wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị quan trọng vì

a)

A. là nơi đông dân nhất thế giới và tập trung nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. nền kinh tế đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. Khu vực này tập trung nhiều tài nguyên thiên nhiên, nhất là khoáng sản.

d)

D. là cầu nối hai lục địa, tiếp giáp hai đại dương, nơi các cường quốc cạnh tranh ảnh ảnh hưởng.

2.

Nhận định nào sau đây không đúng về Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt bởi các dãy núi.

b)

B. Có nhiều đồng bằng phù sa châu thổ màu mỡ.

c)

C. Sông ngòi ở khu vực này có nhiều phù sa.

d)

D. Khí hậu chủ yếu là có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng về Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Nhiều đồng bằng, đồi núi và núi lửa.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và xích đạo.

c)

C. Đồng bằng có đất phù sa và dung nham của núi lửa.

d)

D. Tập trung nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

4.

Lợi thế nào không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

A. Có diện tích rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm lớn.

b)

B. Có nhiều lợi thế để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

c)

C. Giàu có tài nguyên khoáng sản, nhất là có dầu khí ở thềm lục địa.

d)

D. Đất, khí hậu, sông ngòi thích hợp cho phát triển nông nghiệp cận nhiệt.

5.

Hạn chế nào sau đây không phải của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Rừng có nguy cơ bị thu hẹp do khai thác chưa hợp lí và do cháy rừng.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của nhiều loại thiên tai như bão, động đất, lũ lụt, núi lửa.

c)

C. Ô nhiễm môi trường đang ngày càng gia tăng do khai thác chưa hợp lí.

d)

D. Nghèo tài nguyên khoáng sản, nhất là khoáng sản nguyên nhiên liệu.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Là khu vực có số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

B. Có cơ cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên khá cao và có xu hướng tăng.

d)

D. Phân bố dân cư không đồng đều, chủ yếu tập trung ở đồng bằng.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng về xã hội của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Có nhiều dân tộc và phân bố không biên giới.

b)

B. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

c)

C. Phật giáo là tôn giáo chính của khu vực này.

d)

D. Các tôn giáo có nhiều nét tương đồng về văn hóa.

8.

Khu vực Đông Nam Á không chú trọng xu hướng nào trong phát triển công nghiệp?

a)

A. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

B. Chú trọng phát triển các ngành truyền thống.

c)

C. Chú trọng sản xuất các sản phẩm xuất khẩu.

d)

D. Hiện đại hóa thiết bị và chuyển giao công nghệ.

9.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành nông nghiệp ở khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Cây công nghiệp là cây truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

B. Sản phẩm cây công nghiệp chủ yếu để xuất khẩu và thu ngoại tệ.

c)

c. Thủy sản là ngành truyền thống và đang ngày càng phát triển.

d)

D. Gạo là mặt hàng mặt hàng xuất khẩu và đảm bảo an ninh lương thực.

10.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào năm nào?

a)

A. 1967

b)

B.1978

c)

C. 1986

d)

D. 1995

11.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.

c)

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam, Xin-ga-po.

d)

D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia, Xin-ga-po.

12.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của các nước thành viên.

b)

B. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

c)

C. xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình, ổn định và phát triển.

d)

D. cùng nhau giải quyết nội bộ có liên quan đến nội bộ các nước trong khu vực.

13.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Tổ chức các hội nghị.

b)

B. Thông qua các diễn đàn hội nghị.

c)

C. Thông qua kí kết các hiệp ước.

d)

D. Mở rộng không gian khu vực.

14.

Thành tựu lớn nhất của ASEAN sau hơn 40 năm thành lập là

a)

A. có 10 nước là thành viên.

b)

B. giá trị xuất nhập khẩu ngày càng tăng.

c)

C. tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.

d)

D. đời sống nhân dân được cải thiện.

15.

Phát biểu nào sau đây không phải là thách thức của ASEAN?

a)

A. Vẫn còn tình trạng nghèo đói.

b)

B. Thất nghiệp, thiếu việc làm.

c)

C. Trình độ phát triển còn chênh lệch.

d)

D. Thiếu lao động để phát triển kinh tế.

16.

Nước nào sau đây chưa ra nhập ASEAN?

a)

A. Lào.

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Đông Ti-mo.

17.

Các nước Đông Nam Á có nhiều khoáng sản vì

a)

A. nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. có địa hình rất đa dạng với nhiều kiểu địa hình.

c)

C. nằm trong vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

d)

D. nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

18.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú và đa dạng là do

a)

A. có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương.

c)

C. có vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu.

d)

D. có vị trí giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

19.

Một trong những hướng phát triển ngành công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

B. ưu tiên phát triển ngành công nghiệp truyền thống.

c)

C. đẩy mạnh các ngành đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

D. chú trọng sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

20.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tình hình dân số của Đông Nam Á, qua bảng số liệu trên?

a)

A. Biểu đồ đường.

b)

B. Biểu đồ nhóm.

c)

C. Biểu đồ miền.

d)

D. Biểu đồ cột và đường.

21.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm mấy quốc gia?

a)

10 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

12 quốc gia.

d)

13 quốc gia.

22.

Đông Nam Á nằm ở

a)

phía Đông châu Á. 

b)

trung tâm châu Á.

c)

phía Đông Nam châu Á.

d)

phía Đông Bắc châu Á.

23.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

24.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo.

b)

cận nhiệt đới.                 

c)

ôn đới.

d)

nhiệt đới gió mùa.

25.

Quốc gia có phần lãnh thổ vào mùa đông có thời kì lạnh là

a)

Lào và Campuchia.

b)

Việt Nam và Mi-an-ma.

c)

Phi-lip-pin và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

26.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồi, núi và núi lửa.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

27.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

b)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

c)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

d)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

28.

Ngành kinh tế truyền thống nào đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi bò.

b)

Nuôi cừu để lấy lông.   

c)

Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

29.

Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống. 

b)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

chú trọng các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn.

30.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.

d)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại.

31.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

32.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Mở rộng không gian khu vực.

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị. 

d)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

33.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng nhằm

a)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

b)

 đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.

c)

đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực.

d)

phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.

34.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác.

b)

cơ chế hợp tác.

c)

thành tựu hợp tác.

d)

thách thức hợp tác.

35.

Phát biểu nào sau đây không phải là thách thức của ASEAN?

a)

Vẫn còn tình trạng nghèo đói.

b)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

c)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

d)

Thiếu lao động để phát triển kinh tế.

36.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Diện tích đất phù sa rộng lớn.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

d)

Địa hình phân hóa rất đa dạng.

37.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây là trở ngại cho sự phát triển của Đông Nam Á?

a)

Hầu hết các nước đều giáp biển.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.  

d)

Vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương.

38.

Hạn chế lớn nhất của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

thiếu sự dẻo dai, năng động. 

b)

lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

c)

lao động không cần cù, siêng năng. 

d)

thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

39.

Về tự nhiên, Đông Nam Á lục địa có

a)

nhiều đồi, núi và núi lửa.

b)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam và hướng bắc - nam.

c)

ít các đồng bằng lớn, chỉ có các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

40.

Đông Nam Á biển đảo không phải là khu vực

a)

có nhiều đồng bằng rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

c)

bị chia cắt mạnh bởi nhiều núi và núi lửa.

d)

nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

41.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải

a)

địa hình nhiều núi

b)

sông ngòi dày đặc.

c)

khí hậu nóng ẩm.

d)

đất trồng đa dạng.

42.

Điều kiện thuận lợi cho trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải

a)

độ ẩm dồi dào

b)

lượng mưa phong phú.

c)

nhiều nơi có mùa khô kéo dài rất sâu sắc.

d)

lượng bức xạ lớn, độ chiếu sáng trung bình cao.

43.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên Đông Nam Á thường xảy ra

a)

động đất.

b)

sóng thần.

c)

núi lửa.

d)

bão.

44.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

cháy rừng và phát triển thủy điện

b)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

c)

biến đổi khí hậu phức tạp và cháy rừng.

d)

khai thác chưa đi đôi với bảo vệ và trồng mới rừng.

45.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa có đan xen một mùa đông lạnh.

b)

có vùng biển rộng lớn với tài nguyên biển hết sức phong phú.

c)

địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

46.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

ôn đới.

47.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

nhiều dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

c)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

d)

nhiều thung lũng giữa các dãy núi trải rộng.

48.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn, do

a)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

b)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

có lợi thế về biển.

49.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải

a)

chú trọng công tác bảo vệ môi trường

b)

khai thác tài nguyên tạo đà phát triển kinh tế.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai.

50.

Biểu hiện dân cư Đông Nam Á phân bố không đều là

a)

mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

c)

dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

d)

dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

51.

Về mặt dân cư, Đông Nam Á có đặc điểm

a)

xuất cư nhiều, cơ cấu dân số già .

b)

mật độ dân số cao, nhập cư nhiều.

c)

số dân đông, mật độ dân số cao .

d)

nhóm trên độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ cao.

52.

Đông Nam Á có nền văn hoá phong phú, đa dạng vì

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn.

c)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

d)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

53.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ thực hiện tốt

a)

chăm sóc sức khỏe sinh sản trẻ vị thành niên.

b)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân

c)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

d)

chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.

54.

Dân cư Đông Nam Á không có đặc điểm

a)

mật độ dân số khá đều trên các quốc gia

b)

đông, nguồn lao động dồi dào.

c)

trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%.

d)

hạn chế về tay nghề và trình độ chuyên môn.

55.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều có những lợi thế về

a)

phát triển lâm nghiệp.   

b)

phát triển chăn nuôi.

c)

phát triển thủy điện.

d)

phát triển kinh tế biển.

56.

Việc làm là một vấn đề còn gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á, nguyên nhân chủ yếu không phải là

a)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp còn nhiều.

b)

phong trào khởi nghiệp đang phát triển, kinh tế đang chuyển dịch tích cực.

c)

gia tăng tự nhiên dân số lớn, áp lực dân số đông còn cao.

d)

quy mô dân số lớn, nền kinh tế phát triển chưa cao.

57.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

ổn định tỉ trọng cơ cấu 3 khu vực.

b)

hai khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng, khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm.

c)

hai khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ giảm, khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng.

d)

cả 3 khu vực đều tăng.

58.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là

a)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

b)

đất feralit rộng, có đất đỏ bazan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.

c)

đất feralit rộng, có đất phù sa cổ tơi xốp; có khí hậu cận nhiệt đới.

d)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

59.

Sản phẩm xuất khẩu nhiều của các nước Đông Nam Á thường thuộc những ngành công nghiệp: khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp và

a)

vật liệu xây dựng.

b)

tàu biển.

c)

sản phẩm tin học.

d)

chế biến thực phẩm.

60.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.

b)

quặng sắt, năng lượng thủy triều và sóng biển.

c)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời, tiềm năng thủy điện.

d)

chì, kẽm, than nâu, địa nhiệt, năng lượng mặt trời.

61.

Đông Nam Á có nền nông nghiệp

a)

xích đạo.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.     

d)

ôn đới.

62.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

b)

thâm canh, năng suất lúa tăng nhanh.

c)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.

63.

Nội dung nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á  

a)

cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

b)

cây công nghiệp lâu năm tập trung chủ yếu trên các đồng bằng châu thổ.

c)

lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

d)

cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

64.

Biện pháp để tăng trưởng nhanh kinh tế các nước Đông Nam Á là

a)

kiểm soát tốc độ gia tăng dân số.

b)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá.

c)

đẩy mạnh quá trình đô thị hoá.

d)

chú trọng đào tạo nghề cho người lao động.

65.

Nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản nhờ có

a)

đa số các nước (trừ Lào) đều có biển.  

b)

nhiều ngư trường lớn.

c)

nhu cầu thực phẩm lớn.   

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm.

66.

Đánh bắt thủy sản xa bờ được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, chủ yếu do

a)

tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn, thị trường tiêu thụ mở rộng.

b)

thị trường tiêu thụ được mở rộng, tàu thuyền, ngư cụ nhiều.

c)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.

d)

vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.

67.

Ngành dịch vụ ở Đông Nam Á không có đặc điểm

a)

thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

b)

hệ thống giao thông được mở rộng và nâng cao chất lượng.

c)

hệ thống ngân hàng, tín dụng ngày càng được phát triển, hiện đại hóa.

d)

dịch vụ phát triển khá đều giữa các nước trong khu vực.

68.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt thủy sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến thủy sản.

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

khai thác hợp lí, bảo vệ nguồn lợi sinh vật biển.

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phấm đánh bắt.

69.

Hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm trên nhiều vùng biển phía Nam các nước Đông Nam Á lục địa là nhờ có

a)

gió mùa hoạt động quanh năm.

b)

độ ẩm cao quanh năm.

c)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

d)

địa hình bờ biển đa dạng, nhiều di sản văn hóa.

70.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1992  

b)

1993

c)

1994

d)

1995

71.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

kiểm soát vấn đề nhập cư, bảo vệ môi trường.

c)

tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định.

d)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

72.

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

mất ổn định xã hội.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

phân hoá giàu nghèo.

d)

tình trạng thiếu việc, thất nghiệp.

73.

Biểu hiện rõ rệt nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều là

a)

mức độ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

b)

quá trình và trình độ đô thị hoá các quốc gia khác nhau.

c)

vấn đề sử dụng tài nguyên, thất nghiệp ở nhiều quốc gia còn nhiều thách thức.

d)

tổng GDP và GDP/đầu người một số nước cao, trong khi nhiều nước thấp.

74.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967     

b)

1968   

c)

1977    

d)

1978

75.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị, đó là

a)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá

b)

tạo dựng được một môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực.

c)

nhiều đô thị của các nước thành viên đã dần tiến kịp trình độ đô thị của các nước tiên tiến

d)

sau 40 năm tồn tại và phát triển, đã có 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên của ASEAN

76.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là: Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin và

a)

Bru-nây.    

b)

Xin-ga-po.  

c)

Mi-an-ma.      

d)

Cam-pu-chia.

77.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

b)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với ASEAN tương đối lớn.

c)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.

d)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.

78.

Những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết không phải

a)

sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

b)

tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc trong mỗi quốc gia.

c)

thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.

d)

sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

79.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là 1 trong các quốc gia khởi xướng thành lập ASEAN có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tỉ lệ trên 60% giao dịch thương mại quốc tế của nước

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trên tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hoá, giáo dục, ... của khu vực

d)

Các chuyến thăm cấp nhà nước giữa Việt Nam và các nước thành viên ASEAN ngày càng nhiều

80.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

81.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.  

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

82.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.

b)

Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.   

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.     

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.         

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

85.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va.

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra.

d)

Ca-li-man-tan.

86.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan, Đông-Ti-mo.       

b)

Xin-ga-po, Cam-pu-chia.    

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

87.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải

a)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.  

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.    

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

88.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.      

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

89.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.    

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.   

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

90.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

phân mùa.       

b)

nóng, ẩm.   

c)

khô, nóng.   

d)

lạnh, ẩm.

91.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

92.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.  

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.      

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

93.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.    

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu

có.

94.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.     

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.        

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

95.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.   

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

96.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số.   

b)

trình độ dân trí được nâng cao.

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.  

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn.

97.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có sự tương đồng.   

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

98.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.             

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế. 

d)

hợp tác cùng phát triển.

99.

Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?

a)

Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.

b)

Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.

c)

Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.  

d)

Sự năng động trong lối sống của dân cư.

100.

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của

a)

chất lượng cuộc sống thấp.

b)

nền kinh tế phát triển chậm.

c)

trình độ đô thị hóa thấp. 

d)

tỉ trọng dân nông thôn lớn.