)

Tiềm năng thủy điện

b)

Sản lượng than khai thác

c)

Tiềm năng khai thác dầu khí

d)

Trình độ phát triển, văn minh

26.

Hệ thống sông có tiềm năng phát triển thủy điện lớn nhất nước ta là

a)

sông Hồng

b)

sông Mã

c)

sông Cả

d)

sông Mê Công

27.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành nào chiếm tỷ trọng cao nhất?

a)

Nhiệt điện .

b)

Thủy điện.

c)

Điện nguyên tử.

d)

Phong điện

28.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí đốt.

d)

Địa nhiệt.

29.

Khu vực Đông Nam Bộ có tiềm năng về khai thác tài nguyên khoáng sản nào dưới đây?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Than nâu.

d)

Than bùn.

30.

Tại sao ngành luyện kim màu thường phát triển mạnh ở các nước phát triển?

a)

Đòi hỏi lớn về vốn đầu tư.

b)

Quy trình công nghệ phức tạp.

c)

Nhu cầu sử dụng lớn.

d)

Lao động trình độ cao

31.

Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?

a)

Cơ khí.

b)

Năng lượng.

c)

Điện tử - tin học.

d)

Hóa dầu

32.

Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học

a)

Ít gây ra ô nhiễm môi trường.

b)

Không đồi hỏi diện tích sản xuất rộng.

c)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

d)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

33.

Ti vi màu, cát sét, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử viễn thông.

d)

Điện tử tiêu dùng.

34.

Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử tiêu dùng.

d)

Thiết bị viễn thông.

35.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học ?

a)

ASEAN, Canada, Ấn Độ .

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

c)

Hàn Quốc, Ôxtrâylia, Xingapo.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

36.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm các sản phẩm

a)

Thịt, cá hộp, rau quả sấy.

b)

Dệt may, chế biến sữa, thủy tinh.

c)

Nhựa, thủy tinh, nước giải khát .

d)

Dệt may, da giày, thủy tinh.

37.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Không có khả năng xuất khẩu

d)

Phục vụ cho nhu cầu con người

38.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Nguyên - nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

Thời gian, chi phí xây dựng tốn kém.

c)

Lao động, nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

39.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?

a)

Nhựa.

b)

Da giày.

c)

Dệt may.

d)

Sành sứ

40.

Phát triển công nghiệp dệt - may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau đây ?

a)

Hóa chất.

b)

Luyện kim.

c)

Cơ khí.

d)

Năng lượng.

41.

Cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới được đánh dấu bởi sự ra đời của

a)

Ô tô

b)

Máy dệt.

c)

Máy bay

d)

Máy hơi nước.

42.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

Khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

43.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây ?

a)

Luyện kim.

b)

Nông nghiệp.

c)

Xây dựng.

d)

Khai khoáng

44.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?

a)

Hàng dệt - may, da giày, nhựa.

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

45.

Hoa Kì, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực

a)

điện tử - tin học.

b)

khai thác than.

c)

khai thác dầu.

d)

chế biến thực phẩm

46.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ít chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

nguyên liệu.

b)

thị trường.

c)

lao động.

d)

chi phí vận tải.

47.

Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân khiến cho ngành công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao

48.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các loại cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành

a)

Hóa chất

b)

Năng lượng.

c)

Thực phẩm.

d)

Hàng tiêu dùng.

49.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

50.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung ?

a)

Có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn với khu dân cư.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Sản xuất sản phẩm xuất khẩu.

51.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

52.

“Khu công nghiệp tập trung” còn có tên gọi khác là

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Trung tâm công nghiệp.

c)

Khu chế xuất.

d)

Vùng công nghiệp.

53.

Vùng công nghiệp không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Là vùng lãnh thổ rộng lớn.

c)

Có các ngành phục vụ, bổ trợ.

d)

Có ngành công nghiệp chủ đạo

54.

Tứ giác công nghiệp ở miền Đông Nam Bộ gồm Biên Hoà, Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu được gọi là:

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

55.

Hà Nội, Đà Nẵng, Hải Phòng, TP.Hồ Chí Minh là hình thức của tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp

56.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm ?

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

57.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công.

b)

Dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân.

58.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

Các dịch vụ hành chinh công.

c)

Tài chinh, ngân hàng, bảo hiểm.

d)

Bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục

59.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Mức sống, thu nhập thực tế.

c)

Sự phân bố mạng lưới dân cư

d)

Truyền thống, phong tục tập quán

60.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

Hình thành các điểm du lịch.

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ.

61.

Nhân tố nào dưới đây không phải tiền đề để phát triển ở du lịch Việt Nam?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Quy mô dân số lớn

c)

Di sản văn hóa lịch sử

d)

Tài nguyên nhân văn.

62.

Hãng hàng không Airbus – một trong các hãng sản xuất máy bay lớn nhất thế giới – thuộc quốc gia/khu vực nào dưới đây?

a)

EU.

b)

Hoa kì.

c)

Anh.

d)

Pháp.

63.

Ngành thương mại không có vai trò nào dưới đây?

a)

Khâu nối giữa sản xuất - tiêu dùng.

b)

Điều tiết quá trình sản xuất.

c)

Tạo ra các tập quán tiêu dùng mới

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

64.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

Chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Sự chuyển chở người, hàng hóa.

65.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

66.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự an toàn cho hành khách

c)

Sự kết hợp các loại hình vận tải

d)

Khối lượng vận chuyển.

67.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sông.

d)

Đường hành không.

68.

Ở các vùng sa mạc, hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

Máy bay.

b)

Tàu hóa.

c)

Ô tô.

d)

Lạc đà

69.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

Địa hình hiểm trở.

b)

Khí hậu khắc nghiệt.

c)

Dân cư thưa thớt.

d)

Kĩ thuật chưa phát triển.

70.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

71.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Vônga, Rainơ.

b)

Rainơ, Đanuýp.

c)

Đanuýp, Vônga.

d)

Vônga, Iênitxây.

72.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới:

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Địa Trung Hải.

73.

Hoạt động vận tải đường hàng không bị ảnh hưởng sâu sắc bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Nguồn nước, tài nguyên đất.

b)

Đặc điểm thời tiết, khí hậu.

c)

Tài nguyên sinh vật, biển.

d)

Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ.

74.

Tỉnh/thành phố nào dưới đây là đầu mối giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng

75.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Quốc lộ 279.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1A

d)

Các tuyến Tây- Đông.

76.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

Sản phẩm công nghiệp

b)

Các loại nông sản.

c)

Các loại hàng tiêu dùng.

d)

Dầu thô, sản phẩm dầu mỏ.

77.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh sự phân bố của ngành:

a)

Công nghiệp.

b)

Thương mại.

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch.

78.

Thị trường được hiểu là

a)

Nơi trao đổi sản phẩm, hàng hóa.

b)

Nơi gặp gỡ bên bán - bên mua.

c)

Nơi diễn ra các hoạt động dịch vụ.

d)

Nơi có hệ thống chợ và siêu thị.

79.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

80.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

81.

Chức năng nào dưới đây không phải của môi trường địa lí ?

a)

Là không gian sinh sống của con người.

b)

Là nơi tồn tại các quy luật tự nhiên.

c)

Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

d)

Là nơi chứa đựng phế thải con người tạo ra.

82.

Việc phân chia tài nguyên thiên nhiên thành tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản là sự phân loại dựa vào

a)

Thuộc tính tự nhiên.

b)

Công dụng kinh tế.

c)

Khả năng hao kiệt.

d)

Khả năng tái tạo

83.

Loại tài nguyên không có khả năng khôi phục được là

a)

Nước.

b)

Đất.

c)

Sinh vật.

d)

Khoáng sản.

84.

Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Môi trường nhân tạo.

c)

Môi trường xã hội.

d)

Môi trường địa lí.

85.

Tài nguyên được phân loại theo công dụng kinh tế là

a)

Tài nguyên nông nghiệp.

b)

Tài nguyên khoáng sản.

c)

Tài nguyên sinh vật

d)

Tài nguyên khí hậu

86.

Năng lượng mặt trời là dạng tài nguyên

a)

Phục hồi.

b)

Không phục hồi.

c)

Không bị hao kiệt.

d)

Bị hao kiệt

87.

Giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi phải có sự nỗ lực của

a)

Quốc gia.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Mỗi vùng.

88.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng của nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

bón phân thích hợp.

c)

trồng cây theo băng.

d)

đào hố kiểu vẩy cá.

89.

Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?

a)

Lũ quét.

b)

Động đất.

c)

Hạn hán.

d)

Bão.

90.

Biên pháp nhằm hạn chế hạn thiệt hại do hán lâu dài ở nước ta là

a)

phát triển thủy lợi

b)

sơ tán dân cư

c)

chống cháy rừng

d)

trồng rừng ngập mặn

91.

Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

Luyện kim

b)

Chế tạo máy

c)

Da giày

d)

Chế biến sữa

92.

Sản phẩm thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

Vi mạch

b)

Điện thoại

c)

Ti vi

d)

Loa đài

93.

Sản phẩm không thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

a)

Ti vi

b)

Đầu đĩa

c)

Tụ điện

d)

Cát sét

94.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành công nghiệp trẻ?

a)

Khai thác than

b)

Cơ khí - hóa chất

c)

Luyện kim màu

d)

Điện tử - tin học

95.

Trong cơ cấu năng lượng thế giới hiện nay, ngành nào không được coi là năng lượng tái tạo?

a)

Điện Mặt Trời

b)

Nhiệt điện

c)

Thủy điện

d)

Phong điện

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục tiêu của sự phát triển bền vững?

a)

Đảm bảo môi trường sống lành mạnh.

b)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

c)

Nền tảng cho sự phát triển của tương lai.

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

97.

Nhiệt độ Trái Đất tăng gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Băng tan. nước biển dâng.

b)

Thủng tầng ôdôn.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

98.

Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Đặc điểm khí hậu.

99.

Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Dân cư – nguồn lao động .

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Khoa học – kĩ thuật.

d)

Mạng lưới sông ngòi .

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Phụ thuộc vào con người.

b)

Phát triển theo quy luật riêng.

c)

Bao gồm các quan hệ xã hội.

d)

Là kết quả lao động của con người.

101.

Cán cân xuất - nhập khẩu được hiểu là

a)

Quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu .

b)

Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

c)

Tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu.

102.

Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

a)

Nối sản xuất với tiêu dùng.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng.

c)

Chuyên vận chuyển hàng hóa.

d)

Luân chuyển hàng hóa .

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?

a)

Hoạt động theo quy luật cung cầu.

b)

Nơi diễn ra hoạt động mua và bán.

c)

Thường xuyên có sự biến động.

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu.

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Cung ứng nguyên liệu.

b)

Vận chuyển hàng hóa

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Tạo ra công cụ sản xuất.

105.

Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sản xuất vật chất.

b)

Khai thác tốt tài nguyên .

c)

Tạo ra các tư liệu sản xuất.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm