Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về Mỹ Latin
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Mĩ Latin bao gồm các quốc gia nằm chủ yếu ở
Bắc Mĩ
Trung Mĩ và Nam Mĩ
Tây Âu
Châu Phi
Dãy núi chạy dọc phía tây Nam Mĩ Latin là
Rocky
Andes
Alps
Ural
Đặc điểm địa hình nổi bật của Mĩ Latin là
Chủ yếu đồng bằng thấp
Địa hình đa dạng, phân bậc rõ rệt
Toàn cao nguyên
Ít núi
Kiểu khí hậu chiếm ưu thế ở Mĩ Latin là
Ôn đới lục địa
Nhiệt đới và cận xích đạo
Hàn đới
Ôn đới hải dương
Sông có lưu vực lớn nhất thế giới chảy qua Mĩ Latin là
Mississippi
Congo
Amazon
Nile
Tài nguyên tự nhiên nổi bật của Mĩ Latin là
Khoáng sản, rừng, đất đai
Dầu mỏ biển
Than đá
Khí tự nhiên
Thiên tai thường gặp ở Mĩ Latin là
Bão tuyết
Động đất, núi lửa
Sóng thần ôn đới
Lũ băng
Dân cư Mỹ Latinh chủ yếu là
Người bản địa thuần chủng
Người da trắng
Người lai
Người châu Á
Đặc điểm dân số nổi bật của Mỹ Latinh là
Dân số già
Tỉ lệ sinh thấp
Dân số trẻ
Gia tăng tự nhiên âm
Tôn giáo phổ biến nhất ở Mỹ Latinh là
Hồi giáo
Phật giáo
Thiên Chúa giáo
Ấn Độ giáo
Quá trình đô thị hóa ở Mỹ Latinh có đặc điểm
Chậm và ổn định
Nhanh nhưng thiếu bền vững
Không có siêu đô thị
Chỉ ở vùng núi
Hệ quả của đô thị hóa tự phát ở Mỹ Latinh là
Thiếu lao động
Ô nhiễm môi trường, thất nghiệp
Dân số giảm
Thiếu nhà máy
Vấn đề xã hội nổi bật ở Mỹ Latinh hiện nay là
Thiếu tài nguyên
Phân hóa giàu nghèo
Thiếu dân số trẻ
Dân trí thấp đồng đều
Nền kinh tế Mỹ Latinh có đặc điểm chung là
Phát triển cao, ổn định
Phụ thuộc xuất khẩu nguyên liệu
Chủ yếu công nghiệp hiện đại
Ít hội nhập
Ngành kinh tế giữ vai trò quan trọng ở nhiều nước Mĩ Latin là
Công nghiệp công nghệ cao
Nông nghiệp và khai khoáng
Dịch vụ tài chính
Hàng không
Sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu nổi bật của Mĩ Latin là
Lúa gạo
Cà phê, chuối, mía đường
Lúa mì
Khoai tây
Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Mĩ Latin là
Argentina
Chile
Brasil
Peru
Khoáng sản quan trọng của Mĩ Latin là
Than đá
Đồng, sắt, dầu mỏ
Vàng sa khoáng
Uranium
Nguyên nhân khiến kinh tế Mĩ Latin phát triển chưa bền vững là
Dân số quá đông
Thiếu lao động
Phụ thuộc vốn và thị trường nước ngoài
Thiếu tài nguyên
Biện pháp được nhiều nước Mĩ Latin áp dụng để phát triển kinh tế là
Đóng cửa nền kinh tế
Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế
Chỉ phát triển nông nghiệp
Giảm xuất khẩu
Tổ chức liên kết kinh tế tiêu biểu của Mĩ Latin là
EU
ASEAN
MERCOSUR
NAFTA
Đặc điểm xã hội nổi bật ở Mĩ Latinh là
Mức sống cao đồng đều
Chênh lệch giàu nghèo lớn
Không có tầng lớp trung lưu
Dân trí thấp
Nguyên nhân làm gia tăng bất bình đẳng xã hội ở Mĩ Latinh là
Thiếu tài nguyên
Phát triển kinh tế không đồng đều
Dân số giảm
Di cư quốc tế ít
Vấn đề môi trường nổi bật ở Mĩ Latinh là
Sa mạc hóa mạnh
Phá rừng Amazon
Ô nhiễm tuyết
Băng tan
Rừng Amazon có vai trò quan trọng vì
Cung cấp dầu mỏ
Điều hòa khí hậu toàn cầu
Là nơi đô thị hóa mạnh
Tập trung dân cư đông
Ngành dịch vụ ở Mĩ Latinh phát triển mạnh nhất ở
Vùng núi
Các đô thị lớn
Vùng nông thôn
Cao nguyên
Đặc điểm lao động ở Mĩ Latinh là
Lao động già
Lao động trẻ, dồi dào
Thiếu lao động
Trình độ rất cao
Hướng phát triển xã hội bền vững của Mĩ Latinh là
Khai thác tối đa tài nguyên
Giảm chênh lệch giàu nghèo
Tăng đô thị hóa tự phát
Giảm đầu tư giáo dục
Nhận xét đúng về Mĩ Latin là
Giàu tài nguyên nhưng khai thác chưa hiệu quả
Kinh tế phát triển hàng đầu thế giới
Không có vấn đề xã hội
Dân số tăng rất chậm
Ý nghĩa lớn nhất của việc tăng cường liên kết khu vực ở Mĩ Latin là
Giảm dân số
Tăng sức cạnh tranh và phát triển kinh tế
Giảm xuất khẩu
Hạn chế hội nhập
Liên minh châu Âu (EU) là
Một quốc gia
Một tổ chức quân sự
Một liên minh kinh tế – chính trị
Một liên minh văn hóa
EU được thành lập chính thức vào năm
1945
1957
1993
2002
Hiệp ước đánh dấu sự ra đời của Liên minh châu Âu là
Hiệp ước Rome
Hiệp ước Maastricht
Hiệp ước Paris
Hiệp ước Lisbon
Mục tiêu quan trọng nhất của EU là
Mở rộng lãnh thổ
Tăng cường hợp tác và phát triển chung
Phát triển quân sự
Đồng hóa văn hóa
Đặc điểm nổi bật của EU so với các tổ chức khu vực khác là
Chỉ hợp tác về văn hóa
Có mức độ liên kết rất cao
Không có chính sách chung
Ít quốc gia tham gia
Số quốc gia thành viên EU hiện nay là
25
26
27
28
Quốc gia rời khỏi EU năm 2020 là
Pháp
Đức
Anh
Ý
Trụ sở chính của EU đặt tại
Paris
Berlin
Brussels
Rome
Một trong những chính sách chung quan trọng của EU là
Chính sách giáo dục
Chính sách nông nghiệp chung
Chính sách tôn giáo
Chính sách dân số
Việc xóa bỏ kiểm soát biên giới nội khối EU tạo điều kiện cho
Di cư bất hợp pháp
Tự do lưu thông hàng hóa, con người
Tăng thuế quan
Giảm thương mại
Đồng tiền chung của nhiều nước EU là
USD
Bảng Anh
Euro
Yên Nhật
Việc sử dụng đồng tiền chung Euro giúp EU
Tăng cạnh tranh nội bộ
Thuận lợi trong giao thương
Giảm liên kết kinh tế
Tăng chênh lệch giàu nghèo
EU là một trong những trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới vì
Có dân số đông nhất
Trình độ khoa học – công nghệ cao
Diện tích lớn nhất
Giàu tài nguyên khoáng sản
Ngành kinh tế giữ vai trò quan trọng trong EU là
Nông nghiệp
Công nghiệp và dịch vụ
Lâm nghiệp
Ngư nghiệp
Đặc điểm nông nghiệp của EU là
Phụ thuộc tự nhiên
Trình độ sản xuất thấp
Hiện đại, năng suất cao
Lao động thủ công là chính
EU chú trọng phát triển nông nghiệp nhằm
Xuất khẩu lao động
Đảm bảo an ninh lương thực
Giảm đô thị hóa
Tăng nhập khẩu lương thực
Công nghiệp của EU nổi bật với các ngành
Khai khoáng
Luyện kim truyền thống
Công nghệ cao, chế tạo
Sản xuất thủ công
Quốc gia có nền kinh tế mạnh nhất EU là
Pháp
Ý
Đức
Tây Ban Nha
Thị trường chung EU có đặc điểm
Đánh thuế cao nội khối
Tự do lưu thông vốn, hàng hóa, dịch vụ
Hạn chế đi lại
Không có cạnh tranh
Việc hình thành thị trường chung giúp EU
Giảm quy mô sản xuất
Nâng cao sức cạnh tranh
Giảm hội nhập
Phụ thuộc nước ngoài
Khó khăn lớn của EU hiện nay là
Thiếu lao động trẻ
Già hóa dân số
Thiếu khoa học – công nghệ
Thiếu vốn
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến già hóa dân số ở EU là
Tỉ lệ sinh cao
Tuổi thọ tăng, tỉ lệ sinh thấp
Đi cư nhiều
Dân số trẻ em đông
Để khắc phục tình trạng già hóa dân số, EU đã
Hạn chế nhập cư
Thu hút lao động nhập cư
Giảm tuổi nghỉ hưu
Giảm đầu tư giáo dục
Vai trò của EU đối với kinh tế thế giới là
Nhỏ
Không đáng kể
Một trung tâm kinh tế lớn
Phụ thuộc các khu vực khác
Chính sách phát triển bền vững của EU chú trọng
Khai thác tài nguyên tối đa
Bảo vệ môi trường
Giảm hợp tác quốc tế
Phát triển nông nghiệp lạc hậu
Quốc gia KHÔNG sử dụng đồng Euro là
Đức
Pháp
Ý
Ba Lan
Một trong những lợi ích lớn nhất khi các nước tham gia EU là
Mất chủ quyền
Tăng cạnh tranh nội bộ
Mở rộng thị trường tiêu thụ
Giảm xuất khẩu
EU có vai trò quan trọng trong lĩnh vực
Quân sự thế giới
Kinh tế – thương mại toàn cầu
Khai thác khoáng sản
Nông nghiệp truyền thống
Nhận định đúng về EU là
Mức độ liên kết thấp
Chỉ hợp tác kinh tế
Liên kết toàn diện, chặt chẽ
Ít ảnh hưởng thế giới
Ý nghĩa lớn nhất của việc liên kết trong EU là
Giảm số quốc gia
Tăng sức mạnh chung của khu vực
Giảm cạnh tranh
Hạn chế toàn cầu hóa
Khu vực Đông Nam Á gồm các quốc gia nằm ở
Nam Á
Phía đông nam châu Á
Tây Nam Á
Trung Á
Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
Lục địa và cao nguyên
Đảo và bán đảo
Đồng bằng và núi
Thung lũng và sa mạc
Quốc gia thuộc Đông Nam Á lục địa là
Indonesia
Thái Lan
Philippines
Brunei
Đặc điểm địa hình nổi bật của Đông Nam Á là
Chủ yếu đồng bằng
Đa dạng, nhiều đồi núi xen đồng bằng
Chủ yếu cao nguyên
Ít núi
Các đồng bằng lớn ở Đông Nam Á thường hình thành ở
Ven núi
Hạ lưu các con sông lớn
Trên cao nguyên
Ven sa mạc
Kiểu khí hậu phổ biến ở Đông Nam Á là
Ôn đới hải dương
Nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt đới
Hàn đới
Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa của Đông Nam Á là
Nhiệt độ thấp quanh năm
Nóng ẩm, mưa nhiều
Ít mưa
Lạnh vào mùa đông
Thuận lợi lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Á là
Ít thiên tai
Điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp nhiệt đới
Khí hậu mát mẻ
Ít rừng
Thiên tai thường gặp ở Đông Nam Á là
Động đất, núi lửa
Bão, lũ lụt
Bão tuyết
Hạn hán kéo dài quanh năm
Đông Nam Á là khu vực có dân số
Ít
Trung bình
Đông và tăng nhanh
Giảm mạnh
Đặc điểm nổi bật của dân cư Đông Nam Á là
Dân số già
Dân số trẻ
Tỉ lệ sinh rất thấp
Gia tăng tự nhiên âm
Đông Nam Á có sự đa dạng về
Khí hậu
Dân tộc, ngôn ngữ và tôn giáo
Dân số già
Công nghiệp hiện đại
Tôn giáo phổ biến ở nhiều nước Đông Nam Á là
Thiên Chúa giáo
Phật giáo
Do Thái giáo
Ấn Độ giáo
Quá trình đô thị hóa ở Đông Nam Á có đặc điểm
Chậm và ổn định
Nhanh nhưng chưa đồng đều
Không có đô thị lớn
Chỉ diễn ra ở nông thôn
Vấn đề xã hội nổi bật ở nhiều nước Đông Nam Á là
Dân số giảm
Chênh lệch trình độ phát triển
Thiếu lao động
Dân số già
Nền kinh tế Đông Nam Á nhìn chung
Phát triển cao và ổn định
Đang phát triển
Kém phát triển
Không hội nhập
Ngành kinh tế giữ vai trò quan trọng ở Đông Nam Á là
Công nghiệp công nghệ cao
Nông nghiệp
Hàng không vũ trụ
Khai thác băng tuyết
Cây lương thực quan trọng nhất của Đông Nam Á là
Lúa mì
Lúa gạo
Ngô
Khoai tây
Đông Nam Á là khu vực xuất khẩu nhiều
Lúa mì
Gạo, cao su, cà phê
Thịt bò
Sữa
Công nghiệp ở Đông Nam Á phát triển mạnh ở
Mọi quốc gia
Một số nước và vùng kinh tế trọng điểm
Vùng núi
Nông thôn
Ngành công nghiệp thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài ở Đông Nam Á là
Khai thác than
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Luyện kim
Công nghiệp nặng truyền thống
Dịch vụ ở Đông Nam Á phát triển mạnh nhất là
Bảo hiểm
Du lịch
Hàng không vũ trụ
Năng lượng hạt nhân
Nguyên nhân làm cho kinh tế Đông Nam Á phát triển nhanh là
Giàu tài nguyên
Lao động trẻ, hội nhập quốc tế
Dân số giảm
Ít cạnh tranh
Hạn chế lớn trong phát triển kinh tế của Đông Nam Á là
Thiếu dân số
Trình độ khoa học – công nghệ còn hạn chế
Thiếu đất
Khí hậu lạnh
Tổ chức liên kết khu vực của Đông Nam Á là
EU
MERCOSUR
ASEAN
NAFTA
Mục tiêu quan trọng của ASEAN là
Phát triển quân sự
Hợp tác phát triển kinh tế – xã hội
Mở rộng lãnh thổ
Đồng hóa văn hóa
Quốc gia có trình độ phát triển kinh tế cao trong khu vực Đông Nam Á là
Lào
Campuchia
Singapore
Myanmar
Vấn đề môi trường nổi bật ở Đông Nam Á là
Băng tan
Ô nhiễm môi trường, phá rừng
Sa mạc hóa mạnh
Núi lửa phun thường xuyên
Hướng phát triển bền vững của Đông Nam Á là
Khai thác tối đa tài nguyên
Gắn tăng trưởng kinh tế với bảo vệ môi trường
Giảm hội nhập
Phát triển tự phát
Ý nghĩa lớn nhất của hợp tác khu vực ở Đông Nam Á là
Giảm dân số
Tăng sức cạnh tranh và phát triển bền vững
Giảm xuất khẩu
Hạn chế toàn cầu hóa
ASEAN là viết tắt của
Liên minh châu Á
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
Cộng đồng kinh tế châu Á
Liên minh kinh tế Đông Á
ASEAN được thành lập vào năm
1965
1967
1975
1980
ASEAN được thành lập tại quốc gia nào sau đây?
Việt Nam
Thái Lan
Singapore
Indonesia
Mục tiêu cơ bản của ASEAN là
Liên minh quân sự
Thúc đẩy hợp tác phát triển kinh tế – xã hội
Đồng hóa văn hóa
Mở rộng lãnh thổ
Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của ASEAN là
Can thiệp nội bộ
Tôn trọng độc lập, chủ quyền của mỗi quốc gia
Phát triển quân sự chung
Thống nhất chính trị
Hiện nay ASEAN có số quốc gia thành viên là
8
9
10
11
Quốc gia gia nhập ASEAN muộn nhất là
Việt Nam
Lào
Myanmar
Campuchia
Trụ sở Ban Thư ký ASEAN đặt tại
Bangkok
Singapore
Jakarta
Kuala Lumpur
ASEAN hướng tới xây dựng cộng đồng dựa trên mấy trụ cột chính?
2
3
4
5
Ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là
Kinh tế – quân sự – giáo dục
Chính trị – an ninh; Kinh tế; Văn hóa – xã hội
Chính trị – quân sự – kinh tế
Kinh tế – xã hội – môi trường
