Font size
WorksheetsCâu hỏi về phát triển kinh tế
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Nhóm nước phát triển có
thu nhập bình quân đầu người cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
chỉ số phát triển con người còn thấp.
tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Nhóm nước đang phát triển có
thu nhập bình quân đầu người cao.
tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.
chỉ số phát triển con người còn thấp.
tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
GDP bình quân đầu người cao.
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
Chỉ số phát triển con người cao.
Còn có nợ nước ngoài nhiều.
Các nước đang phát triển có đặc điểm là
GDP bình quân đầu người cao.
đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
chỉ số phát triển con người cao.
còn có nợ nước ngoài nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
GDP bình quân đầu người thấp.
Chỉ số phát triển con người thấp.
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
Các nước phát triển có đặc điểm là
GDP bình quân đầu người thấp.
Chỉ số phát triển con người thấp.
Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.
có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.
sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ
sinh học.
vật liệu.
năng lượng.
thông tin.
Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã
thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.
tham gia vào quá trình sản xuất.
sinh ra nhiều ngành công nghiệp.
tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.
Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
Nền kinh tế tri thức được dựa trên
vốn và công nghệ cao.
công nghệ cao và lao động.
công nghệ và kĩ thuật cao.
tri thức và công nghệ cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.
tri thức, công nghệ cao, lao động.
tri thức, lao động, vốn dồi dào.
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập EU?
Anh, Pháp.
Pháp, Đức.
Đức, Na Uy.
Na Uy, Thụy Sĩ.
Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU?
Pháp.
Đức.
Anh.
Thụy Điển.
Mục tiêu của EU là
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
cùng liên kết về kinh tế, luật phá
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là
công dân các quốc gia.
chính quyền các quốc gia.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
Ủy ban liên minh châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
kích thích cạnh tranh và thương mại.
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
tạo mức sống của người dân đồng đều.
Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
giảm chi phí về cước phí vận tải.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuất ô tô thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng.
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
kí kết các hiệp định thương mại tự do.
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Dùng đồng tiền chung của EU.
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bớt.
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Sân bay vũ trụ của EU đặt tại
Pháp.
Đức.
Bỉ.
Hà Lan.
Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
khu vực xích đạo.
vùng nội chí tuyến.
khu vực gió mùa.
phạm vi bán cầu Bắc.
Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có
khí hậu nhiệt đới gió mùa.
nhiều đồng bằng phù sa lớn.
các sông lớn hướng bắc nam.
các dãy núi và thung lũng rộng.
Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
khí hậu xích đạo.
các dãy núi.
các đồng bằng.
đảo, quần đảo.
Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có
mùa đông lạnh.
mùa hạ mưa.
các đồng bằng.
đảo, quần đảo.
Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở
phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.
nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.
nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là
xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.
nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.
mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.
nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.
Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như
Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ.
Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi.
Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ.
Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ.
Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là
Phi-lip-pin.
Việt Nam.
Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
lao động đông, có kinh nghiệm.
thị trường nước ngoài mở rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có
nhu cầu thực phẩm lớn.
vùng biển xung quanh.
nhiều ngư trường lớn.
dân nhiều kinh nghiệm.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
có nhiều mặt nước ao, hồ.
có nhiều bãi triều, đầm phá.
thị trường thế giới mở rộng.
nhu cầu dân cư lên cao.
Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Phi-lip-pin.
Việt Nam.
Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào.
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Cam-pu-chia.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin.
Sản phẩm của những ngành công nghiệp nào sau đây ở các nước Đông Nam Á được xuất khẩu nhiều?
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu.
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.
Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm.
Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là
Bru-nây.
Việt Nam.
Mi-an-ma.
Lào.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
Số lượng thành viên ngày càng tăng.
Hiện nay, Đông Timo chưa gia nhập.
Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua
diễn đàn.
hiệp ước.
hội nghị.
liên kết vùng.
Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với
ASEAN, các nước ở châu Âu.
EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
Trung Quốc, các nước Đông Á.
Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội?
Tiếp giáp với Ca-na-đa và các nước Mỹ Latinh.
Nằm trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Diện tích rộng lớn và hình dạng lãnh thổ cân đối.
1
2
3
4
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm
bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.
quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
Tự nhiên Hoa Kỳ
đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
phong phú và có sự phân hóa rõ.
có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.
đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?
Bán đảo rộng lớn.
Có nhiều than đá.
Ở tây bắc Bắc Mỹ.
Địa hình đồi núi.
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
ôn đới lục địa và hàn đới.
hoang mạc và ôn đới lục địa.
cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
cận nhiệt đới và cận xích đạo.
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về giá trị kinh tế nổi bật của thiên nhiên vùng Trung tâm?
1. Có nhiều gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.
2. Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi rộng lớn, màu mỡ, thuận lợi cho trồng trọt.
3. Có nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như than đá và quặng sắt, dầu khí.
4. Có tài nguyên năng lượng phong phú và giàu tiềm năng về hải sản và du lịch.
1
2
3
4
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?
1. Nguồn lao động có trình độ cao.
2. Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
3. Bổ sung thêm nguồn vốn.
4. Hạn chế tỉ suất sinh thô.
1
2
3
4
Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả
người da trắng, da đen, da màu.
chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.
người Anh điêng và người gốc Mỹ Latinh.
người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.
Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
đô thị cực lớn.
đô thị vừa và nhỏ.
vùng ven đô thị.
vùng nông thôn.
Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
nam và ven Đại Tây Dương.
nam và ven bờ Thái Bình Dương.
bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
tây và ven bờ Đại Tây Dương.
Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là
dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.
chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.
nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.
người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là
tài nguyên thiên nhiên giàu có.
nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
đất nước tránh được chiến tranh.
phát triển từ nước tư bản lâu đời.
Đóng góp phần lớn vào các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ là khu vực
tư nhân.
cá thể.
tập thể.
nhà nước.
Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là
hiện đại hóa thông tin, liên lạc.
phát triển mạnh hàng không - vũ trụ.
phân bố công nghiệp về phía nam.
Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?
Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.
GDP bình quân đầu người cao.
Công nghiệp khai thác nhỏ bé.
Nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Năm 2019, ngành dịch vụ Hoa Kỳ chiếm khoảng
80,9% GDP.
81,9% GDP.
82,9% GDP.
83,9% GDP.
Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?
Nền kinh tế thị trường điển hình.
Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.
Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.
Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?
1. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
2. Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.
3. Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.
4. Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.
Du khách hầu hết là khách nội địa.
Có doanh thu hàng năm rất lớn.
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?
Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.
Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.
Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.
Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ có xu hướng giảm tỉ trọng?
Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
Đóng tàu, dệt, gia công đồ nhựa, hóa chất.
Điện tử, hóa dầu, luyện kim, dệt, đóng tàu.
Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?
Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.
Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.
Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?
Luyện kim đen.
Chế tạo máy bay.
Điện tử, viễn thông.
Chế tạo tên lửa vũ trụ.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Hoa Kỳ là
Lôt An-giơ-let, Si-ca-gô, Đi-troi, Phi-la-đen-phi-a, Niu Ooc-lin.
Lôt An-giơ-let, Si-ca-gô, Đi-troi, Phi-la-đen-phi-a, Xan Phran-xi-cô.
Lôt An-giơ-let, Si-ca-gô, Đi-troi, Phi-la-đen-phi-a, Ban-ti-mo.
Lôt An-giơ-let, Si-ca-gô, Đi-troi, Phi-la-đen-phi-a, Niu-Iooc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?
Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.
Tỉ trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.
Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất thứ yếu.
Ven vịnh Mê-hi-cô ở Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo, do có
đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận nhiệt.
khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng.
đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo.
khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ.
Nông sản chính ở các bang phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
lúa mì.
lúa gạo.
rau xanh.
đỗ tương.
Ha-oai là nơi phát triển mạnh
cây lương thực.
nuôi gia súc lớn.
du lịch biển.
khai thác mỏ.
Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là
các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.
có nguồn gốc hình thành từ biển.
gắn liền với một con sông lớn.
có địa hình thấp trũng, đầm lầy.
Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
Mê Công.
Hoàng Hà.
Hắc Long Giang.
Trường Giang.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.
Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.
Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là
Hoa Bắc.
Đông Bắc.
Hoa Nam.
Hoa Trung.
Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
nằm sâu trong lục địa.
nằm ở địa hình cao.
không có sông ngòi.
có hai mùa mưa, khô.
Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như
thiếc, đồng, titan, bạc.
thiếc, đồng, crôm, bạc.
thiếc, đồng, đất hiếm.
thiếc, đồng, vàng, bạc.
Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
giảm quy mô dân số của cả nước.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.
Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.
Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.
đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?
Củ cải đường.
Thuốc lá.
Chè.
Mía.
Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là
lúa gạo.
chè.
bông.
lúa mì.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc.
đường sắt đệm từ.
đường thủy nội địa.
đường biển quốc tế.
Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc
thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.
hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.
chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.
hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
Nguyên nhân chính tạo động lực phát triển nền kinh tế của Trung Quốc là
thu hút sự đầu tư nước ngoài.
coi trọng thị trường trong nước.
mở rộng thị trường quốc tế.
tiến hành cải cách nông nghiệp.
Vì sao các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?
Giao thông vận tải và vị trí địa lý thuận lợi.
Địa hình bằng phẳng, tài nguyên phong phú.
Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng phát triển.
Điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi.
Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là
cây rau đậu.
cây lương thực.
cây công nghiệp lâu năm.
cây công nghiệp hàng năm.
