wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GK 1

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao

b)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

c)

Thường có qui mô GDP nhỏ

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

c)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

3.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao

b)

chỉ số phát triển con người không quá cao

c)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé

4.

Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Ởcác nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

dân số đông và tăng nhanh.

b)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

c)

truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

kĩ thuật canh tác lạc hậu.

6.

Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Toàn bộ người dân đều biết chữ.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Không có tình trạng lao động thất nghiệp.

d)

Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

7.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

GNI bình quân đầu người rất cao.

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao.

8.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao, trung bình cao và trung bình thấp.

b)

trung bình cao, trung bình thấp và thấp.

c)

thấp, trung bình thất và rất cao

d)

trung bình thấp, cao và rất cao.

9.

Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

tăng cường lực lượng lao động.

b)

thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên

10.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

11.

“Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền kinh tế quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng và cải thiện của các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ.Toàn cầu hóa cũng liên quan đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục và y tế cho người dân”

A. Sự dịch chuyển hàng hoá, dịch vụ, công nghệ, vốn, lao động,... giữa các quốc gia ngày càng trở nên dễ dàng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kì, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức cao

B. Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ

a)

đúng

b)

sai

13.

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kì, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức

C. Ngành dịch vụ các nước phát triển đóng góp nh

a)

đúng

b)

sai

14.

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kì, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức

D. Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định

a)

đúng

b)

sai

15.

HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550)

A. HDI là một chỉ tiêu phân loại trình độ phát triển giữa các nhóm nước

a)

đúng

b)

sai

16.

: HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).

B. Một trong những thước đo trình độ học vấn là số năm đi học của

a)

đúng

b)

sai

17.

HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).

C. HDI cao thì tuổi thọ trung bình cao.

a)

đúng

b)

sai

18.

HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện: sức khỏe, học vấn, thu nhập. Dựa vào chỉ tiêu này, Liên hợp quốc phân chia các nước thành nước có HDI rất cao (từ 0,800 trở lên), cao (từ 0,700 đến dưới 0,800), trung bình (từ 0,550 đến dưới 0,700) và thấp (dưới 0,550).
D. Việt Nam và các nước đang phát triển khác có thu nhập bình quân đầu người cao do có tốc độ tăng trưởng GDP cao

a)

đúng

b)

sai

19.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia về

a)

sản xuất, thương mại

b)

thương mại, tài chính, giáo dục

c)

. tài chính, giáo dục và chính trị

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất

20.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

các nước có sự tương đồng với nhau

c)

những nước cùng trình độ phát triển

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

21.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

. sự phát triển kinh tế xã hội đồng đều

22.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại hóa được mở rộng

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường

23.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu

a)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển

24.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực

25.

: Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của

tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương Mại Thế Giới

b)

Ngân hàng Thế Giới

26.

Thúc đẩy tự do thương mại, đầu tư và mở cửa trong khu vực châu Á - Thái Bình Dương là

tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào sau đây

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á _TBD

27.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là mục đính của

a)

Liên hợp quốc

b)

Tổ chức Thương Mại Thế Giới

28.

Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân

a)

. Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng

b)

. Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp

29.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai, biến đổi khí hậu

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số, hạn hán

30.

. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân

nào dưới đây

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và sự phát triển không đều

31.

“Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền kinh

tế quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng và cải thiện của

các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ.Toàn cầu hóa cũng liên quan

đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục

và y tế cho người dân

A. Sự dịch chuyển hàng hoá, dịch vụ, công nghệ, vốn, lao động,... giữa các quốc gia ngày càng

trở nên dễ dàng

a)

đúng

b)

sai

32.

“Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền kinh

tế quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng và cải thiện của

các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ.Toàn cầu hóa cũng liên quan

đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục

và y tế cho người dân

B. Các hợp tác song phương và đa phương đã trở nên phổ biến, nhiều hiệp định được kí kết

a)

đúng

b)

sai

33.

“Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền kinh

tế quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng và cải thiện của

các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ.Toàn cầu hóa cũng liên quan

đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục

và y tế cho người dân

C. Ngày càng có nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được hình thành và quy mô ngày càng lớn

a)

đúng

b)

sai

34.

“Toàn cầu hóa là quá trình tăng cường sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau của các nền kinh

tế quốc gia, khu vực và địa phương trên toàn thế giới thông qua việc tăng trưởng và cải thiện của

các lĩnh vực kinh tế như sản xuất, thương mại, tài chính và dịch vụ.Toàn cầu hóa cũng liên quan

đến việc giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống và nâng cao trình độ giáo dục

và y tế cho người dân

D. Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thứ

a)

đúng

b)

sai

35.

An ninh lương thực là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận nguồn lương thực một

cách đầy đủ, an toàn để duy trì cuộc sống khỏe mạnh

A. An ninh lương thực bị ảnh hưởng bởi chiến tranh, xung đột vũ trang, thiên tai

a)

đúng

b)

sai

36.

An ninh lương thực là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận nguồn lương thực một cách đầy đủ, an toàn để duy trì cuộc sống khỏe mạnh

B. Bình quân lương thực đầu người là một trong những chỉ tiêu phản ánh an ninh lương thực

a)

đúng

b)

sai

37.

An ninh lương thực là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận nguồn lương thực một

cách đầy đủ, an toàn để duy trì cuộc sống khỏe mạnh

C. Để đảm bảo an ninh lương thực nên đẩy mạnh các biện pháp thâm canh

a)

đúng

b)

sai

38.

An ninh lương thực là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận nguồn lương thực một

cách đầy đủ, an toàn để duy trì cuộc sống khỏe mạnh

D. Biến đổi khí hậu ảnh hưởng lớn đến vấn đề an ninh lương thực của Việt Nam

a)

đúng

b)

sai

39.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao

b)

tri thức, công nghệ cao, lao động

40.

. Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như nào

a)

Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp, tăng nhanh dịch vụ

b)

Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ

41.

Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là

a)

chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao

b)

chủ yếu là công nhân tri thức, có học thức phổ

42.

Nền kinh tế tri thức là sản phẩm của

a)

quá trình toàn cầu hóa và liên kết khu vực

b)

cuộc cách mạng khoa học và công nghiệp hiện đại

43.

Đặc điểm nào không phải của nền nền kinh tế thế giới hiện đại

a)

Nền kinh tế gắn liền với cuộc cách công nghiệp

b)

Kinh tế chuyển từ phát triển theo chiều rộng sang phát triển theo chiều sâu

44.

Công nghệ vật liệu là một trong các công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ

hiện đại là do

a)

công nghệ này tạo ra các vật liệu mới thay thế vật liệu truyền thống

b)

công nghệ này là động lực phát triển nền kinh tế theo chiều rộng

45.

Hệ quả nguy hiểm của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ là

a)

tạo ra ngày càng nhiều loại vũ khí giết người nguy hiểm hơn

b)

khôi phục và sử dụng được các loại tài nguyên đã mất

46.

Để tiếp cận với nền kinh tế tri thức, Việt Nam cần đặc biệt quan tâm phát triển lĩnh vực nào

sau đây?

a)

Giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học

b)

Công nghiệp và thương mại

47.

Trở ngại lớn nhất của Việt Nam khi phát triển nền kinh tế tri thức là

a)

đội ngũ công nhân tri thức còn hạn chế

b)

. cơ sở vật chất kĩ thuật còn hạn chế

48.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu

quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công

nghệ …

A. Kinh tế tri thức là hệ quả của cuộc Cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

a)

đúng

b)

sai

49.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu

quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công

nghệ ….

B. Sản xuất công nghệ là hình thức quan trọng nhất của nền kinh tế trí thức

a)

đúng

b)

sai

50.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu

quả các nguồn lực kinh tế. Bao gồm các hoạt động chuyển giao, cải tiến, nghiên cứu các công

nghệ ….

C. Kinh tế tri thức thúc đẩy Toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn

a)

đúng

b)

sai

51.

Khu vực Mỹ Latin gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo vịnh Caribe

b)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo vịnh Caribe

52.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Đại Tây Dương

b)

Nam Đại Dương

53.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latin nằm trong vùng

a)

ôn đới và cận nhiệt đới

b)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

54.

Eo đất trung mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông

b)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

55.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng rậm

b)

xavan

56.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực mỹ latinh

a)

. Các đồng bằng ven vịnh mehico

b)

Khu vực ở phía tây dãy núi Andes

57.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

khai khoáng

b)

du lịch

58.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

thuỷ điện

b)

trồng trọt

59.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch

b)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

60.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

a)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.

b)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.

62.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch

63.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

sinh vật, khoáng sản.

64.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc- nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều đồi thấp xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

66.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

b)

trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.

67.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chiếm khoảng 25% diện tích rừng trên Trái Đất.

b)

Diện tích của rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

69.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

nhỏ và gia tăng nhanh.

d)

khá cao và tăng chậm.

70.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

71.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

72.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

73.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

74.

Vấn đề nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

dân nông thôn vào đô thị đông.

c)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn

75.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

b)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

c)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

76.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

c)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

d)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

78.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung

79.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan

b)

tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

80.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

81.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

c)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

d)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

82.

CHỌN

a)

CỘT

b)

ĐƯỜNG

c)

TRÒN

d)

MIỀN

83.

CHỌN

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

84.

Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 330B đến gần vĩ độ 540B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương.

Mỹla tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 330B đến gần vĩ độ 540B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.?

a)

sai

b)

đúng

86.

Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 330B đến gần vĩ độ 540B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương Kinh tế biển là thế mạnh của Mỹ la tinh?

a)

đúng

b)

sai

87.

Cho thông tin sau: Phần đất liền Mỹ la tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 330B đến gần vĩ độ 540B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương

Thuận lợi cho giao lưu với các châu lục và khu vực khác bằng đường bộ

a)

sai

b)

đúng

88.

A. Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.

B. Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.

C. Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ la tinh giai đoạn 2000– 2020 là biểu đồ miền.

D. Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.

(ĐIỀN THEO THỨ TỰ ĐÚNG SAI

VD: Đ-Đ-S-S)

(a)  

89.

A. GDP/người của Bra xin là 6795 USD.

B. Chi lê là quốc gia có GDP/ người cao nhất. 252,7 19,3 9

C. Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện số dân của một số nước trong khu vực Mỹ la tinh là đường.

D. Quy môGDPcủacác nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn.

(ĐIỀN THEO THỨ TỰ ĐÚNG SAI

VD: Đ-S-Đ-S)

(a)  

90.

Cho thông tin sau: Mỹ la tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ơ-rô-pê-ô-it, người Môn- gô- lô-ít, người Nê- gro- it và người lai giữa các chủng tộc.

A. Người bản địa thuộc chủng tộc Ơ- rô- pê- ô-it.

B. Tạo sự đa dạng về văn hóa. C. Có nhiều luồng nhập cư thuộc các chủng tộc khác nhau.

D. Chủng tộc Nê- grô- it là luồng nhập cư từ châu Á

(ĐIỀN THEO THỨ TỰ ĐÚNG SAI

VD: Đ-S-Đ-S)

(a)  

91.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

92.

Các nước gia nhập Liênminh châu Âu(EU) năm2007là

a)

Ru-ma-ni,An-ba-ni.

b)

Bun-ga-ri,Ru-ma-ni.

c)

An-ba-ni,Bun-ga-ri

d)

Ru-ma-ni,I-ta-li-a.

93.

QuátrìnhmởrộngcácnướcthànhviênLiênminhchâuÂu(EU)chủyếuhướngvềphía

a)

ĐÔNG

b)

TÂY

c)

NAM

d)

BẮC

94.

MụctiêuchủyếucủaLiênminhchâuÂu(EU)là

a)

xâydựngEUthànhkhuvựctựdovàliênkếtchặtchẽ.

b)

ngănchặnnguycơxungđộtgiữacácdântộc,tôngiáo

c)

cùngnhauhạnchếcácdòngnhậpcưtráiphépxảyra.

d)

bảovệanninh,phòngchốngnguycơbiếnđổikhíhậu.

95.

CơquanđầunãođứngđầuEUhiệnnaylà

a)

Cácủybanchínhphủ.

b)

QuốchộiChâuÂu.

c)

Hộiđồngbộtrưởng.

d)

HộiđồngChâuÂu.

96.

CơquanđặtracácđịnhhướngchungởLiênminhchâuÂu(EU)là

a)

HộiđồngbộtrưởngchâuÂu

b)

B.ỦybanchâuÂu.

c)

C.NghịviệnchâuÂu.

d)

D.HộiđồngchâuÂu.

97.

CơquancónhiệmvụlậpphápởLiênminhchâuÂu(EU)là

a)

A.HộiđồngbộtrưởngEU.

b)

B.ỦybanchâuÂu.

c)

C.NghịviệnchâuÂu.

d)

D.HộiđồngchâuÂu

98.

LĩnhvựcnàosauđâykhôngđặtralàmmụctiêuhợptácchínhtrongLiênminhchâuÂu (EU)?

a)

A.Kinhtế.

b)

B.Luậtpháp.

c)

C.Nộivụ.

d)

D.Quânsự.

99.

ThựchiệnquyềnbổnhiệmTòaKiểmtoánchâuÂulà

a)

A.côngdâncácquốcgia.

b)

B.chínhquyềncácquốcgia.

c)

C.NghịviệnchâuÂu.

d)

D.HộiđồngbộtrưởngEU.

100.

PhátbiểunàosauđâykhôngđúngvớiLiênminhchâuÂu(EU)?

a)

A.Làmộttrungtâmkinhtếlớntrênthếgiới.

b)

B.Làtổchứcthươngmạihàngđầuthếgiới.

c)

C.Làliênkếtcósựpháttriểnđồngđềugiữacácnước.

d)

D.Làliênkếtkhuvựccónhiềuquốcgianhấtthếgiới.