wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

A. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

B. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

C. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

D. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

2.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

3.

Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

A. thủy điện.

b)

B. khai khoáng.

c)

C. chế biến lâm sản.

d)

D. vật liệu xây dựng.

4.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

C. trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao.

b)

B. Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu.

c)

C. Quặng apatit được khai thác để sản xuất phân đạm.

d)

D. Khai thác than tập trung chủ yếu ở Tây Bắc.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

B. Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

D. Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

7.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có_

a)

A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

8.

Nguyên nhân chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do_

a)

A. khí hậu, đất đai.

b)

B. địa hình, nguồn nước.

c)

C. địa hình, đất đai.

d)

D. đất đai, nguồn nước.

9.

Tỉnh Quảng Ninh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc chủ yếu là do

a)

A. khoáng sản có trữ lượng lớn.

b)

B. kinh tế biển mang lại.

c)

C. cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

d)

D. vị trí giáp Trung Quốc.

10.

: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

A. nhiều sông ngòi, mưa nhiều.

b)

B. đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

c)

C. địa hình dốc, lắm thác ghềnh.

d)

D. địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

11.

: Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có

a)

A. nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

B. nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.

c)

C. nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

D. sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.

12.

: Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. nuôi trồng, đánh bắt hải sản.

b)

B. khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

c)

C. chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

D. trồng cây lương thực, rau quả.

13.

: Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

A. Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

b)

B. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

c)

C. Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

d)

D. Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

14.

: Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do

a)

A. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.

b)

B. nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.

c)

C. có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình.

d)

D. vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển.

15.

: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

A. Điều kiện sản xuất.

b)

B. Cơ cấu cây trồng.

c)

C. Quy mô sản xuất.

d)

D. Trình độ thâm canh.

16.

: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?

a)

A. Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.

b)

B. Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

c)

C. Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

d)

D. Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

17.

: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.

c)

C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.

d)

D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

18.

: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

b)

B. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

c)

C. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

d)

D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

19.

: Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

A. sản xuất nông sản nhiệt đới.

b)

B. đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

c)

C. nâng cao hệ số sử dụng đất.

d)

D. nâng cao trình độ thâm canh.

20.

: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. sự phân hóa địa hình sâu sắc.

b)

B. khí hậu phân hoá phức tạp.

c)

C. cơ sở hạ tầng kém phát triển.

d)

D. tập trung nhiều dân tộc ít người.

21.

: Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. chế độ nhiệt, ẩm cao.

b)

B. đất feralit giàu dinh dưỡng.

c)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

D. khí hậu và đất.

22.

: Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. vùng núi giáp biên giới.

b)

B. vùng đồi trung du.

c)

C. các cao nguyên đá vôi.

d)

D. các đồng bằng giữ núi.

23.
: Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
b)
B. Sa Pa (Lào Cai)._x000D_
c)
C. Mộc Châu (Sơn La).
d)
D. Đồng Văn (Hà Giang)._x000D_
24.

: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là

a)

A. trình độ thâm canh.

b)

B. điều kiện về địa hình.

c)

C. đặc điểm về đất đai và khí hậu.

d)

D. truyền thống sản xuất của dân cư.

25.
: Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do_x000D_
a)
A. trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn._x000D_
b)
B. trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt._x000D_
c)
C. thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng._x000D_
d)
D. nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn._x000D_
26.
: Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do_x000D_
a)
A. có nguồn nguyên liệu dồi dào._x000D_
b)
B. có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng._x000D_
c)
C. nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn._x000D_
d)
D. đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng._x000D_
27.
: Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. địa hình đồi núi, đất feralit giàu dinh dưỡng.
b)
B. nguồn nước dồi dào._x000D_
c)
C. địa hình đồi núi và có một mùa đông lạnh.
d)
D. có các cao nguyên lớn._x000D_
28.
: Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.
b)
B. nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ._x000D_
c)
C. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.
d)
D. phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa._x000D_
29.
: Biện pháp quan trọng nhất nhằm giảm thiểu tình trạng đốt rừng làm nương rẫy ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. đẩy mạnh đầu tư và hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
b)
B. phát triển nền nông nghiệp hàng hóa._x000D_
c)
C. phát triển cây công nghiệp lâu năm.
d)
D. phát triển loại hình du lịch sinh thái._x000D_
30.
: Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do_x000D_
a)
A. thời tiết diễn biến thất thường._x000D_
b)
B. thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô._x000D_
c)
C. thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường._x000D_
d)
D. thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn._x000D_
31.
: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Tạo điều kiện phát triển công nghiệp.
b)
B. Góp phần điều tiết lũ và thủy lợi._x000D_
c)
C. Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch.
d)
D. Phát triển hệ thống giao thông đường thủy._x000D_
32.
: Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là_x000D_
a)
A. Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản._x000D_
b)
B. Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi._x000D_
c)
C. Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu._x000D_
d)
D. Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại._x000D_
33.
: Mùa đông ở khu vực Tây Bắc đến muộn và kết thúc sớm hơn so với Đông Bắc là do_x000D_
a)
A. Đông Bắc có các dãy núi hướng vòng cung._x000D_
b)
B. Tây Bắc có vĩ độ địa lí thấp hơn Đông Bắc._x000D_
c)
C. Dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa Đông Bắc gió Tây Nam đến sớm._x000D_
d)
D. Tây Bắc có địa hình núi cao, đồ sộ hơn nhiều so với vùng Đông Bắc._x000D_
34.
: Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là_x000D_
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
35.
: Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế_x000D_
a)
A. trồng được nhiều khoai tây.
b)
B. tăng thêm vụ lúa đông xuân._x000D_
c)
C. phát triển các loại rau ôn đới.
d)
D. chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh._x000D_
36.
: Sức ép lớn nhất đối với việc sản xuất lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng là_x000D_
a)
A. thiếu hụt nguồn lao động.
b)
B. đô thị hóa diễn ra nhanh._x000D_
c)
C. chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm.
d)
D. bình quân đất nông nghiệp bị thu hẹp._x000D_
37.
: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng giống với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mạng lưới đô thị dày đặc.
b)
B. Có mùa đông lạnh._x000D_
c)
C. Trình độ thâm canh cao.
d)
D. Mật độ dân số cao._x000D_
38.
: Phát biểu sau này sau đây không phải là nguyên nhân làm cho Đồng bằng sông Hồng có dân số cao nhất nước ta?_x000D_
a)
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời._x000D_
b)
B. Có nhiều trung tâm công nghiệp._x000D_
c)
C. Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động._x000D_
d)
D. Có nhiều trường Đại học - Cao đẳng._x000D_
39.
: Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam._x000D_
b)
B. Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc._x000D_
c)
C. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ cao._x000D_
d)
D. Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực và thực phẩm._x000D_
40.
: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường._x000D_
b)
B. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất._x000D_
c)
C. trình độ thâm canh cao nhất._x000D_
d)
D. phát triển mạnh cây vụ đông._x000D_
41.
: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do_x000D_
a)
A. nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh._x000D_
b)
B. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước._x000D_
c)
C. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống._x000D_
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển._x000D_
42.
: Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
b)
B. Mật độ dân số cao nhất nước._x000D_
c)
C. Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế._x000D_
43.
: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do_x000D_
a)
A. đất đai màu mỡ.
b)
B. trình độ thâm canh cao._x000D_
c)
C. cơ sở hạ tầng tốt.
d)
D. lịch sử khai thác lâu đời._x000D_
44.
: Hạn chế chủ yếu cùa Đồng bằng sông Hồng không phải là_x000D_
a)
A. chịu ảnh hường của nhiều thiên tai như bão, lụt._x000D_
b)
B. thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp._x000D_
c)
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm._x000D_
d)
D. lao động ít, trình độ của lực lượng lao động thấp._x000D_
45.
: Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Mật độ dân số cao nhất cả nước.
b)
B. Năng suất lúa cao nhất cả nước._x000D_
c)
C. Sản lượng lúa lớn nhất cả nước.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm._x000D_
46.
: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp hơn bình quân cả nước do_x000D_
a)
A. sản lượng lúa không cao.
b)
B. diện tích đồng bằng nhỏ._x000D_
c)
C. dân đông, tăng nhanh.
d)
D. năng suất lúa thấp._x000D_
47.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước._x000D_
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên đang bị xuống cấp.
d)
D. Có nguồn khoáng sản phong phú._x000D_
48.
: Sự phát triển ngành công nghiệp nào sau đây không phải dựa trên thế mạnh về con người ở Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Dệt may, da giày.
b)
B. Chế biến lương thực - thực phẩm._x000D_
c)
C. Sản xuất vật liệu xây dựng.
d)
D. Hóa chất._x000D_
49.
: Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên._x000D_
b)
B. Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa._x000D_
c)
C. Phát huy tốt nguồn lực của vùng._x000D_
d)
D. Đảm bảo sự phát triển bền vững._x000D_
50.
: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải nhập khẩu._x000D_
b)
B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp._x000D_
c)
C. Vấn đề việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở thành phố._x000D_
d)
D. Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người thấp._x000D_
51.
: Vấn đề dân số có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở Đồng bằng sông Hồng vì_x000D_
a)
A. là thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.
b)
B. đáp ứng lao động cho nền nông nghiệp._x000D_
c)
C. tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. đời sống nhân dân chậm được cải thiện._x000D_
52.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng._x000D_
b)
B. Du lịch là ngành quan trọng nhất._x000D_
c)
C. Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP._x000D_
d)
D. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng này._x000D_
53.
: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc._x000D_
c)
C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm._x000D_
54.
: Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với_x000D_
a)
A. vùng đông dân có sức tiêu thụ lớn.
b)
B. công nghiệp chế biến sau thu hoạch._x000D_
c)
C. đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm.
d)
D. công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp._x000D_
55.
: Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
b)
B. Phát huy các thế mạnh về tự nhiên._x000D_
c)
C. Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực._x000D_
56.
: Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là_x000D_
a)
A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường._x000D_
b)
B. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất._x000D_
c)
C. thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ._x000D_
d)
D. phát triển mạnh cây vụ đông, giảm việc trồng lúa._x000D_
57.
: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về_x000D_
a)
A. rau ôn đới vào vụ đông xuân.
b)
B. trồng và chế biến lúa cao sản._x000D_
c)
C. nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt.
d)
D. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm._x000D_
58.
: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nguyên liệu và thị trường.
b)
B. Nguyên liệu và lao động._x000D_
c)
C. Nguyên liệu và cơ sở vật chất.
d)
D. Nguyên liệu và nguồn vốn đầu tư._x000D_
59.
: Tỉnh/thành phố nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh lớn nhất để phát triển du lịch biển - đảo?_x000D_
a)
A. Nam Định.
b)
B. Thái Bình.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Ninh Bình._x000D_
60.
: Dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên thế mạnh_x000D_
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. lao động và thị trường._x000D_
c)
C. truyền thống sản xuất.
d)
D. đầu tư từ nước ngoài._x000D_
61.
: Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đông dân, lao động dồi dào, kinh tế chậm chuyển dịch._x000D_
b)
B. Đông dân, lao động dồi dào và sự phân bố không đều._x000D_
c)
C. Lao động dồi dào và lao động có nhiều kinh nghiệm._x000D_
d)
D. Lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở ngành công nghiệp._x000D_
62.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất._x000D_
b)
B. Số lượng và chất lượng lao động hàng đầu cả nước._x000D_
c)
C. Nhiều kinh nghiệm, truyền thống sản xuất hàng hóa._x000D_
d)
D. Đội ngũ có trình độ cao, tập trung phần lớn ở đô thị._x000D_
63.
: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
b)
B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động._x000D_
c)
C. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
d)
D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động._x000D_
64.
: Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là_x000D_
a)
A. khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động._x000D_
b)
B. sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật._x000D_
c)
C. sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao._x000D_
d)
D. sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài._x000D_
65.
: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Có điều kiện khí hậu ổn định.
b)
B. Cơ sở thức ăn tốt và thị trường rộng._x000D_
c)
C. Ven biển có nghề cá phát triển.
d)
D. Mật độ dân số cao, lao động dồi dào._x000D_
66.
: Mục đích chính của tuyến quốc lộ 5 ở Đồng bằng sông Hồng là thực hiện các mối liên hệ giữa_x000D_
a)
A. cảng biển với trung tâm công nghiệp lớn nhất vùng._x000D_
b)
B. cảng biển với các trung tâm công nghiệp của vùng._x000D_
c)
C. cảng biển với các tỉnh chuyên canh lúa._x000D_
d)
D. cảng biển với các vùng dân cư đông đúc._x000D_
67.
: Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
A. Lúa gạo tập trung rất cao và có xu hướng tăng mạnh._x000D_
b)
B. Đàn lợn tập trung rất cao và có xu hướng tăng mạnh._x000D_
c)
C. Cây rau đậu tập trung rất cao với xu hướng tăng mạnh._x000D_
d)
D. Cói có mức độ tập trung rất cao và có xu hướng tăng._x000D_
68.
: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. gió lào khô nóng, bão cát._x000D_
c)
C. xâm nhập mặn, ngập úng.
d)
D. sóng lừng, sạt lở bờ biển._x000D_
69.
: Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là_x000D_
a)
A. nông - lâm - ngư nghiệp.
b)
B. lâm - nông - ngư nghiệp._x000D_
c)
C. ngư - nông - lâm nghiệp.
d)
D. ngư - lâm - nông nghiệp._x000D_
70.
: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?_x000D_
a)
A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
b)
B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế._x000D_
c)
C. Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
d)
D. Thị trường nhỏ và còn biến động._x000D_
71.
: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư._x000D_
b)
B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế._x000D_
c)
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây._x000D_
d)
D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian._x000D_
72.
: Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là_x000D_
a)
A. tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động._x000D_
c)
C. giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.
d)
D. tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng._x000D_
73.
: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
b)
B. Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển._x000D_
c)
C. Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
d)
D. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến._x000D_
74.
: Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.
b)
B. cung cấp nhiều lâm sản có giá trị._x000D_
c)
C. hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.
d)
D. bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm._x000D_
75.
: Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do_x000D_
a)
A. sông suối luôn ít nước quanh năm._x000D_
b)
B. phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít._x000D_
c)
C. thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn._x000D_
d)
D. nhu cầu tiêu thụ điện không lớn._x000D_
76.
: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản._x000D_
b)
B. khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản._x000D_
c)
C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển._x000D_
d)
D. ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ._x000D_
77.
: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây._x000D_
b)
B. tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng._x000D_
c)
C. phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới._x000D_
d)
D. thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế._x000D_
78.
: Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do_x000D_
a)
A. nguồn tài nguyên nghèo nàn.
b)
B. nguồn lao động trình độ thấp._x000D_
c)
C. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
d)
D. cơ sở hạ tầng kém phát triển._x000D_
79.
: Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Thiếu nguồn lao động.
b)
B. Nguồn lợi ven bờ suy giảm._x000D_
c)
C. Bão và gió mùa Đông Bắc.
d)
D. Tàu thuyền, ngư cụ lạc hậu._x000D_
80.
: Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do_x000D_
a)
A. thiếu tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. thiên tai xảy ra nhiều._x000D_
c)
C. hậu quả của chiến tranh.
d)
D. cơ sở hạ tầng yếu kém._x000D_
81.
: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là_x000D_
a)
A. điều hòa nguồn nước.
b)
B. hạn chế tác hại của lũ._x000D_
c)
C. chống xói mòn, rửa trôi.
d)
D. hạn chế di chuyển của cát._x000D_
82.
: So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề_x000D_
a)
A. sản xuất muối.
b)
B. nuôi cá.
c)
C. đánh bắt cá biển.
d)
D. nuôi tôm._x000D_
83.
: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. bảo vệ, phát triển rừng.
b)
B. xây dựng các hồ thủy lợi._x000D_
c)
C. xây dựng đê, kè chắn sóng.
d)
D. di dân đến các vùng khác._x000D_
84.
: Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. thiên tai thường xuyên xảy ra.
b)
B. hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ._x000D_
c)
C. thiếu vốn và công nghệ lạc hậu.
d)
D. chất lượng nguồn lao động thấp._x000D_
85.
: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ._x000D_
b)
B. Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới._x000D_
c)
C. Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực._x000D_
d)
D. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường._x000D_
86.
: Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là_x000D_
a)
A. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải._x000D_
b)
B. phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây._x000D_
c)
C. hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn._x000D_
d)
D. gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp._x000D_
87.
: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản._x000D_
b)
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ._x000D_
c)
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ._x000D_
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá._x000D_
88.
: Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển._x000D_
b)
B. Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển._x000D_
c)
C. Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư._x000D_
d)
D. Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ._x000D_
89.
: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
A. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.
b)
B. hình thành một mạng lưới đô thị mới._x000D_
c)
C. tăng cường giao thương với các nước.
d)
D. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển._x000D_
90.
: Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do_x000D_
a)
A. phát triển việc nuôi trồng thủy sản.
b)
B. đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ._x000D_
c)
C. thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.
d)
D. hình thành các vùng lúa thâm canh._x000D_
91.
: Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển._x000D_
b)
B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến._x000D_
c)
C. Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian._x000D_
d)
D. Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển._x000D_
92.
: Sự hình thành cơ cấu nông - lâm - thủy sản ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khai thác thế mạnh ở mỗi bậc địa hình.
b)
B. Đa dạng hóa cơ cấu các ngành kinh tế._x000D_
c)
C. Hỗ trợ các ngành khác cùng phát triển.
d)
D. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu chủ lực._x000D_
93.

: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

A. điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

B. nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

C. truyền thống chăn nuôi.

d)

D. nhu cầu thị trường lớn.

94.

: Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do

a)

A. nguồn lao động dồi dào.

b)

B. thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.

c)

C. nguồn nguyên liệu phong phú.

d)

D. cơ sở hạ tầng phát triển.

95.

: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

A. Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

B. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

d)

D. Ít chịu ảnh hưởng của bão.

96.

: Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

A. Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.

b)

B. Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.

c)

C. Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

97.

: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

A. địa hình phân hoá sâu sắc.

b)

B. ảnh hưởng của gió phơn và bão

c)

C. thiếu nước, nhất là vào mùa khô.

d)

D. nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng

98.

: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.

99.

: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

b)

B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.

c)

C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.

100.

Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.

b)

B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.

d)

D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.