wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt c8

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là:

                          

a)

A. Xích đạo. 

b)

  B. Nhiệt đới.      

c)

       C. Cận nhiệt.        

d)

  D. Ôn đới.

2.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

A. Mùa lạnh cây rụng lá

b)

B. Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

c)

C. Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá

d)

D. Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá

3.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.  

b)

   B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.    

d)

    D. Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh.

4.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là:

    

a)

A. Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.     

b)

    B. Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa. 

d)

D. Đới rừng xích đạo gió mùa.

5.

Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:

                     

                  

a)

A. Xích đạo và nhiệt đới.      

b)

B. Nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

C. Cận nhiệt đới và xích đạo. 

d)

  D. Cận xích đạo và cận nhiệt đới.

6.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

                 

                                        

a)

A. Ven biển Bắc Trung Bộ.   

b)

     B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.    

d)

D. Nam Bộ.

7.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

a)

A. Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

b)

B. Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu

c)

C. Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo

d)

D. Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C

b)

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô

9.

Vùng thềm lục địa nước ta có đặc điểm nổi bật là:

a)

A. có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển

b)

B. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồi núi kề bên

c)

C. độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồng bằng ven biển

d)

D. thay đổi theo từng đoạn bờ biển

10.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

               

                   

a)

A. Vùng núi cao Tây Bắc.      

b)

      B. Vùng núi Trường Sơn

c)

C. Vùng núi thấp Tây Bắc.      

d)

D. Vùng núi Đông Bắc

11.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm:

a)

A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

B. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

C. thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

D. thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

12.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:

a)

A. Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

b)

B. Ở miền Bắc và miền Nam dưới  600 – 700m đến 900 – 1000m

c)

C. Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

d)

D. Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

13.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là:

                           

a)

A. Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới. 

b)

   B. Các hệ sinh thái cận nhiệt đới.

c)

C. Các hệ sinh thái gió mùa.     

d)

   D. Các hệ sinh thái nhiệt đới.

14.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

                         

                   

a)

A. Đất phù sa và feralit.   

b)

  B. Đất feralit và đất feralit có mùn.

c)

C. Feralit có mùn và đất mùn.

d)

D. Đất mùn và đất mùn thô.

15.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

           

a)

A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.   

b)

   B. Khí hậu cận nhiệt.

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C.

16.

Phần lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có thành phần loài nào sau đây :

                        

a)

A. Nhiệt đới.  

b)

      B. Ôn đới. 

c)

    C. Xích đạo.        

d)

D. Cận nhiệt đới.

17.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

           

a)

A. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.  

b)

B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.

c)

  

C. Rừng lá kim trên đất feralit .      

d)

D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh.

18.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

a)

A. thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

b)

B. sự thất thường của nhịp điệu mùa

c)

C. độ dốc sông ngòi lớn

d)

D. bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

19.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là :

a)

A. xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi

b)

B. sự thất thường của nhịp điệu mùa, của dòng chảy sông ngòi, tính không ổn định của thời tiết

c)

C. độ dốc sông ngòi lớn

d)

D.  bão lũ, rét hại vào mùa đông

20.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là:

   

           

a)

A. Đới rừng nhiệt đới gió mùa.  

b)

  B. Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

C. Đới rừng cận nhiệt đới.  

d)

D. Đới rừng gió mùa

21.

Ranh giới tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

14 độ B

b)

Trường Sơn Bắc                  

c)

Trường Sơn Nam

d)

Dãy Bạch Mã            

22.

Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

Đới rừng Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Đới rừng Ôn đới gió mùa

d)

Đới rừng Cận nhiệt đới gió mùa

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu miền Bắc?

a)

Toàn bộ miền Bắc có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

Mùa mưa có xu hướng chậm dần về Nam

d)

Thời tiết có nhiều diễn biến thất thường

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 16 độ B trở vào)

a)

Quanh năm nóng.

b)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0C.

c)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt. 

d)

Về mùa khô có mưa phùn

25.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.

c)

Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

d)

Thềm lục địa ở miền Trung Bộ thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu

26.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn

c)

Vùng núi thấp Tây Bắc. 

d)

Vùng núi Đông Bắc

27.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

c)

Đới rừng cận nhiệt đới. 

d)

Đới rừng gió mùa

28.

Mùa đông không còn rõ rệt ở

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng núi phía Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

29.

Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì

a)

địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước

b)

đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85%

c)

địa hình ¾ là đồi núi

d)

đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích

30.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới

a)

Tây Bắc            

b)

ĐB sông Hồng          

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

31.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

32.

Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa nước ta chủ yếu là nhóm đất

a)

phù sa

b)

xám bạc màu

c)

feralit

d)

đất núi đá

33.

Ở nước ta, sự hình thành 3 đai cao trước hết do sự thay đổi của

a)

Đất đai

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Sông ngòi

34.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự biến thiên nhiệt độ theo chiều Bắc – Nam của nước ta?

a)

Càng vào Nam biên độ nhiệt càng tăng

b)

Nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

d)

Về mùa hạ nhiệt độ trung bình không khác nhau giữa 2 miền

35.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm

a)

thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

b)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

c)

thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

d)

thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

36.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

b)

Ở miền Bắc và miền Nam dưới  600 – 700m đến 900 – 1000m

c)

Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

d)

Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

37.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10 độ C.

b)

Khí hậu cận nhiệt.

c)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 5 độ C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 độ C, mùa đông xuống dưới 5 độ C.

38.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao thấp hơn miền Nam chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc.

b)

Địa hình thấp, gần biển, hoạt động của gió mùa

c)

Hướng núi cánh cung và gió mùa Đông Bắc

d)

Tín phong Bắc bán cầu và vị trí xa xích đạo

39.

Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc nam đã giúp cho

a)

mùa thu hoạch nông sản rải đều              

b)

nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng

c)

nguồn nông sản nước ta đa dạng, phong phú          

d)

thu hoạch theo mùa

40.

Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Các loại gió và dãy Trường Sơn Nam

b)

dải hội tụ nhiệt đới và các cao nguyên

c)

bão và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

d)

tín phong Bán cầu Bắc và các đỉnh núi

41.

Câu 4: Sự phân hoá thiên nhiên theo Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của

                      

                    

         

a)

A. biển cùng với hướng các dãy núi.        

b)

B. gió mùa với hướng của các dãy núi.       

c)

C. độ cao cùng với hướng các dãy núi.        

d)

D. Tín phong với hướng các dãy núi.

42.

                 

Câu 8: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9 (trạm khí tượng Lạng Sơn) và kiến thức đã học, hãy cho biết tại sao ở Lạng Sơn có biên độ nhiệt trong năm dao động lớn?

       

          

a)

A. Ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.     

b)

B. Ảnh hưởng của gió Lào (gió phơn Tây Nam).

c)

C. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.       

d)

D. Ảnh hưởng thường xuyên của Tín phong.

43.

Câu 10: Thành phần sinh vật nước ta đa dạng là do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

        

a)

A. Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, khí hậu, địa hình và đất đai phân hoá.

b)

B. Đất đai phong phú, tác động của con người, vị trí nơi gặp gỡ các luồng di cư.

c)

C. Khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị  trí trung tâm Đông Nam Á.

d)

D. Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, khí hậu phân hoá, tác động của con người.

      

44.

Câu 1: Ranh giới tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

A. 150 vĩ tuyến.

b)

B. Trường Sơn Bắc.

c)

C. Trường Sơn Nam.

d)

D. dãy Bạch Mã.

45.

Câu 2: Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

A. Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

B. Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Đới rừng ôn đới gió mùa.

d)

D. Đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.

46.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào)?

                      

               

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C. 

b)

B. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

c)

C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.     

d)

D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

47.

Câu 5: Vì sao miền Nam có nền nhiệt cao hơn miền Bắc?

    

 

         

a)

A. vì miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.    

b)

B. vì miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa.        

c)

C. vì miền Nam chịu tác động của địa hình.     

d)

D. vì miền Nam có vị trí gần xích đạo.

48.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây?

                                

                               

a)

A. Miền khí hậu phía Nam.     

b)

B. Miền khí hậu phía Bắc.   

c)

C. Miền khí hậu Nam Trung Bộ.  

d)

D. Miền khí hậu Nam Bộ.

49.

Câu 7: Cho BSL nhiệt độ TB các tháng của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh (0C)

Nhận xét nào sau đây không đúng với BSL trên?

a)

A. Nhiệt độ TB năm HN thấp hơn TP HCM.             

      

b)

B. Biên độ nhiệt năm TP HCM thấp hơn HN.     

c)

C. Nhiệt độ TB năm giảm dần từ HN vào TP HCM.

d)

D. Biên độ nhiệt năm giảm dần từ HN vào TP HCM.

50.

Câu 9: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 9, ta thấy nhiệt độ TB tháng VII, vùng khí hậu có nhiệt độ cao nhất cả nước (trung bình trên 280C) là

a)

A. Vùng Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ.

b)

B. Vùng Trung và Nam Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.       

c)

C. Vùng Nam Trung Bộ, Nam Bộ.

d)

D. Vùng Tây Nguyên, Nam Bộ.

51.

Câu 6: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

A. cây lá kim và thú có lông dày. 

b)

B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

C. động thực vật cận nhiệt đới. 

d)

D. động thực vật nhiệt đới.

52.

Câu 7: Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Ven biển Bắc Trung Bộ.   

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.    

d)

D. Nam Bộ.

53.

Câu 2: Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

a) Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

b) Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

c) Đới rừng ôn đới gió mùa

d)

d) Đới rừng cận nhiệt đới gió mùa

54.

Câu 3: Vì sao miền Nam có nền nhiệt cao hơn miền Bắc?

a)

a) Vì miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

b) Vì miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

c)

c) Tác động của địa hình.

d)

d) Vì miền Nam gần với xích đạo

55.

Câu 4: Vì sao ở phần lãnh thổ phía Bắc có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC?

a)

a) Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

b)

b) Ảnh hưởng của gió Tín Phong.

c)

c) Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

d) Ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.

56.

Câu 8: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc có đặc điểm nào dưới đây?

a)

a) Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

b)

b) Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.

c)

c) Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.

d)

d) Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.

57.

Câu 1: Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

A. Bắc - Nam.

b)

B. Đông - Tây.

c)

C. Độ cao.

d)

D. Tây - Đông.

58.

Câu 8: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. 

b)

B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật. 

d)

D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

59.

Câu 9: Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về

                             

a)

A. mùa mưa, mùa khô. 

b)

B. hướng gió.  

c)

C. mùa nóng, mùa lạnh.                               

d)

D. mùa bão.

60.

Câu 10: Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam nước ta như thế nào?

a)

A. Nhiệt độ trung bình giảm dần.

b)

B. Nhiệt độ trung bình tăng dần. 

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm. 

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

61.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

đới rừng gió mùa cận xích đạo.

b)

đới rừng xích đạo.

c)

đới rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

đới rừng nhiệt đới.

62.

Số tháng có nhiệt độ dưới 200C ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

không có.

b)

1 đến 2 tháng.

c)

2 đến 3 tháng.

d)

3 đến 4 tháng.

63.

Chế độ khí hậu của Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự phân hóa như thế nào?

a)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

b)

Chia ra mùa đông và mùa hạ rõ rệt.

c)

Nóng quanh năm do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

d)

Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

64.

Ranh giới tự nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

dãy núi Bạch Mã.

b)

dãy núi Hoàng Liên Sơn.

c)

thung lũng sông Cả.

d)

thung lũng sông Hồng.

65.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo Bắc – Nam là do sự phân hóa của

a)

khí hậu.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

66.

Nhận định nào dưới đây đúng với thiên nhiên vùng biển nước ta?

a)

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ nước ta rất hẹp và sâu.

b)

Vùng biển nước ta bằng 1/3 diện tích vùng đất liền.

c)

Độ rộng hẹp của thềm lục địa như nhau ở mọi nơi.

d)

Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có.

67.

Nhận định nào dưới đây không phải đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Nền nhiệt trung bình năm trên 20 độ C.

b)

Chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa lớn.

c)

Có một mùa mưa và một mùa khô.

d)

Một năm có 2 - 3 tháng dưới 18 độ C.

68.

Biên độ nhiệt năm của nước ta thay đổi như thế nào theo chiều Bắc - Nam?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không tăng

d)

Không giảm

69.

Số tháng có nhiệt độ dưới 200C ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

không có.

b)

1 đến 2 tháng.

c)

2 đến 3 tháng.

d)

3 đến 4 tháng.

70.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều

a)

A. Bắc – Nam, Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao

b)

B. Bắc – Nam, Đông – Tây và theo độ cao

c)

C. Bắc – Nam, Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam

d)

D. Đông – Tây và Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao


71.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa theo mùa.

b)

hoạt động của bão.

c)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

72.

Sông nào sau đây của nước ta có hàm lượng phù sa nhiều nhất?

a)

Sông Mê Công

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Hồng

73.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

74.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

75.

Quá trình địa mạo chủ yếu trong sự biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

xâm thực và bồi tụ.

b)

xâm thực và rửa trôi.

c)

bồi tụ và bóc mòn.

d)

bồi tụ và phong hóa.

76.

Sông ngòi nước ta nhiều nước là do

a)

mưa nhiều, nhiệt độ cao, quá trình bốc hơi diễn ra mạnh.

b)

khí hậu mưa nhiều lại chịu tác động của hoàn lưu gió mùa.

c)

khí hậu mưa nhiều trên nền địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

mưa nhiều lại được nhận nước từ lưu vực ngoài lãnh thổ.

77.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là

a)

hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển trên đất mặn.

b)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất feralit.

c)

hệ sinh thái rừng gió mùa thường xanh trên đá vôi.

d)

hệ sinh thái rừng thưa khô rụng lá trên đất ba dan.

78.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về sinh vật nước ta?

a)

Thành phần các loài nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

Động vật trong rừng là các loài nhiệt đới.

c)

Không có các loài sinh vật có nguồn gốc ôn đới.

d)

Thực vật có các loài họ Đậu, Vang, Dâu tằm…

79.

Nguyên nhân khiến đất feralit đỏ vàng là do

a)

có sự tích tụ oxit nhôm (Al2O) và oxit đồng (Cu2O3).

b)

có sự tích tụ oxit sắt (Fe2O3) và oxit đồng (Cu2O).

c)

có sự tích tụ đồng thời oxit sắt (Fe2O3) và oxit nhôm (Al2O).

d)

các chất bazơ dễ tan như Ca, K, Mg bị rửa trôi mạnh.

80.

Thảm thực vật rừng Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì

a)

sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

b)

vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật

c)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế lại phần hoá phức tạp

d)

khí hậu nhiệt đới gó mùa ấm, phân hoá phức tạp với nhiều kiểu khí hậu.

81.

Câu 1. Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều nào?

a)

Bắc - Nam, Đông Tây và theo độ cao

b)

Bắc - Nam, vòng cung và theo độ cao

c)

Bắc - Nam, Đông - Tây và vòng cung

d)

Bắc - Nam, Đông - Tây và Tây Bắc - Đông Nam

82.

Giới hạn phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ dãy Bạch Mã trở vào

c)

Từ dãy Bạch Mã trở ra

d)

Từ đèo Ngang trở vào

83.

Phần lãnh thổ Phía Bắc có bao nhiêu tháng nhiệt độ dưới 18 độ C?

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

4-5 tháng

84.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu?

a)

Cận nhiệt đới hải dương

b)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

85.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt đới hải dương

d)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

86.

Nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh thổ Phía Nam ( từ dãy Bạch Mã trở vào ) là:

a)

trên 20 độ C

b)

trên 25 độ C

c)

dưới 18 độ C

d)

dưới 15 độ C

87.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Rừng cận xích đạo gió mùa

c)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

Cây bụi và rừng rụng lá

88.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam ( từ dãy Bạch Mã trở vào ) là:

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Rừng rụng lá một mùa

c)

Rừng cận xích đạo gió mùa

d)

Cây bụi

89.

Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc?

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20 độ C

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

c)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

90.

Lãnh thổ Việt Nam trải dài theo hướng

a)

Tây Bắc - Đông Nam

b)

Bắc - Nam

c)

Tây - Đông

91.

Thiên nhiên nước ta phân hóa theo độ cao dựa vào quy luật nào?

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật địa ô

d)

Quy luật đai cao

92.

Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao?

a)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 0,6 độ C

b)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 15 độ C

c)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 10 độ C

d)

Cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 20 độ C

93.

Dải đồng bằng Trung bộ có đặc điểm là:

a)

Tiếp xúc với thềm lục địa rộng, nông

b)

Các bài triều mở rộng, bằng phẳng

c)

Bị chia cắt, cồn cát, đầm phá phổ biến

d)

Thiên nhiên trù phú, xanh tươi

94.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao là:

a)

Từ 0 đến 900-1000m

b)

Từ 0 đến 1600-1700m

c)

Trên 2600m

d)

Từ 0 đến 600-700m

95.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ xuất hiện ở miền nào?

a)

Miền Nam

b)

Đông Nam Bộ

c)

Miền Bắc

d)

Nam Trung Bộ

96.

Hệ sinh thái tiêu biểu của đai Nhiệt đới gió mùa là:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng

c)

Rừng cận nhiệt đới lá kim

d)

Rừng thưa nhiệt đới khô

97.

Đỉnh núi Phan-xi-păng có độ cao:

a)

3144m

b)

1234m

c)

3143m

d)

3123m

98.

Loại đất chủ yếu thuộc đai ôn đới là:

a)

Đất feralit

b)

Đất mùn thô

c)

Đất phù sa

d)

Đất cát

99.

Loại đất chính thuộc đai Cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao từ 600-700m đến 1600-1700m là:

a)

Đât mùn thô

b)

Đất cát pha

c)

Đất feralit

d)

Đất feralit có mùn

100.

Khu vực nào ở nước ta có mùa đông lạnh nhất?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

101.

Giới hạn phần lãnh thổ phía Nam là:

a)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ dãy Bạch Mã trở vào

c)

Từ dãy Bạch Mã trở ra

d)

Từ đèo Ngang trở vào