wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản là một quần đảo nằm trong đại dương nào ?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

2.

Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất, kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật

Bản đó là vùng kinh tế/đảo

a)

Kiu-xiu.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Hô-cai-đô.

3.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

dầu mỏ và khí đốt.

b)

sắt và mangan.

c)

than đá và đồng.

d)

bôxit và apatit.

4.

Nhận xét nào không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.

c)

Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.

d)

Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

5.

Miền Nam Nhật Bản có kiểu khí hậu nào sau đây ?

a)

Cận nhiệt gió mùa.

b)

Ôn đới gió mùa.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới hải dương.

6.

Miền Bắc Nhật Bản có kiểu khí hậu nào sau đây ?

a)

Cận nhiệt gió mùa.

b)

Ôn đới gió mùa.

c)

Nhiệt đới gió mùa.

d)

Ôn đới hải dương.

7.

Đâu không phải là khó khăn về điều kiện tự nhiên của Nhật Bản ?

a)

Nhiều ngư trường lớn.

b)

Nhiều thiên tai.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Lãnh thổ gồm nhiều đảo.

8.

Yếu tố vị trí địa lý và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào

sau đây?

a)

Đường ống.

b)

Đường sắt.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường biển.

9.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của

người lao động

a)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

10.

Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm

sút mạnh là do

a)

Khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

Sức mua thị trường trong nước giảm.

d)

Thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

11.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Trung Á.

d)

Đông Bắc Á

12.

Các đồng bằng ven biển của Nhật Bản là điều kiện thuận lợi phát triển loại cây nào sau đây ?

a)

Cây lúa.

b)

Cây chè.

c)

Cây bông.

d)

Cây ăn quả.

13.

Phía đông Nhật Bản tiếp giáp với

a)

Liên Bang Nga.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Bán đảo Triều Tiên.

d)

Bắc Băng Dương.

14.

Phía nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

nhiệt đới.

d)

cận nhiệt đới.

15.

Dân cư Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

các thành phố lớn và đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi có cảnh quan đẹp.

c)

đảo Hô – cai – đô và Kiu – xiu.

d)

đảo Kiu – xiu và Xi-cô –cư.

16.

Nhận định nào sao đây không đúng về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật

Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.

c)

Sông ngòi ngắn và dốc.

d)

Nghèo khoáng sản, đáng kể chỉ có than đá..

17.

Để thể hiện diện tích và dân số Nhật Bản năm 2017, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Kết hợp

18.

Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai

đoạn 2000-2014?

a)

Xuất khẩu tăng liên tục, nhập khẩu tăng không liên tục.

b)

Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

c)

Xuất khẩu tăng không liên tục, nhập khẩu tăng liên tục.

d)

Xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.

19.

Đâu được xem là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản.

a)

Công nghiệp chế tạo.

b)

Công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

Xây dựng và công trình công cộng.

d)

Công nghiệp dệt.

20.

Đâu là cây trồng chính trong nông nghiệp của Nhật Bản.

a)

Chè.

b)

Lúa gạo.

c)

Củ cải đường.

d)

Hoa quả.

21.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

thiếu lao động

b)

thiếu tài nguyên

c)

thiếu diện tích đất canh tác

d)

khí hậu khắc nghiệt

22.

Ý nào sau đây không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản ?

a)

Những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.

b)

Chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.

23.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp chế tạo ở Nhật Bản?

a)

Tàu biển.

b)

Ô tô.

c)

Xe gắn máy.

d)

Vật liệu truyền thống.

24.

Hai ngành có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản là

a)

thương mại và du lịch.

b)

du lịch và tài chính.

c)

thương mại và tài chính.

d)

tài chính và giao thông biển.

25.

Ngành công nghiệp dệt của Nhật Bản được xem là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

sản xuất điện tử.

c)

xây dựng và công trình công cộng.

d)

dệt.

26.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô,... nằm trên đảo

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

27.

Trong hoạt động của ngành dịch vụ Nhật Bản, ngành có vị trí đặc biệt quan trọng là

a)

Tài chính.

b)

Ngân hàng.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Du lịch.

28.

Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

29.

Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

30.

Loại cây nào là nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam?

a)

Lúa mì.

b)

Củ cải đường.

c)

Lúa gạo.

d)

Thuốc lá.

31.

Địa hình núi cao nhất Trung Quốc tập trung ở khu vực nào?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

32.

Nguyên nhân nào làm cho miền Đông Trung Quốc có dân cư tập trung đông và nhiều thành

phố triệu dân?

a)

Nền kinh tế phát triển.

b)

Gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.

d)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

33.

Dãy núi nào là ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ?

a)

Hy-ma-lay-a.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Côn Luân.

d)

Thiên Sơn.

34.

Đồng bằng nào của Trung Quốc được bồi đắp bởi sông Trường Giang?

a)

Hoa Trung.

b)

Hoa Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Hoa Nam.

35.

Quốc gia nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

36.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

37.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

38.

Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc ?

a)

có diện tích lanh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.

b)

lãnh thổ trải rộng từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây.

c)

có đường biên giới giáp 14 nước.

d)

phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

39.

Một đặc điểm lớn của Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

b)

thấp dần từ Tây sang Đông.

c)

cao dần từ Bắc xuống Nam.

d)

cao dần từ Tây sang Đông.

40.

Vấn đề được quan tâm hàng đầu đối với dân số của Trung Quốc trong giai đoạn hiện nay là

a)

sự tăng trưởng nhanh của dân số.

b)

việc thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính.

d)

tư tưởng trọng nam khinh nữ.

41.

Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

a)

Dân cư phân bố rất không đều giưa miền Đông và miền Tây.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chử cao.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

d)

Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

42.

Vùng nông thôn của Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp nào?

a)

Hóa dầu.

b)

Cơ khí.

c)

Dệt may.

d)

Luyện kim màu.

43.

Chiếm vị trí hàng đầu trên thế giới là sản lượng ngành công nghiệp nào của Trung Quốc?

a)

Dầu thô và khí đốt.

b)

Điện, than và khí đốt.

c)

Chế tạo máy, hóa chất, dệt.

d)

Than, thép, xi măng và phân bón.

44.

Trong sản xuất nông nghiệp ở Trung Quốc ngành nào chiếm ưu thế?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi

c)

Dịch vụ nông nghiệp.

d)

Thủy sản

45.

Chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là cây

a)

công nghiệp.

b)

lương thực.

c)

rau đậu.

d)

chè.

46.

Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới tập trung vào những ngành nào?

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm và đóng tàu.

b)

Khai thác dầu khí, sản xuất ô tô, chế biến thực phẩm.

c)

Sản xuất máy bay, chế biến gỗ, đóng tàu.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

47.

Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

củ cải đường, ngô, mía.

b)

thuốc lá, khoai tây, ngô.

c)

củ cải đường, đỗ tương, bông.

d)

lúa gạo, chè, mía, bông.

48.

Trung tâm công nghiêp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải.

b)

Cáp Nhĩ Tân.

c)

Phúc Châu.

d)

Phúc Châu.

49.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là

a)

tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp nhiều hàng hóa.

b)

khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạo mặt hàng xuất khẩu.

c)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế việc nhập khẩu.

d)

góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn.

50.

Các ngành công nghiệp kĩ thuật cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển

nhanh chủ yếu là do

a)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, tăng cường vốn đầu tư.

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ, sử dụng lực lượng lao động đông.

c)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ mới.

d)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nguồn lao động.

51.

Từ năm 1978 đến nay nền kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh chóng là nhờ

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cách mạng văn hóa.

c)

kế hoạch 5 năm.

d)

công cuộc hiện đại hóa.

52.

Biện pháp hành chính được áp dụng trong nông nghiệp, có ý nghĩa quyết định tạo đà cho sự

phát triển nông nghiệp Trung Quốc là

a)

cải tạo, xây dựng mới đường giao thông.

b)

đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

phổ biến giống mới.

d)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

53.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bố tập trung ở vùng

a)

phía Tây.

b)

phía Bắc.

c)

phía Nam.

d)

phía Đông

54.

Miền Tây Trung Quốc phát triển chăn nuôi cừu do

a)

có nhiều đồng cỏ.

b)

địa hình hiểm trở.

c)

dân cư thưa thớt.

d)

khí hậu khô hạn.

55.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

56.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

57.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á không giáp biển?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan.

c)

Lào.

d)

Phi-lip-pin.

58.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

bán đảo Đông Dương.

b)

bán đảo Tiểu Á.

c)

bán đảo Mã Lai.

d)

bán đảo Trung - Ấn.

59.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hâu

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới.

60.

Đặc điểm tự nhiên nào không đúng ở Đông Nam Á lục địa?

a)

Lãnh thổ Bắc Mi-an-ma và Bắc Việt Nam có mùa đông lạnh.

b)

Đông Nam Á lục địa có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ của những con sông lớn như sông Mê Công.

d)

Có các dãy núi chạy dài theo hướng đông bắc – tây nam hoặc đông – tây.

61.

Hầu hết các nước Đông Nam Á có lợi thế về biển nên thuận lợi phát triển ngành kinh tế nào

sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp hóa dầu.

c)

Công nghiệp hàng hải.

d)

Tổng hợp kinh tế biển.

62.

Các nước nào sau đây ở Đông Nam Á có số người dân theo đạo Phật cao?

a)

Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma.

b)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Lào.

d)

Việt Nam, Thái Lan, Mi-an-ma, Bru-nây.

63.

Cơ sở thuận lợi để các quốc gia Đông Nam Á hợp tác cùng phát triển là

a)

có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa.

b)

có vị trí gần với nhau, đi lại dễ dàng.

c)

có nhiều dân tộc, phân bố rộng.

d)

nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

64.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia.

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

21 quốc gia.

65.

Điểm giống nhau về tự nhiên của ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa rộng lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

66.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển kinh tế biển.

c)

phát triển lâm nghiệp.

d)

phát triển chăn nuôi.

67.

Đông Nam Á là cầu nối giữa

a)

châu Á – châu Âu.

b)

châu Á – châu Phi.

c)

châu Á – châu Đại Dương.

d)

châu Á – châu Mĩ.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư ĐNA hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

c)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

d)

Dân đông, mật độ dân số cao.

69.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

70.

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Dân số già.

d)

Mật độ dân số cao.

71.

Cây lương thực chính nào sau đây được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Lúa gạo.

d)

Lúa mạch.

72.

Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêxia.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Mianma.

73.

Ngành công nghiệp khai khoáng của các nước Đông Nam Á có đặc điểm

a)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển vì có nguồn khoáng sản dồi dào.

b)

Nhiều nước còn trong tình trạng khai thác và xuất khẩu dầu thô.

c)

Nhiều nước còn trong tình trạng khai thác và xuất khẩu dầu thô.

d)

Khó phát triển vì tài nguyên khoáng sản không thực sự giàu có .

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

75.

Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang tiếp tục phát triển ở

Đông Nam Á vì

a)

các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng.

b)

các nước đều giáp biển và biển quanh năm không đóng băng.

c)

tất cả các nước đều có lợi thế về sông ngòi và hầu hết các nước đều giáp biển.

d)

các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú.

76.

các nước có hệ thống sông ngòi chằng chịt và lượng nước sông phong phú.

a)

Cơ sở hạ tầng hiện đại và phát triển mạnh.

b)

Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại.

d)

Thông tin liên lạc được cải thiện và ngày càng nâng cấp.

77.

Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

c)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

78.

Các cây công nghiệp: cao su, hồ tiêu, cà phê được trồng nhiều ở Việt nam vì

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, đất đai phù sa màu mỡ.

b)

dân số đông, nhu cầu thị trường cao.

c)

ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính.

d)

khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ.

79.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỷ trọng khu vực I, giảm tỷ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỷ trọng khu vực II, giảm tỷ trọng khu vực I và III.

c)

tăng tỷ trọng khu vực II và III, giảm tỷ trọng khu vực I.

d)

tăng tỷ trọng khu vực I và II, giảm tỷ trọng khu vực III.

80.

Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Chè.

d)

Cây ăn quả.

81.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?

a)

Inđônêsia.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Xingapo.

82.

Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.

c)

Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Đầu tư phát triển ngành công nghệ cao.

83.

Ngành nào sau đây không phải là ngành quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước

Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa mì.

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.

84.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

làm nguyên liệu chế biến tại chỗ.

c)

làm quà lưu niệm.

d)

làm thức ăn cho chăn nuôi.

85.

Quốc gia nào sau đây có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Inđônêsia.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

Xinga po.

86.

Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước Đông Nam Á đang từng bước được hiện đại hóa nhằm

a)

tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường.

c)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.

d)

thu hút các nhà đầu tư nước ngoài

87.

Mục tiêu khái quát các nước ASEAN cần đạt được là

a)

xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ khu vực.

c)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên.

d)

đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

88.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị.

b)

Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.

89.

Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN hiện nay?

a)

Thông qua các diễn đàn.

b)

Thông qua liên minh tiền tệ.

c)

Thông qua các chương trình phát triển.

d)

Thông qua các hoạt động thể thao chung.

90.

Ý nào sau đây là thành tựu của ASEAN?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều.

b)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

c)

Có 11 quốc gia trong khu vực là thành viên.

d)

Các đô thị ngang tầm với các nước phát triển.

91.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN hiện nay?

a)

Nổi lo về thiếu nguồn lao động.

b)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.

c)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát.

d)

Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.

92.

Nước nào sau đây chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông Timo

b)

Lào

c)

Brunây

d)

Cam pu chia

93.

Việc kí kết tuyên bố thành lập hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được diễn ra tại

a)

Băng Cốc của Thái Lan.

b)

Gia-các-ta của In-đô-nê-xi-a.

c)

Kua-la-lăm-pua của Ma-lai-xi-a.

d)

Ma-ni-la của Phi-lip-pin.

94.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một loại đồng tiền.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội của các nước.

95.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

xây dựng ASEAN thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

96.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông

Nam Á là

a)

tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực.

b)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

c)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

97.

Vấn đề ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

đói nghèo.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

98.

Hàng hóa nào sau đây không phải là mặt hàng nhập khẩu của nước ta từ khu vực?

a)

Xăng dầu, phân bón, thuốc trừ sâu.

b)

Xăng dầu, phân bón, mặt hàng điện tử.

c)

Mặt hàng nông sản, công nghiệp nhẹ, khoáng sản.

d)

Mặt hàng điện tử, hàng tiêu dùng, phân bón.

99.

Ý nào sau đây không phải là thách thức của ASEAN?

a)

Trình độ phát triển giữa các nước có sự chênh lệch.

b)

Tăng trưởng kinh tế của các nước khá cao dù chưa vững chắc.

c)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo dù mức độ ở mỗi quốc gia khác nhau.

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

100.

Hiện nay trong khối ASEAN thì những nền kinh tế nào là kém phát triển hơn so với các nền

kinh tế còn lại trong khối?

a)

Việt Nam, Lào, Bru-nây, Ma-lai-xi-a.

b)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia và Mi-an-ma.

c)

Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma.

d)

Mi-an-ma, Cam-pu-chia, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.