wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
a)
A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
b)
B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
c)
C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
d)
D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
2.
Câu 2: Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
a)
A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
b)
B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
c)
C. trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường.
d)
D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
3.
Câu 3: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
a)
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
b)
B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
c)
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
d)
D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
a)
A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
b)
B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
c)
C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
d)
D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
5.
Câu 5: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?
a)
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
b)
B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
c)
C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
d)
D. Liên minh châu Âu (EU).
6.
Câu 6: Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
7.
Câu 7: Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?
a)
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
b)
B. Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).
c)
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
d)
D. Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
8.
Câu 8: Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
a)
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
b)
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
c)
C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.
d)
D. giảm thu nhập của những người lao động.
9.
Câu 9: Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là
a)
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
b)
B. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
c)
C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.
d)
D. giảm thu nhập của những người lao động.
10.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ?
a)
A. Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
b)
B. Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.
c)
C. Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.
d)
D. Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.
11.
Câu 11: Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là
a)
A. Liên minh châu Âu (EU).
b)
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
c)
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
d)
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
12.
Câu 12: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước
a)
A. Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na.
b)
B. Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô.
c)
C. Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.
d)
D. Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-cô.
13.
Câu 13: Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
a)
A. Sử dụng nước ngọt.
b)
B. An ninh toàn cầu.
c)
C. Chống mưa axit.
d)
D. Ô nhiễm không khí.
14.
Câu 14: Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
a)
A. Xung đột sắc tộc.
b)
B. Xung đột tôn giáo.
c)
C. Các vụ khủng bố.
d)
D. Buôn bán vũ khí.
15.
Câu 15: Tác động của đại dịch COVID-19 đến dân số thế giới là
a)
A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
b)
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
c)
C. làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.
d)
D. làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.
16.
Câu 16: Khu vực Mỹ Latinh gồm
a)
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
b)
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
c)
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
d)
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
17.
Câu 17: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
a)
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.
d)
D. cận xích đạo và xích đạo.
18.
Câu 18: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
a)
A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
b)
B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
c)
C. nhiều khoáng sản kim loại đen.
d)
D. nguồn thủy năng rất phong phú.
19.
Câu 19: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Vịnh Ca-ri-bê.
d)
D. Vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
20.
Câu 20: Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh
a)
A. rừng thưa.
b)
B. cây bụi.
c)
C. rừng rậm.
d)
D. xavan.
21.
Câu 21: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
b)
B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
c)
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
d)
D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
22.
Câu 22: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
a)
A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
b)
B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
c)
C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
d)
D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
23.
Câu 23: Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc
a)
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt đới và cận cực.
d)
D. cận cực và cận nhiệt đới.
24.
Câu 24: Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
a)
A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
b)
B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
c)
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
d)
D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
25.
Câu 25: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là
a)
A. khoáng sản, thủy điện.
b)
B. thủy điện, đất trồng.
c)
C. đất trồng, sinh vật.
d)
D. sinh vật, khoáng sản.
26.
Câu 26: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?
a)
A. Pam-pa và La Pla-ta.
b)
B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
c)
C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.
d)
D. A-ma-dôn và Pam-pa.
27.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?
a)
A. Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
c)
C. Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.
d)
D. Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.
28.
Câu 28: Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để
a)
A. trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
b)
B. trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
c)
C. trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
d)
D. trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
29.
Câu 29: Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
b)
B. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, than đá, dầu mỏ.
c)
C. chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
d)
D. chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.
30.
Câu 30: Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
b)
B. rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
c)
C. rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
d)
D. rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
31.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.
b)
B. Có nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
c)
C. Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn lớn nhất thế giới.
d)
D. Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.
32.
Câu 32: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?
a)
A. Khai thác quá mức.
b)
B. Mở rộng trồng trọt.
c)
C. Du canh và du cư.
d)
D. Mở rộng thủy điện.
33.
Câu 32: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?
a)
A. Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.
b)
B. Cư trú và tăng cường sản xuất.
c)
C. Thủy điện và khai thác lâm sản.
d)
D. Khai khoáng và làm đường sá.
34.
Câu 34: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. Cấm khai thác quá mức.
b)
B. Đóng cửa rừng liên tục.
c)
C. Phòng chống cháy rừng.
d)
D. Không xuất khẩu gỗ quý.
35.
Câu 35: Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị
a)
A. rất cao và tăng nhanh.
b)
B. rất cao và tăng chậm.
c)
C. khá cao và tăng chậm.
d)
D. nhỏ và gia tăng nhanh.
36.
Câu 36: Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
a)
A. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
b)
B. Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
c)
C. Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.
d)
D. Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.
37.
Câu 37: Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?
a)
A. Bu-ê-nôt Ai-ret.
b)
B. Mê-hi-cô Xity.
c)
C. Sao Pao-lô.
d)
D. Bô-gô-ta.
38.
Câu 38: Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.
b)
B. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
c)
C. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
d)
D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.
39.
Câu 39: Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh
a)
A. ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
b)
B. thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
c)
C. chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
d)
D. thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.
40.
Câu 40: Khu vực Mỹ Latinh có
a)
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
b)
B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
c)
C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
41.
Câu 41: Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
a)
A. có nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. có người bản địa và da đen.
c)
C. nhiều quốc gia nhập cư đến.
d)
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
42.
Câu 42: Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là
a)
A. có nhiều siêu đô thị dân đông.
b)
B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
c)
C. dân nông thôn vào đô thị đông.
d)
D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
43.
Câu 43: Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
b)
B. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
c)
C. bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
d)
D. dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
44.
Câu 44: Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
a)
A. chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.
b)
B. bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
c)
C. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
d)
D. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
45.
Câu 45: Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
a)
A. tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
b)
B. tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
c)
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
d)
D. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
46.
Câu 46: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. dịch vụ.
d)
D. xây dựng.
47.
Câu 47: Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
a)
A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
b)
B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
c)
C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
d)
D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
48.
Câu 48: Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Mỹ Latinh là
a)
A. Mê-hi-cô.
b)
B. Cô-lôm-bi-a.
c)
C. Bra-xin.
d)
D. Vê-nê-du-ê-la.
49.
Câu 49: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là
a)
A. hộ gia đình.
b)
B. hợp tác xã.
c)
C. trang trại.
d)
D. vùng nông nghiệp.
50.

Câu 50: Cho bảng số liệu:

a)
A. Cột.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Miền.
51.
Câu 51: Cho bảng số liệu:
a)
A. Cột.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Miền.
52.
Câu 52: Cho bảng số liệu:
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Miền.
53.
Câu 53: Cho bảng số liệu:
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Đường.
c)
C. Tròn.
d)
D. Cột.
54.
Câu 1: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?
a)
A. 1963.
b)
B. 1973.
c)
C. 1983.
d)
D. 1993.
55.
Câu 2: Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là
a)
A. 25.
b)
B. 26.
c)
C. 27.
d)
D. 28.
56.
Câu 3: Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
a)
A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
c)
C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
d)
D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
57.
Câu 4: Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?
a)
A. Anh, Pháp.
b)
B. Pháp, Đức.
c)
C. Đức, Na Uy.
d)
D. Na Uy, Thụy Sĩ.
58.
Câu 5: Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?
a)
A. Pháp.
b)
B. Đức.
c)
C. Anh.
d)
D. Thụy Điển.
59.
Câu 6: Mục đích của EU là
a)
A. cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.
b)
B. ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
c)
C. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
d)
D. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
60.
Câu 7: Mục tiêu của EU là
a)
A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
b)
B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
c)
C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
d)
D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
61.
Câu 8: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Luật pháp.
c)
C. Nội vụ.
d)
D. Chính trị.
62.
Câu 9: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
63.
Câu 10: Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
64.
Câu 11: Cơ quan điều hành ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
65.
Câu 12: Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là
a)
A. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
b)
B. Ủy ban châu Âu.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Hội đồng châu Âu.
66.
Câu 13: Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
a)
A. Cơ quan kiểm toán.
b)
B. Hội đồng bộ trưởng EU.
c)
C. Nghị viện châu Âu.
d)
D. Tòa án châu Âu.
67.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
a)
A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
b)
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
c)
C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
68.
Câu 15: Tự do di chuyển bao gồm tự do
a)
A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.
b)
B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
69.
Câu 16: Tự do lưu thông hàng hóa là
a)
A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
b)
B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
c)
C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
d)
D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
70.
Câu 17: Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
a)
A. đi lại.
b)
B. cư trú.
c)
C. chọn nơi làm việc.
d)
D. thông tin liên lạc.
71.
Câu 18: Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
a)
A. giao thông vận tải.
b)
B. thông tin liên lạc.
c)
C. chọn nơi làm việc.
d)
D. ngân hàng, du lịch.
72.
Câu 19: Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
a)
A. kích thích cạnh tranh và thương mại.
b)
B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
c)
C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. tạo mức sống của người dân đồng đều.
73.
Câu 20: Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
a)
A. thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
b)
B. giảm chi phí về cước phí vận tải.
c)
C. tạo thống nhất về thể chế chính trị.
d)
D. dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
74.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
a)
A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
b)
B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
c)
C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.
d)
D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
75.
Câu 22: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
a)
A. 1997.
b)
B. 1998.
c)
C. 1999.
d)
D. 2000.
76.

Câu 23: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU?

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu u.

2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.

4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

77.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?
a)
A. Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu.
b)
B. Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
c)
C. Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
d)
D. Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
78.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với EU?
a)
A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.
b)
B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
c)
C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.
d)
D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
79.
Câu 26: EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
a)
A. viện trợ phát triển thế giới.
b)
B. sản xuât ô tô thế giới,
c)
C. xuất khẩu của thế giới.
d)
D. tiêu thụ năng lượng thế giới.
80.
Câu 27: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
a)
A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.
b)
B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
c)
C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
d)
D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
81.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?
a)
A. Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
b)
B. Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
c)
C. Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt.
d)
D. EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
82.
Câu 29: Sân bay vũ trụ của EU đặt tại
a)
A. Pháp.
b)
B. Đức.
c)
C. Bỉ.
d)
D. Hà Lan.
83.
Câu 30: Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
a)
A. giảm thiểu biến đổi khí hậu.
b)
B. bảo vệ môi trường sông, hồ.
c)
C. phòng chống các thiên tai.
d)
D. sử dụng hợp lí tài nguyên.
84.
Câu 31: Vùng châu Âu là
a)
A. một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền.
b)
B. một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia.
c)
C. sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước.
d)
D. nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật.
85.
Câu 32: Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?
a)
A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
b)
B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.
c)
C. Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.
d)
D. Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.
86.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020)?
a)
A. Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
b)
B. Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
c)
C. Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
d)
D. Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.
87.
Câu 34: EU không phải
a)
A. là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.
b)
B. có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
c)
C. là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
d)
D. có tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.
88.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
a)
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
b)
B. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
c)
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
d)
D. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
89.
Câu 36: Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc
a)
A. chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
b)
B. tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
c)
C. công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.
d)
D. tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.
90.
Câu 37: Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
a)
A. GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
b)
B. đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.
c)
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
d)
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
91.
Câu 38: Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở
a)
A. gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.
b)
B. cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.
c)
C. tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.
d)
D. tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.
92.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
a)
A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
b)
B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
c)
C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
d)
D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
93.
Câu 40: Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
a)
A. công nghiệp hóa.
b)
B. đô thị hóa.
c)
C. xuất khẩu.
d)
D. dịch vụ.
94.
Câu 41: Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là
a)
A. tăng cường lực lượng lao động.
b)
B. thu hút đầu tư nước ngoài.
c)
C. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.
d)
D. tập trung khai thác tài nguyên.
95.
Câu 42: Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?
a)
A. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
b)
B. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
c)
C. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
d)
D. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
96.
Câu 43: Các nước đang phát triển có
a)
A. mức sống người dân thấp.
b)
B. phát triển mạnh giáo dục.
c)
C. hoạt động nghiên cứu tốt.
d)
D. phát triển mạnh thông tin.
97.
Câu 44: Các nước phát triển có
a)
A. mức sống của người dân cao.
b)
B. giáo dục còn nhiều khó khăn.
c)
C. thành quả nghiên cứu còn thấp.
d)
D. phát triển thông tin còn chậm.
98.
Câu 45: Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có
a)
A. chỉ số HDI vào loại rất lớn.
b)
B. tỉ lệ người biết chữ rất cao.
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.
d)
D. tuổi thọ trung bình khá thấp.
99.
Câu 46: Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có
a)
A. tỉ lệ người biết chữ rất thấp.
b)
B. chỉ số HDI vào loại rất cao.
c)
C. tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.
d)
D. tuổi thọ trung bình khá thấp.