wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đề cương cuối kì 2 địa

Total questions: 102

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với
a)
13 nước
b)
14 nước
c)
15 nước
d)
16 nước
2.
Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?
a)
Phía Tây
b)
Phía Dông
c)
Phía Bắc
d)
Phía Nam
3.
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)
Việt Nam
b)
Lào
c)
Mi-an-ma
d)
Thái lan
4.
Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng
a)
Thứ hai thế giới sau LBN
b)
Thứ ba thế giới sau LBN,Canada
c)
Thứ tư thế giới sau LBN,Canada và Hoa Kỳ
d)
Thứ năm thế giới sau LBN,Canada, Hoa Kỳ và Braxin
5.
Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là:
a)
Hồng Công và Thượng Hải.
b)
Hồng Công và Ma Cao
c)
Hồng Công và Quảng Châu
d)
Ma Cao và Thượng Hải
6.
Ý nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?
a)
Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia
b)
Có diện tích lớn sau LBN, Ca-na-đa và Hoa Kỳ
c)
Các bộ phận lãnh thổ ven biển gồm đặc khu hành chính Hồng Công và Ma Cao
d)
Phía Đông giáp biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000 km
7.
Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
a)
22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 tp trực thuộc trung ương
b)
22 tỉnh, 5 khu tự trị và 5 tp trực thuộc trung ương
c)
21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 tp trực thuộc trung ương
d)
22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 tp trực thuộc trung ương
8.
Địa hình miền Tây Trung Quốc:
a)
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ
b)
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng
c)
Là các đồng bằng châu thở rộng lớn, đất đai màu mỡ
d)
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xem lẫn các bồn địa
9.
Địa hình miền Đông Trung Quốc:
a)
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ
b)
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng
c)
Là các đồng bằng châu thở rộng lớn, đất đai màu mỡ
d)
Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xem lẫn các bồn địa
10.
Miền Đông Trung Quốc có khí hậu
a)
Nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa
b)
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
c)
Ôn đới hải dương và nhiệt đới
d)
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa
11.
Miền Tây Trung Quốc có khí hậu
a)
Nhiệt đới và cận nhiệt đới gió mùa
b)
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
c)
Ôn đới hải dương và nhiệt đới
d)
Ôn đới lục địa khắc nghiệt
12.
Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là:
a)
Dầu mỏ và khí tự nhiên
b)
Quặng sắt và than đá
c)
Than đá và khí tự nhiên
d)
Các khoáng sản kim loại màu
13.
Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
a)
Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.
b)
Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ
c)
Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu
d)
Rừng, đồn cỏ và các khoáng sản
14.
Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa, khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt”?
a)
Miền Đông
b)
Miền Bắc
c)
Miền Tây
d)
Miền Nam
15.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng:
a)
Ven biển và thượng lưu các con sông lớn
b)
Ven biển và hạ lưu các con sông lớn
c)
Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa
d)
Phía Tây Bắc của miền Đông
16.
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
a)
Các thành phố lớn
b)
Các đồng bằng châu thổ
c)
Vùng núi và biên giới
d)
Dọc biên giới phía Nam
17.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
a)
Dân tộc Hán
b)
Dân tộc Choang
c)
Dân tộc Tạng
d)
Dân tộc Hồi
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Trung Quốc ?
a)
Số dân đông nhất thế giới
b)
Chính sách dân số rất triệt để
c)
Dân cư tập trung chủ yếu ở miền Đông
d)
Tỉ lệ dân thành thị cao
19.
Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?
a)
La bàn
b)
Giấy
c)
Kĩ thuật in
d)
Chữ La tinh
20.
Cảng biển lớn của Trung Quốc nằm ở cửa sông Trường Giang là:
a)
Bắc Kinh
b)
Thượng Hải
c)
Quảng Châu
d)
Vũ Hán
21.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
a)
Đông Bắc
b)
Hoa Bắc
c)
Hoa Trung
d)
Hoa Nam
22.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
a)
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
b)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
c)
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung
d)
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung
23.
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
a)
Đông Bắc
b)
Hoa Bắc
c)
Hoa Trung
d)
Hoa Nam
24.
Thủ đô của Trung Quốc là:
a)
Thượng Hải
b)
Bắc Kinh
c)
Hồng Công
d)
Vũ Hán
25.
Hạn chế lớn nhất của miền Tây Trung Quốc đối với sự phát triển kinh tế là:
a)
Bão, lũ lụt thường xảy ra vào mùa hè
b)
Khô hạn trên một lãnh thổ rộng lớn
c)
Nghèo khoáng sản, khó phát triển công nghiệp
d)
Đất đai kém màu mỡ, thiếu lương thực
26.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai
a)
Giàu tài nguyên khoáng sản
b)
Địa hình có nhiều núi rất cao
c)
Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ
d)
Khí hậu cận nhiệt và ôn đới
27.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
a)
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ
b)
Nhiều sơn nguyên xen bồn địa
c)
Khí hậu mang tính chất lục địa
d)
Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh
28.
Miền Tây của Trung Quốc có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
a)
sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
b)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
c)
ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.
d)
nhiều hoang mạc, bồn địa.
29.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.
c)
Ít thiên tai.
d)
Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.
30.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do:
a)
Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.
b)
Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân
31.
Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là:
a)
Mất cân bằng phân bố dân cư.
b)
Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.
c)
Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
d)
Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội
32.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của:
a)
Công cuộc đại nhảy vọt
b)
Cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm.
c)
Công cuộc hiện đại hóa.
d)
Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
33.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là
a)
Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
b)
Không còn tình trạng đói nghèo
c)
Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn
d)
Trở thành nước có GDP/ người vào loại cao nhất thế giới
34.
Ý nào sau đây không phải là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc được thực hiện từ năm 1978
a)
Tốc độ tăng trưởng GDP cao
b)
thu nhập bình quân đầu người tăng
c)
gia tăng dân số giảm
d)
đời sống nhân dân được cải thiện
35.
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của:
a)
thị trường xuất khẩu được mở rộng
b)
chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường
c)
quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế
d)
việc cho phép công ty, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất
36.
Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã:
a)
tiến hành cải cách ruộng đất
b)
tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường
c)
Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất
d)
xây dựng nhiều thành phố, làng mạc
37.
Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu:
a)
dẫn đầu thế giới vế sản lượng một số nông sản
b)
dđảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp
c)
tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ
d)
Phát huy tiềm năng của tự nhiên
38.
Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách công nghiệp?
a)
Chuyển từ ‘‘nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường“.
b)
Thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi với thị trường thế giới.
c)
Chú trọng phát triển công nghiệp ở nông thôn
d)
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
39.
Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp 
a)
Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.
b)
Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.
c)
Thực hiện chính sách mở cửa.
d)
Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp
40.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là
a)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.
b)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.
c)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.
d)
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.
41.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
a)
Công nghiệp cơ khí.
b)
Công nghiệp dệt may
c)
công nghiệp luyện kim màu
d)
công nghiệp hóa dầu
42.
Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu là do
a)
Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.
b)
Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.
c)
Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
d)
Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.
43.
Từ đầu năm 1994, Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào các ngành
a)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
luyện kim đen, điện tử , hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
c)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, đóng tàu biển và dệt may.
d)
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, luyện kim đen và dệt may.
44.
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
c)
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
d)
Điện, chế tạo máy, cơ khí.
45.
Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về:
a)
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
b)
Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
c)
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
d)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
46.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?
a)
. Tăng thuế nông nghiệp.
b)
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
c)
Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.
d)
Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.
47.
Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?
a)
Lương thực, củ cải đường, thủy sản.
b)
Lúa gạo, cao su, thịt lợn.
c)
Lương thực, bông, thịt lợn
d)
Lúa mì, khoai tây, thị bò.
48.
Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là
a)
Cây công nghiệp
b)
Cây lương thực
c)
Cây ăn quả
d)
Cây thực phẩm
49.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do:
a)
Sản lượng lương thực thấp
b)
Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha
c)
dân số đông nhất thế giới
d)
Năng suất cây lương thực thấp
50.
Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:
a)
Lúa mì, ngô, củ cải đường
b)
Lúa gạo, mía, bông
c)
Lúa mì, lúa gạo, ngô
d)
lúa gạo, hướng dương, chè
51.
Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
a)
lúa mì, ngô, củ cải đường
b)
lúa gạo, mía, chè, bông
c)
Lúa mì, lúa gạo, khoai tây
d)
lúa gạo, ngô, hướng dương
52.
 Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
a)
b)
c)
Cừu
d)
Ngựa
53.
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
d)
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
54.
Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á?
a)
Là cầu nối giữa lục địa và các đại dương lớn.
b)
Nằm ở phía Nam châu Á.
c)
Nơi các cương quốc cạnh tranh ảnh hưởng.
d)
Nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động
55.
Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
a)
Tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
b)
Vị trí cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia.
c)
Nơi giao thoa của các nền văn minh lớn của thế giới.
d)
Vị trí tiếp giáp giữa châu Á với châu Phi.
56.
Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí Đông Nam Á?
a)
Nằm gần châu Âu.
b)
Phía đông giáp Thái Bình Dương.
c)
Phía Tây giáp Ấn Độ Dương.
d)
Nằm ở đông nam châu Á.
57.
Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì:
a)
khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.
b)
là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
c)
. nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa.
d)
vị trí cầu nối lục địa Á – Âu với lục địa Ô- xtrây-li-a, nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng
58.
Khu vực Đông Nam Á bao gồm:
a)
12 quốc gia.
b)
11 quốc gia
c)
10 quốc gia
d)
21 quốc gia
59.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
a)
Ma-lai-xi-a
b)
Xin-ga-po.
c)
Thái Lan.
d)
In-đô-nê-xi-a.
60.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á biển đảo?
a)
Mi-an-ma.
b)
Lào.
c)
Thái Lan.
d)
In-đô-nê-xi-a.
61.
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu:
a)
Xích đạo
b)
Cận nhiệt đới
c)
Ôn đới.
d)
Nhiệt đới gió mùa.
62.
Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu:
a)
xích đạo và cận nhiệt gió mùa.
b)
cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới.
c)
ôn đới và xích đạo.
d)
nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
63.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
a)
Phía bắc Mi-an-ma.
b)
Phía nam Việt Nam.
c)
Phía bắc của Lào
d)
Phía bắc Phi-lip-pin.
64.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?
a)
Có khí hậu ôn hòa.
b)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
Sông ngòi dày đặc, chằng chịt.
d)
Tài nguyên khoáng sản đa dạng.
65.
Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
a)
Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
b)
Núi và cao nguyên.
c)
Các thung lũng rộng.
d)
Đồi, núi và núi lửa.
66.
Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm:
a)
Nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương.
b)
. Tất cả nằm gọn trong vùng khí hậu xích đạo gió mùa.
c)
Phần lớn diện tích là đồng bằng, ít đồi núi.
d)
Nằm chủ yếu trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
67.
Đây là đặc điểm của Đông Nam Á lục địa:
a)
Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ.
b)
Nằm hoàn toàn trong vành đai lửa Thái Bình Dương.
c)
Bao gồm khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
d)
Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi.
68.
Năm 2015, diện tích khu vực Đông Nam Á là 4501,6 nghìn km2 , với dân số 627,8 triệu người. Hãy tính mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015?
a)
150 người/km2.
b)
126 người/km2.
c)
139 người/km2.
d)
277 người/km2.
69.
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
a)
Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
b)
Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
c)
Lao động không cần cù, siêng năng.
d)
Thiếu sự dẻo dai, năng động.
70.
Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở:
a)
Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
b)
Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
c)
Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
d)
Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
71.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
a)
Phân bố dân cư tập trung đông ở khu vực đồi trung du.
b)
Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.
c)
Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn
d)
Mức gia tăng dân số tự nhiên trước đây khá cao, hiện nay đang có xu hướng giảm.
72.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội khu vực Đông Nam Á?
a)
Đông dân.
b)
Đa dân tộc, tôn giáo.
c)
Cơ cấu dân số trẻ.
d)
Mật độ dân số thấp.
73.
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do:
a)
Có số dân đông, nhiều quốc gia
b)
Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
d)
Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
74.
Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng:
a)
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
b)
Đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
c)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.
d)
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
75.
Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là:
a)
Lúa mì.
b)
Ngô.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mạch.
76.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á là
a)
giảm tỉ trọng khu vực I, II; tăng tỉ trọng khu vực III.
b)
giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II, III.
c)
giảm khu tỉ trọng vực III; tăng tỉ trọng khu vực I, II.
d)
giảm tỉ trọng khu vực II; tăng tỉ trọng khu vực I, III.
77.
Những năm gần đây, các ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là do
a)
đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật.
b)
trình độ người lao động được nâng cao.
c)
nguồn tài nguyên phong phú.
d)
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
78.
Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là:
a)
Công nghiệp dệt may, da dày.
b)
Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
c)
Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
d)
Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
79.
Ngành nào sau đây ngày càng trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
a)
Công nghiệp chế biến, lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử.
b)
Công nghiệp dệt may, giày da.
c)
Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
d)
Các ngành tiểu thủ công nghiệp
80.
Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là
a)
Lào, In-đô-nê-xi-a
b)
Việt Nam, Thái Lan
c)
Việt Nam, Lào.
d)
Thái lan, Cam-pu-chia
81.
Nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
a)
Thái Lan.
b)
Việt Nam
c)
Ma-lai-xi-a
d)
In-đô-nê-xi-a
82.
Yếu tố quyết định đến nền nông nghiệp Đông Nam Á có đặc điểm nền nông nghiệp nhiệt đới, là do:
a)
khí hậu.
b)
địa hình.
c)
đất đai.
d)
nguồn nước.
83.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
a)
Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.
84.
Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á
a)
Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.
b)
Trồng lúa nước.
c)
Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.
d)
Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
85.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
a)
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Khai thác thế mạnh về đất đai
c)
Thay thế cây lương thực.
d)
Xuất khẩu thu ngoại tệ.
86.
Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
b)
Chăn nuôi bò
c)
Khai thác và chế biến lâm sản.
d)
Nuôi cừu để lấy lông.
87.
Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là
a)
Thái Lan.
b)
In-đô-nê-xi-a.
c)
Việt Nam.
d)
Phi-lip-pin.
88.
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba thế giới là
a)
Gia-va.
b)
Lu-xôn.
c)
Xu-ma-tra.
d)
Ca-li-man-tan.
89.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Xin-ga-po.
c)
Bru-nây
d)
Cam-pu-chia
90.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
a)
khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
các nước có vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
nhiều đồng bằng châu thổ rộng và đồng bằng ven biển.
d)
người dân có kinh nghiệm phát triển nông nghiệp được tích lũy lâu đời.
91.
Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
a)
Khí hậu có tính chất nóng ẩm
b)
Địa hình phân hóa rất đa dạng
c)
Diện tích đất phù sa rộng lớn.
d)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
92.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
Phát triển thủy điện
b)
Phát triển lâm nghiệp.
c)
Phát triển kinh tế biển.
d)
Phát triển chăn nuôi.
93.
Việc phát triển giao thông Đông Nam Á theo hướng đông – tây gặp trở ngại vì
a)
địa hình khu vực chủ yếu theo hướng đông bắc – tây nam
b)
địa hình khu vực chủ yếu theo hướng đông – tây.
c)
địa hình khu vực chủ yếu theo hướng tây bắc – đông nam và tây – bắc.
d)
phần lãnh thổ In-đô-nê-xi-a trên đảo Tân Ghi-nê có hướng đông – tây.
94.
Quy mô dân số đông, cơ cấu dân số trẻ gây ra khó khăn nào sau đây trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội Đông Nam Á?
a)
Lực lượng lao động có tay nghề thấp.
b)
Dân cư phân bố không đồng đều.
c)
Đa dạng về dân tộc và tôn giáo
d)
Giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống
95.
Ưu thế về dân cư trong việc phát triển kinh tế - xã hội của Đông Nam Á là
a)
dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào
b)
lao động phổ thông chiếm đa số.
c)
chất lượng lao động cao.
d)
phân bố dân cư và lao động đều.
96.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:
a)
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
b)
Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
c)
Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới
d)
Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
97.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.
a)
Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
b)
Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
c)
Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.
d)
Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
98.
Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
a)
Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
b)
Thông qua kí kết các hiệp ước.
c)
Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
99.
SEA Games là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào sau đây của ASEAN?
a)
Thông qua diễn đàn, hiệp ước, hội nghị.
b)
Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
c)
Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
Xây dụng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”.
100.
AFF Championship là biểu hiện cho cơ chế hơp tác nào sau đây của ASEAN?
a)
Thông qua diễn đàn, hiệp ước, hội nghị.
b)
Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
c)
Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
d)
Xây dụng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”.
101.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
a)
Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
b)
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
c)
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
d)
Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
102.
Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
a)
Đói Nghèo
b)
Ô nhiễm môi trường
c)
Thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.