wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương tham khảo Địa lý 11

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

A. bán cầu Tây.

b)

B. bán cầu Nam.

c)

C. tiếp giáp với Cu Ba.

d)

D. tiếp giáp Ấn Độ Duong.

2.

Câu 2. Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

3.

Câu 3. Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

A. ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

C. Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.

4.

Câu 4. Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

B. Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

C. Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

D. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

5.

Câu 5. Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

B. Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

C. Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.

d)

D. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

6.

Câu 6. Hoa Kỳ không phải là một đất nước có

a)

A. thiên nhiên đa dạng.

b)

B. khoáng sản phong phú.

c)

C. tài nguyên dồi dào.

d)

D. lãnh thổ quần đảo.

7.

Câu 7. Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

B. Bán đảo A-la-xca.

c)

C. Quần đảo Ha-oai

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.

8.

Câu 8. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

C. quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

9.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

A. Nằm ở bán cầu Đông.

b)

B. Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.

d)

D. Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa.

b)

B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước.

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

B. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

c)

C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

12.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

A. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.

b)

B. Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.

c)

C. Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

D. Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu.

13.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

b)

B. GDP bình quân đầu người cao.

c)

C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

D. Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

14.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

B. Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

C. Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao

d)

D. Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

15.

Câu 15. Phía nam của Hoa Kỳ ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có

a)

A. đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.

b)

B. đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.

d)

D. đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa.

16.

Câu 16. Phía nam Hoa Kỳ ven Đại Tây Dương trồng nhiều cây ăn quả nhiệt đới, chủ yếu do có

a)

A. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới.

b)

B. đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa.

c)

C. đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương.

d)

D. đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu cận xích đạo.

17.

Câu 17. Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có

a)

A. cao nguyên rộng.

b)

B. các bồn địa lớn.

c)

C. nhiều dãy núi trẻ.

d)

D. diện tích rừng lớn.

18.

Câu 18. Ven vịnh Mê-hi-cô ở Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo, do có

a)

A. đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt.

b)

B. khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng.

c)

C. đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo.

d)

D. khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ.

19.

Câu 19. Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

A. gò đồi thấp.

b)

B. đồng cỏ rộng.

c)

C. đồng bằng rộng.

d)

D. sông nhiều nước.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Hoạt động thuần nông giảm, hoạt động dịch vụ nông nghiệp tăng.

b)

B. Nông nghiệp ở phía đông phát triển theo hướng sinh thái tổng hợp.

c)

C. Nông nghiệp ở phía nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh.

d)

D. Mỗi khu vực nông nghiệp phát triển nhiều loại nông sản hàng hóa.

21.

Câu 21. Hoa Kỳ không phải là nước xuất khẩu nhiều

a)

A. lúa mì.

b)

B. cà phê.

c)

C. ngô.

d)

D. đỗ tương.

22.

Câu 22. Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

A. đất đai và khí hậu.

b)

B. khí hậu và giống cây.

c)

C. giống cây và thị trường.

d)

D. thị trường và lao động.  

23.

Câu 23. Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kỳ là

a)

A. cây ăn quả và rau xanh.

b)

B. ngô và củ cải đường,

c)

C. củ cải đường và thuốc lá.

d)

D. thuốc lá và lúa mì.

24.

Câu 24. Nông sản chính ở các bang phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa gạo.

c)

C. rau xanh.

d)

D. đỗ tương.

25.

Câu 25. Nông sản chính ở các bang ở giữa của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

A. bông, thuốc lá.

b)

B. thuốc lá, lúa mì.

c)

C. lúa mì, đỗ tương.

d)

D. đỗ tương, lúa gạo.

26.

Câu 26. Nông sản chính ở các bang phía nam của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

A. lúa mì, cây ăn quả ôn đới.

b)

B. củ cải đường, rau xanh.

c)

C. lúa gạo, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

D. rau xanh, các cây ăn quả.

27.

Câu 27. Nông sản chính ở phía tây Hoa Kỳ là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa gạo.

c)

C. cây ăn quả.

d)

D. củ cải đường.

28.

Câu 28. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Tây Á.

29.

Câu 29. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

30.

Câu 30. Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

D. giàu có tài nguyên khoáng sản.

31.

Câu 31. Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

A. giao lưu thương mại

b)

B. xây dựng các hải cảng.

c)

C. phát triển kinh tế biển.

d)

D. nối đường bộ quốc tế.

32.

Câu 32. Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

B. có nhiều núi lửa và động đất.

c)

C. trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

D. nhiều đảo cách xa nhau.

33.

Câu 33. Đất nước Nhật Bản có

a)

A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

34.

Câu 34. Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

A. ngư trường nhiều cá.

b)

B. sóng thần dữ dội.

c)

C. động đất thường xuyên.

d)

D. bão lớn hàng năm.  

35.

Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

A. Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

B. Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

C. Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

D. Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

36.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

C. Có sự khác nhau theo mùa

d)

D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

37.

Câu 37. Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

38.

Câu 38. Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

A. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

B. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

C. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

D. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

39.

Câu 39. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. dân số không đông.

b)

B. tập trung ở miền núi.

c)

C. tốc độ gia tăng cao.

d)

D. cơ cấu dân số già.

40.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

41.

Câu 41. Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

A. đồng bằng ven biển.

b)

B. các vùng núi ở giữa.

c)

C. dọc các dòng sông.

d)

D. ở các sườn núi thấp.

42.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

B. Không có siêu đô thị.

c)

C. Số lượng đô thị rất ít.

d)

D. Dân đô thị đang giảm.

43.

Câu 43. Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

A. Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

B. cần cù, chịu khó và sáng tạo.

c)

C. Người già ngày càng nhiều.

d)

D. Tuổi thọ dân cư ngày càngcao.

44.

Câu 44. Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có

a)

A. địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.

b)

B. đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

c)

C. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

d)

D. nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

45.

Câu 45. Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

A. hiện đại hóa công nghiệp.

b)

B. tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

C. áp dụng các kĩ thuật mới

d)

D. nhập nhiều nhiên liệu.

46.

Câu 46. ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là

a)

A. tận dụng được sức lao động của người dân.

b)

B. hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường “ngách”.

c)

C. hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

D. sử dụng được các nguồn vốn của người dân.

47.

Câu 47. Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

A. có nhiều động đất, sóng thần.

b)

B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

C. khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

48.

Câu 48. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

A. thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

B. thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

C. tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.

d)

D. thị trường ngoài nước thu hẹp.

49.

Câu 49. Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

A. thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.

b)

B. tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

c)

C. xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ...

d)

D. đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình.

50.

Câu 50. Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

B. lao động trình độ phổ thông.

c)

C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

D. đầu tư vốn của các nước khác.

51.

Câu 51. Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

A. chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

b)

B. nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới).

c)

C. áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao.

d)

D. có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng.

52.

Câu 52. Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

A. chế tạo.

b)

B. điện tử.

c)

C. xây dựng.

d)

D. dệt.

53.

Câu 53. Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

A. chế tạo.

b)

B. điện tử.

c)

C. xây dựng.

d)

D. dệt.

54.

Câu 54. Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

A. chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

B. phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

C. có sản phẩm đon điệu và hầu như ít thay đổi.

d)

D. sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

55.

Câu 55. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

56.

Câu 56. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

A. ven biển Nhật Bản.

b)

B. ven biển Ô-khốt.

c)

C. trung tâm các đảo lớn.

d)

D. ven Thái Bình Dương.

57.

Câu 57. Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

A. địa hình tương đối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín.

b)

B. địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biến dài, nhiều đảo.

c)

C. có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

d)

D. có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

58.

Câu 58. Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có

a)

A. nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

B. vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

C. nguồn lao động rất dồi dào.

d)

D. cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

59.

Câu 59. Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

A. địa hình phẳng, các cảng biển lớn.

b)

B. đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc.

c)

C. nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào.

d)

D. lao động nhiều, vùng biển rộng lớn.

60.

Câu 60. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

A. Bắc. 

b)

B. Nam.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Đông Nam.

61.

Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

    A. Chiếm 70% giá trị tổng sản phẩm trong nước.

b)

B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

C. Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.

d)

D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

62.

a)

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

C. Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.

d)

D. Cán cân thương mại liên tục tăng.

63.

Câu 63. Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

A. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

64.

Câu 64. Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

A. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

b)

B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.

c)

C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.

65.

Câu 65. Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

A. các nước trên thế giới

b)

B. các nước công nghiệp mới.

c)

C. các nước đang phát triên.

d)

D. các nước phát triển.

66.

Câu 66. Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

A. biển.

b)

B. ô tô.

c)

C. hàng không.

d)

D. sắt.

67.

Câu 67. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

B. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

68.

Câu 68. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

B. Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

c)

C. Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

d)

D. Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

69.

Câu 69. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

A. Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

B. Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.

c)

C. Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.

d)

D. Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.

70.

Câu 70. Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

C. diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

D. nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

71.

Câu 71. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do

a)

A. diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.

b)

B. một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

C. mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm.

d)

D. khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp.

72.

Câu 72. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

A. Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

b)

B. Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

C. Một số diện tích lúa chuyển sang trồng cây khác.

d)

D. Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới.

73.

Câu 73. Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

B. Người dân ít sử dụng lương thực.

c)

C. Ưu tiên lao động cho đánh bắt.

d)

D. Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.

74.

Câu 74. Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng

a)

A. đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

B. ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

C. chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

D. ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.

75.

Câu 75. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

A. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

b)

B. Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

C. Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

D. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

76.

Câu 76. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

A. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

B. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

c)

C. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.

d)

D. Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển.

77.

Câu 77. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

A. phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

B. khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

c)

C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

78.

Câu 78. Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hôn-su là

a)

A. có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

B. phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

C. tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

D. chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

79.

Câu 79. Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

A. có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

B. phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

C. tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

D. chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

80.

Câu 80. Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Xi-cô-cư là

a)

A. có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

B. phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

C. tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

D. chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

81.

Câu 81. Đặc điểm nổi bật về công nghiệp của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

A. có nhiều trung tâm công nghiệp lớn.

b)

B. phát triển khai thác than và luyện thép.

c)

C. tập trung vào khai thác quặng đồng.

d)

D. chủ yếu khai thác than đá, quặng sắt.

82.

Câu 82. Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số đông nhất là

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Kiu-xiu.

d)

D. Xi-cô-cư.

83.

Câu 83. Trung Quốc giáp với

a)

    A. Mông Cổ.

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Philippin.

84.

Câu 84. Trung Quốc giáp với

a)

A. Triều Tiên.

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Philippin.

85.

Câu 85. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

86.

Câu 86. Tự nhiên miền Tây Trung Quốc không có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

87.

Câu 87. Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

A. than đá.

b)

B. đất hiếm.

c)

C. dầu mỏ.

d)

D. mangan.

88.

Câu 88. Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

A. thiếc, đồng, titan, bạc.

b)

B. thiếc, đồng, crôm, bạc.

c)

C. thiếc, đồng, đất hiếm.

d)

D. thiếc, đồng, vàng, bạc.

89.

Câu 89. Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

A. than và thủy điện.

b)

B. thủy điện và dầu.

c)

C. dầu và khí đốt.

d)

D. khí đốt và than.

90.

Câu 90. Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

C. khu vực biên giới phía bắc

d)

D. khu vực ven biển ở phía nam.

91.

Câu 91. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

B. Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.

c)

C. Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

D. Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

92.

Câu 92. Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

A. Thượng Hải.

b)

B. Bắc Kinh.

c)

C. Thành Đô.

d)

D. Vũ Hán.

93.

Câu 93. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

A. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

B. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

C. máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

D. nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

94.

Câu 94. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

A. kĩ thuật hiện đại.

b)

B. lao động dồi dào.

c)

C. khoáng sản phong phú.

d)

D. nhu cầu rất lớn.

95.

Câu 95. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

A. kĩ thuật hiện đại.

b)

B. lao động đông đảo.

c)

C. nguyên liệu dồi dào.

d)

D. nhu cầu rất lớn.

96.

Câu 96. Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có

a)

A. nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

B. dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

D. vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

97.

Câu 97. Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

A. cừu.

b)

B. lợn.

c)

C. bò.

d)

D. trâu.

98.

Câu 98. Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

A. diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

B. quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

C. giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

D. nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

99.

Câu 99. Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Giao quyền sử dụng đất cho dân.

b)

B. Xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

d)

D. Tập trung tăng thuế nông nghiệp.

100.

Câu 100. Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

A. lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.

c)

C. nguồn vốn và sức lao động người dân.

d)

D. sức lao động người dân và thị trường.

101.

Câu 101. Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

A. lương thực, bông, thịt lợn.

b)

B. bông, thịt lợn, trứng gia cầm.

c)

C. thịt lợn, gia cầm, sữa bò.

d)

D. lương thực, bông, thịt cừu.

102.

Câu 102. Nhận xét nào sau đây không đúng hoạt động thương mại của Trung Quốc

a)

A. Các trung tâm thương mại lớn phân bố rộng khắp cả nước..

b)

B. Trung Quốc buôn bán với hầu hết các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.

c)

C. Thị trường nội địa là động lực quan trọng cho nền kinh tế

d)

D. Trung Quốc thường xuất siêu.

103.

Câu 103. Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc đã không thực hiện việc

a)

A. thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. đẩy mạnh đầu tư trong nước.

c)

C. trao đổi hàng hóa với thế giới.

d)

D. ấn định chỉ tiêu sản xuất năm.

104.

Câu 104. Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

A. thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

B. hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

C. chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

D. hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.