wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích lãnh thổ Hoa Kì đứng thứ 3 trên thế giới chỉ đứng sau

a)

Liên bang Nga và Trung Quốc.

b)

Liên bang Nga và Canađa.

c)

Liên bang Nga và Braxin

d)

Liên bang Nga và Ô-xtrây-lia.

2.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.       

c)

Ấn Độ Dương.          

d)

Thái Bình Dương

3.

Đặc điểm nào không đúng về vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Tây.

b)

Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Tiếp giáp với Canada và khu vực Mĩ Latinh

d)

Nằm đối xứng hai bên đường xích đạo.

4.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

5.

Nhận định không đúng về lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ

a)

có chiều dài từ Đông sang Tây khoảng 4500 km.

b)

có chiều dài từ Bắc xuống Nam khoảng 2500 km

c)

thiên nhiên có sự thay đổi rõ rệt từ ven biển vào nội địa, từ phía Nam lên phía Bắc

d)

Hình dạng lãnh thổ có sự bất cân đối

6.

Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dài từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi

a)

từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao

b)

từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa.

c)

từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.

d)

từ ven biển vào nôị địa, từ cao xuống thấp.

7.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là

a)

nằm ở bán cầu Đông

b)

nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

tiếp giáp với Trung Quốc và khu vực Mĩ la tinh

d)

tiếp giáp với Canada và Braxin.

8.

Lãnh thổ Hoa Kỳ bao gồm 3 bộ phận là

a)

trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca, quần đảo Ha oai.

b)

vùng phía tây, vùng phía đông, vùng đồng bằng trung tâm

c)

trung tâm lục địa Bắc Mỹ, vùng phía đông, đồng bằng trung tâm

d)

bán đảo Alaxca, quần đảo Ha oai, vùng phía tây.

9.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân số Hoa Kì?

a)

Quốc gia có dân số đông.

b)

Cơ cấu dân số thuộc loại trẻ.

c)

Cơ cấu dân số đang già đi nhanh

d)

Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhâp cư

10.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

nhập cư.

b)

tỉ suất sinh cao.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên

d)

tuổi thọ trung bình tăng cao

11.

Dân cư có nguồn gốc Châu Phi chiếm số lượng đông

a)

thứ nhất ở Hoa Kỳ.                       

b)

thứ hai ở Hoa Kỳ.

c)

thứ ba ở Hoa Kỳ

d)

thứ tư ở Hoa Kỳ

12.

: Dân nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động

a)

đơn giản, giá nhân công rẻ

b)

giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây

c)

. trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm

d)

có nguồn vốn lớn, có trình độ cao.

13.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1900 -2015 là

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ miền

c)

biểu đồ đường.

d)

biểu đồ cột.

14.

Nhận xét nào dưới đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1900-2015

a)

Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh.

b)

Dân số Hoa Kì liên tục chậm và không đồng đều

c)

Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm

d)

Dân số Hoa Kì có nhiều biến động.

15.

Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm (trừ ra : 10 ) do 10 năm

a)

25,3 triệu người.

b)

2,35 triệu người.

c)

2,53 triệu người.

d)

23,5 triệu người

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ổn định

b)

Tuổi thọ trung bình ngày càng giảm

c)

Dân số đang có xu hướng già hóa

d)

Dân số bước vào thời kì dân số vàng.

17.

Nhận xét nào không đúng về tỉ lệ dân thành thị của dân số Hoa Kì giai đoạn 1975 – 2015?

a)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

b)

Từ năm 1985 đến 1995 tỉ lệ dân thành thị tăng nhiều nhất

c)

Từ năm 1975 đến 2015 tỉ lệ dân thành thị tăng 8,7%.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng không liên tục.

18.

Khu vực kinh tế chiếm tỷ trọng lớn nhất của Hoa Kì là

a)

khu vực nông nghiêp

b)

khu vực công nghiệp

c)

khu vực dịch vụ

d)

khu vực thương mại

19.

Nguyên nhân chính khiến Hoa kỳ là nước nhập siêu lớn là

a)

do sản xuất nông nghiệp kém phát triển và nhu cầu tiêu thụ lớn

b)

do tăng cường thu hút đầu tư, công nghiệp chiếm tỷ trọng thấp

c)

do đầu tư tư bản mạnh và nhập khẩu sản phẩm có lợi hơn.

d)

. do nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn.

20.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì là sản phẩm của ngành

a)

nông nghiệp.

b)

thủy sản

c)

công nghiệp chế biến

d)

công nghiệp khai khoáng

21.

Hoa Kì có khoảng bao nhiêu hãng hàng không đang hoạt động

a)

10

b)

15

c)

25

d)

30

22.

Hoa Kỳ có số sân bay

a)

nhiều nhất thế giới

b)

đứng thứ hai trên thế giới.

c)

đứng thứ ba trên thế giới.

d)

đứng thứ tư trên thế giới.

23.

Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Phía Đông

b)

Đông Bắc

c)

ven vịnh Mêhicô

d)

ven bờ Thái Bình Dương

24.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống vùng

a)

phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

c)

phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô

d)

ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô.

25.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt… tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

ven Thái Bình Dương

c)

Đông Nam

d)

Đồng bằng Trung tâm

26.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì tập trung ở vùng

a)

phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương

c)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

phía Đông và ven vịnh Mêhicô.

27.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho tổng GDP của Hoa Kì tăng lên hàng năm mặc dù giá trị nhập siêu ngày càng lớn?

a)

Xuất khẩu công nghiệp chế biến giá trị cao.

b)

Sức mua của thị trường trong nước rất lớn.

c)

Đầu tư ra nước ngoài đem lại nguồn thu lớn

d)

Cung cấp dịch vụ cho các nước để thu ngoại tệ.

28.

Các trung tâm công nghiệp điện tử của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở

a)

vùng Phía Tây

b)

vùng Đông Bắc

c)

vùng phía Đông

d)

vùng phía Bắc.

29.

Ngành công nghiệp luyện kim đen của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở vùng

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng Đông Nam

c)

vùng Tây nam.

d)

vùng Tây Bắc.

30.

Ngành công nghiệp chế tạo máy bay của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở vùng

a)

phía Bắc.

b)

phía Đông.

c)

phía nam.

d)

phía Tây.

31.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp với mật độ cao nhất ở Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng Đông Nam

c)

vùng Tây nam

d)

vùng Tây Bắc

32.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ

b)

Dệt, điện tử.

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử.

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

33.

Phát biểu nào sau dây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

34.

Trong sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Hoa Kì không có nội dung nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại.

b)

. Tỉ trong công nghiệp phân theo vùng thay đổi.

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP tăng lên.

           

d)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

35.

Công nghiệp chế biến của Hoa Kì chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu công nghiệp là do

a)

Hoa Kì có trình độ phát triển công nghiệp cao

b)

. nước này không chú trọng phát triển ngành công nghiệp khai thác

c)

Hoa Kì có quy mô dân số lớn, nhân lực dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Hoa Kì thiếu tài nguyên khoáng sản, nguyên liệu cho phát triển ngành công nghiệp khai thác.

36.

Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

b)

Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

c)

Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.

d)

Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông

37.

Mức độ tập trung các trung tâm công nghiệp ở vùng Đông Bắc của Hoa Kì cao hơn các vùng khác là do

a)

có nguồn nhân công rẻ từ châu Á, Mĩ La tinh đến

b)

vùng được khai thác sớm và có nhiều khoáng sản

c)

tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại

d)

vùng đang chuyển hướng sang phát triển kinh tế dịch vụ.

38.

Theo bảng số liệu trên, năm 2014 GDP của Hoa Kì chiếm khoảng ( nhân 100% chia cho thế giới )

a)

1,93% GDP thế giới

b)

24,7% GDP thế giới

c)

22,2% GDP thế giới

d)

34,6% GDP thế giới

39.

Để so sánh giá trị GDP của Hoa Kỳ và một số châu lục năm 2004, dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ dạng

a)

cột.

b)

đường.

c)

tròn

d)

miền

40.

Để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 1990-2006 dạng biểu đồ nào sau đây thích hơp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ kết hợp

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

41.

Nhận xét nào sau đây chính xác khi nói về giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 1990-2006?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm.

b)

Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu đều tăng.

c)

Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu đều giảm

d)

Cán cân xuất nhập khẩu luôn xuất siêu.

42.

Cộng đồng châu Âu (EC) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng than và thép châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

43.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

44.

Nước nằm giữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Thụy sĩ

b)

AI- Len

c)

Na- Uy

d)

Bỉ

45.

Các nước có vai trò sáng lập EU là

a)

Pháp, Đức, Ý, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua

b)

Anh, Pháp, Ba Lan, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

c)

Anh, Pháp, Hà Lan, Thụy Điển, Na Uy

d)

Hà Lan, Ba Lan, Đức, Ý, Na Uy

46.

Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là

a)

Hoa Kỳ.

b)

EU

c)

Nhật Bản

d)

ASEAN.

47.

Tiền thân của EU ngày nay là

a)

cộng đồng kinh tế châu Âu.

b)

cộng đồng Than và thép

c)

cộng đồng thương mại.

d)

cộng đồng nguyên tử.

48.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm 6 nước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

a)

Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, Đức.

c)

Anh, Đan Mạch

d)

Bỉ, I-ta-li-a.

49.

Hiệp ước ma-xtrich (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì dưới đây?

a)

Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

b)

Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu

c)

Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.

d)

Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đồng châu Âu.

50.

Trụ sở chính của Liên Minh châu Âu được đặt ở thành phố nào?

a)

Pa-ri (Pháp).

b)

Brúc-xen (Bỉ).

c)

Am-xtếc-đam (Hà Lan).

d)

Xtốc-khôm (Thụy Điển).

51.

Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến đầu năm 2007 EU đã có số nước thành viên là

a)

15

b)

21

c)

27

d)

29

52.

Theo hiệp ước Maxtrich,trong trụ cột Cộng đồng Châu Âu không có nội dung nào?

a)

Đấu tranh chống tội phạm

b)

Liên minh thuế quan

c)

Thị trường nội địa

d)

Liên minh kinh tế và tiền tệ.

53.

Kể từ khi thành lập, năm mà EU kết nạp được số lượng thành viên nhiều nhất là năm nào và số lượng thành viên năm đó là bao nhiêu?

a)

2004/9

b)

2004/10

c)

2014/9

d)

2014/10

54.

Năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Đức

d)

Thụy Điển

55.

Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong tổng GDP, trong xuất khẩu, trong viện trợ phát  triển thế giới... Điều đó chứng tỏ EU là

a)

một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

b)

một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

một trung tâm dịch vụ của thế giới

d)

một trung tâm xuất khẩu của thế giới

56.

Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong xuất khẩu của thế giới, có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với nước ngoài, dở bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán nội khối... Điều đó chứng tỏ EU là

a)

một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

b)

một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

c)

một trung tâm dịch vụ của thế giới.          

d)

một Trung tâm xuất khẩu của thế giới

57.

Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có

a)

Số dân nhỏ hơn.

b)

GDP lớn hơn.

c)

Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn

58.

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

a)

đang phát triển

b)

phát triển

c)

công nghiệp mới.

d)

Mĩ La- tinh.

59.

Ý nào sau đây chứng tỏ EU không tuân thủ đầy đủ những quy định của Tổ chức Thương mại Thế giới?

a)

Dỡ bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước thành viên

b)

Hạn chế nhập khẩu than, sắt và trợ cấp hàng nông sản

c)

Có chung mức thuế quan trong buôn bán với nước ngoài

d)

Sử dụng đồng tiền chung trong giao dịch quốc tế.

60.

Tại sao hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới?

a)

Áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất

b)

EU trợ cấp cho hàng nông sản

c)

Sản xuất đa dạng nông sản.

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

61.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

Số lượng các nước thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ

c)

Sự hợp tác, liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng

62.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì, Nhật Bản năm 2014?

a)

đường

b)

tròn

c)

cột ghép

d)

miền

63.

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với thế giới của EU, Hoa Kì, Nhật Bản năm 2014?

a)

đường

b)

tròn

c)

cột ghép

d)

miền

64.

EU thiết lập thị trường chung từ

a)

. 1/1/1992

b)

. 1/1/1993

c)

. 1/1/1994

d)

. 1/1/1995

65.

Bốn mặt tự do lưu thông trong Liên minh Châu Âu là

a)

Tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa, tự do lưu thông tiền vốn

b)

Tự do trao đổi thông tin, tự do đi lại, tự do trao đổi hàng hóa, tự do trao đổi tiền vốn.

c)

Tự do trao đổi người, tự do trao đổi hàng hóa, tự do chuyển vốn lưu thông vốn, tự do lưu thông tri thức.

d)

Tự do di chuyển, tự do trong giao thông vận tải, tự do buôn bán, tự do trao đổi thông tin.

66.

Người dân các nước thành viên EU có thể tự do sinh sống và làm việc ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện của tự do

a)

di chuyển

b)

lưu thông dịch vụ

c)

lưu thông hàng hóa

d)

lưu thông tiền vốn

67.

Công ty vận tải của các nước thành viên EU có thể tự do nhận hợp đồng ở các nước thành viên khác là hình thức biểu hiện của tự do

a)

di chuyển.

b)

lưu thông dịch vụ

c)

lưu thông hàng hóa

d)

lưu thông tiền vốn.

68.

Một công ty viễn thông của Hà Lan có thể đảm nhận 1 hợp đồng ở bên trong nước Đan Mạch mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đan Mạch, đó là ví dụ thể hiện lợi ích tự do

a)

lưu thông tiền vốn

b)

lưu thông hàng hóa

c)

lưu thông dịch vụ

d)

di chuyển

69.

Một mặt hàng nông sản của Anh bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là hình thức biểu hiện của tự do

a)

di chuyển

b)

lưu thông dịch vụ

c)

lưu thông hàng hóa

d)

lưu thông tiền vốn

70.

Nếu ta nói: “Một chiếc ô tô của Pháp bán sang Hà Lan không phải nộp thuế”, đó là đặc điểm của tự do lưu thông

a)

di chuyển

b)

hàng hóa

c)

dịch vụ

d)

tiền vốn

71.

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán bị bãi bỏ, các nhà đầu tư có thể lựa chọn khả năng đầu tư có lợi nhất và mở tài khoản tại các ngân hàng trong khối là nội dung của hình thức nào?

a)

Tự do di chuyển.

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông hàng hóa

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

72.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các nước EU khác là hình thức biểu hiện của tự do

a)

Di chuyển

b)

lưu thông dịch vụ.    

c)

lưu thông tiền vốn

d)

lưu thông hàng hóa

73.

Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1995

c)

1997

d)

1999

74.

Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng đồng Ơ-rô làm đồng tiền chung

a)

3 nước

b)

6 nước

c)

13 nước

d)

27 nước

75.

Tính đến năm 2004, nước nào dưới đây không sử dụng ơ – rô là đồng tiền chung?

a)

Hi Lạp.          

b)

Slôvênia.

c)

Anh.

d)

Hà Lan.

76.

Tác dụng lớn nhất của việc EU sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô là

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

b)

hạn chế rủi ro do chuyển đổi tiền tệ.

c)

đơn giản hóa công tác kế hoạch của các công ti xuyên quốc gia.

d)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

77.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại

b)

Tự do cư trú

c)

Tự do thông tin liên lạc

d)

Tự do chọn nơi làm việc

78.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

79.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường.

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

80.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á- Âu trên lãnh thổ LB Nga là

a)

Cáp –ca

b)

U-ran.

c)

. A-pa-lat

d)

Hi- ma-lay- a.

81.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

sông Ê- nít- xây.

b)

sông Von- ga.

c)

Sông Ô-bi

d)

sông Lê-na

82.

Đặc điểm nổi bật của địa hình LB Nga là

a)

cao ở phía Đông, thấp dần về phía Tây.   

b)

núi phần lớn chiếm diện tích lãnh thổ.

c)

đồng bằng phần lớn chiếm diện tích lãnh thổ

d)

núi và cao nguyên phần lớn chiếm diện tích lãnh thổ.

83.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ lượng thủy điện lớn.

84.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

c)

Dãy Uran giàu khoáng sản

d)

Có trữ lượng thủy điện lớn

85.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ lượng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

86.

Có địa hình tương đối cao, xen các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

đồng bằng Tây Xi-bia

b)

đồng bằng Đông Âu. 

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

núi U-ran.

87.

Địa hình chủ yếu là đầm lầy là đặc điểm của

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

núi U-ran.

88.

Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là

a)

dầu mỏ, than đá

b)

quặng kali, dầu mỏ

c)

khí tự nhiên, quặng sắt.

d)

quặng sắt, than đá.

89.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?          

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng

90.

Tổng trữ lượng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu

b)

núi U- ran.    

c)

Xi- bia.                          

d)

Viễn Đông.

91.

Con sông được coi là biểu tượng của LB Nga

a)

I- ê-nit- xây. 

b)

Von- ga.        

c)

Ô-bi

d)

Lê-na

92.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về diện tích rừng của LB Nga?

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng đầu châu Âu

c)

Đứng thứ ba thế giới.

d)

Đứng thứ hai thế giới

93.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

94.

Phần lãnh thổ phía bắc của LB Nga có khí hậu

a)

cận nhiệt

b)

ôn đới

c)

ôn đới và cận nhiệt

d)

cận cực lạnh giá

95.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế- xã hội của LB Nga là

a)

địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá và khô hạn

c)

hơn 80% lãnh thổ năm ở vành đai khí hậu ôn đới.         

d)

giáp với Bắc Băng Dương.

96.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xibia.

c)

cao nguyên Trung Xibia.

d)

dãy Uran

97.

Kiểu thảm thực vật chính ở LB Nga là

a)

rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.

b)

rừng lá rộng

c)

rừng lá kim

d)

rừng hỗn hợp

98.

Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí tự nhiên

d)

quặng sắt

99.

Rừng của LB Nga phân bố tập trung ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây

b)

vùng núi U-ran

c)

phần lãnh thổ phía Đông.

d)

đồng bằng Tây Xi-bia.

100.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

kết hợp

b)

cột

c)

đường

d)

miền