Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuiz Dia
Total questions: 105
Worksheet time: 3580secs
Name
Class
Date
1.
Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ tiếp giáp hai đại dương nào sau đây?
a)
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
b)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
c)
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
d)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
2.
Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ LB Nga nằm ở vòng đai khí hậu
a)
cận nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận cực.
d)
ôn đới hải dương.
3.
Hiện nay, dân cư Hoa Kì đang có xu hướng dịch chuyển
a)
xuống phía đông nam và ven vịnh Mêhicô.
b)
xuống phía nam và ven Thái Bình Dương.
c)
sang phía tây bắc và ven Thái Bình Dương.
d)
sang ven Thái Bình Dương và vịnh Mêhicô.
4.
Theo Hiệp ước Ma-xtrich (1993), ý nào sau đây không phải là trụ cột của ngôi nhà chung châu Âu?
a)
Chính sách đối ngoại và an ninh chung.
b)
Thành lập lực lượng quân đội chống khủng bố.
c)
Liên minh thuế quan, thị trường, kinh tế và tiền tệ.
d)
Hợp tác về tư pháp và nội vụ.
5.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
a)
Hà Lan, Pháp, Áo.
b)
Đức, Hà Lan, Pháp.
c)
Hà Lan, Bỉ, Đức.
d)
Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
6.
Ranh giới giữa đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia là
a)
núi U-ran.
b)
sông Ô-bi.
c)
sông Ê-nít-xây.
d)
sông Lê-na.
7.
Về tự nhiên, A-lat-xca của Hoa Kì không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
Trữ lượng lớn về dầu khí.
c)
Là bán đảo rộng lớn.
d)
Khí hậu ôn đới hải dương.
8.
Dãy núi già A-pa-lat với thung lũng rộng, đồng bằng phù sa ven biển, nhiều than, sắt, khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới. Đây là đặc điểm tự nhiên của
a)
vùng phía Đông Hoa Kì.
b)
vùng phía Tây Hoa Kì.
c)
bán đảo A-la-xca Hoa Kì.
d)
vùng Trung tâm Hoa Kì.
9.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu lục địa tại bờ biển của
a)
Đan Mạch.
b)
Pháp
c)
Hà Lan.
d)
Tây Ban Nha.
10.
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
b)
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.
c)
Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.
d)
Các đồi núi ở bán đảo A-lat-xca.
11.
Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm
a)
1995.
b)
1997.
c)
1999.
d)
1989.
12.
Xây dựng, phát triển một khu vực mà ở đó hàng hoá, dịch vụ, con người và tiền vốn tự do lưu thông là một trong những mục đích của
a)
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
b)
Liên minh châu Âu (EU).
c)
Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
d)
Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
13.
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm
a)
1993.
b)
1958.
c)
1957.
d)
1967.
14.
Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kì là
a)
cao nguyên cao và gò đồi thấp.
b)
cao nguyên thấp và gò đồi thấp.
c)
đồng bằng lớn và cao nguyên thấp.
d)
đồng bằng lớn và gò đồi thấp.
15.
Những quốc gia nào sau đây đã sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus)?
a)
Phần Lan, Áo, Đức.
b)
Bỉ, Bồ Đào Nha, I-ta-li-a.
c)
Đức, Pháp, Anh.
d)
Hà Lan, Tây Ban Nha, Pháp.
16.
Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động
a)
đầu tư nước ngoài.
b)
xuất, nhập khẩu.
c)
hàng không, tài chính.
d)
vận tải đường biển
17.
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
a)
Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
b)
Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
c)
Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
d)
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
18.
Lợi ích lớn nhất mà nguồn dân nhập cư đem lại cho Hoa Kì là
a)
nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ.
b)
nguồn lao động dồi dào, bản sắc văn hóa đa dạng.
c)
nguồn lao động dồi dào, nguồn vốn và tri thức lớn.
d)
nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
19.
EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do
a)
tạo được thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.
b)
số quốc gia thành viên nhiều nhất so với các khu vực khác.
c)
có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao hàng đầu thế giới.
d)
diện tích lớn, dân số đông hơn các khu vực khác.
20.
Ý nghĩa lớn nhất của việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong EU là
a)
hạn chế những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
b)
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
c)
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
d)
đơn giản hoá công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.
21.
Ý nào sau không biểu hiện sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?
a)
Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
b)
Số lượng các nước thành viên liên tục tăng.
c)
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
d)
Sự hợp tác, liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.
22.
Ngoài xuất khẩu, nông nghiệp Hoa Kì còn có vai trò chủ yếu là
a)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
hỗ trợ lương thực cho các nước nghèo.
c)
cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
d)
cung cấp lương thực cho con người.
23.
Dân số LB Nga ngày càng giảm là do
a)
tỉ suất gia tăng tự nhiên âm và di cư ra nước ngoài.
b)
số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.
c)
chính sách kìm hãm gia tăng dân số quá triệt để.
d)
đời sống kinh tế ngày càng cao.
24.
Người dân EU có thể mở tài khoản ngân hàng tại các nước thành viên EU khác là hình thức biểu hiện của
a)
tự do lưu thông hàng hóa.
b)
tự do di chuyển.
c)
tự do lưu thông dịch vụ.
d)
tự do lưu thông tiền vốn.
25.
Hoa Kì có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do
a)
tự nhiên thuận lợi, cơ sở hạ tầng hiện đại, nguồn lao động có trình độ, cơ giới hóa cao trong sản xuất.
b)
tự nhiên thuận lợi, dịch vụ giống tốt, trình độ công nghệ sinh học cao, công nghiệp chế biến phát triển.
c)
tự nhiên thuận lợi, dịch vụ giống tốt, sản xuất chuyên môn hóa cao gắn với thị trường tiêu thụ.
d)
tự nhiên thuận lợi, sản xuất chuyên môn hóa cao gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.
26.
Phát biểu nào dưới đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
a)
Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
b)
Hiện nay các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ven Thái Bình Dương.
c)
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng mạnh.
d)
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
27.
Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kì?
a)
Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.
c)
Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư.
d)
Quốc gia có diện tích rộng lớn nhất thế giới.
28.
Ý nào sau đây không phải đặc điểm của liên kết vùng châu Âu?
a)
Được hình thành dựa trên cơ sở tự nguyện của nhân dân vùng biên giới.
b)
Là nơi xây dựng các tuyến phòng thủ, ngăn người di cư từ bên ngoài vào EU.
c)
Là nơi thực hiện các dự án chung về kinh tế - xã hội, an ninh vùng biên giới.
d)
Có thể hình thành ở vùng biên giới của một nước EU với một nước ngoài EU.
29.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của Liên bang Nga là
a)
địa hình phần phía Đông chủ yếu là núi và cao nguyên.
b)
hơn 80% lãnh thổ nằm ở vòng đai khí hậu ôn đới.
c)
giáp Bắc Băng Dương với đường hải giới rất dài.
d)
nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
30.
Hình thức hợp tác, liên kết nào sau đây thể hiện rõ nhất sự thống nhất cao trong EU?
a)
Sử dụng một đồng tiền chung.
b)
Hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.
c)
Thiết lập một thị trường chung.
d)
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ.
31.
Biết số dân LB Nga đầu năm 2018 là 144,5 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 81%, vậy số dân thành thị LB Nga tại thời điểm đó là
a)
117,0 triệu người.
b)
27,5 triệu người.
c)
117,0 nghìn người.
d)
455 nghìn người.
32.
Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp Hoa Kì chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện
a)
khí hậu và giống cây.
b)
thị trường và lao động.
c)
đất đai và khí hậu.
d)
giống cây và thị trường.
33.
Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế Hoa Kì?
a)
Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
c)
Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
d)
Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
34.
Trong ngành luyện kim Hoa Kì, chủ yếu luyện kim đen phân bố ở vùng phía Đông, luyện kim màu vùng phía Tây. Nhân tố tạo nên sự khác biệt đó là do
a)
sự tiếp nối truyền thống sản xuất của từng lãnh thổ.
b)
sự khác nhau về khoáng sản của hai vùng.
c)
sự khác nhau về nhu cầu thị trường của hai vùng.
d)
sự khác nhau về tay nghề, trình độ công nhân hai vùng.
35.
Ở Hoa Kì, thời tiết bị biến động mạnh, thường xuyên xuất hiện nhiều thiên tai như lốc xoáy, vòi rồng, mưa đá do
a)
nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa, bão nhiệt đới.
b)
lãnh thổ đất nước chia thành ba vùng khác biệt.
c)
địa hình dạng lòng máng nghiêng theo hướng Bắc - Nam.
d)
hình dạng lãnh thổ cân đối, diện tích rộng lớn.
36.
Trong cơ cấu dân số Liên bang Nga năm 2001, tỉ lệ nam từ 75 tuổi trở lên ít hơn một cách đột biến so với tỉ lệ nữ chủ yếu do
a)
môi trường làm việc của nam độc hại hơn.
b)
nữ ít mắc tệ nạn xã hội hơn.
c)
hậu quả của chiến tranh thế giới II.
d)
tuổi thọ của nam thấp hơn nữ.
37.
Sinh viên của các nước EU khi tham gia học tập tại nước thành viên đều có quyền lợi như thế nào?
a)
Có chế độ đãi ngộ đặc biệt.
b)
Hạn chế quyền tự do đi lại.
c)
Bình đẳng như nước sở tại.
d)
Bị phân biệt đối xử rõ rệt.
38.
Hoa Kì nằm giữa hai đại dương
a)
Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
b)
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
c)
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương
d)
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
39.
Về phía bắc, Hoa kì tiếp giáp
a)
Ca-na-đa.
b)
Mê-hi-cô.
c)
Bắc Băng Dương.
d)
Mĩ La-tinh.
40.
Hiện nay, thủ đô của Hoa Kì là
a)
Oa-sin-tơn
b)
Niu-Iooc.
c)
Lôt-An-giơ-let.
d)
Si-ca-gô.
41.
Ngoài phần lãnh thổ rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kì còn bao gồm
a)
bán đảo A-la-xca, quần đảo Ha-oai.
b)
quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti.
c)
quần đảo Ăng-ti, bán đảo A-la-xca.
d)
Bán đảo Cam-sat-ca, quần đảo Ha-oai.
42.
Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở bán đảo A-la-xca là
a)
dầu khí.
b)
than đá.
c)
quặng sắt
d)
bô-xit.
43.
Vùng phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ là
a)
vùng núi Coóc-đi-e.
b)
vùng núi A-pa-lat.
c)
. vùng đồi thấp.
d)
đồng bằng rộng lớn.
44.
Vùng núi Coóc-đi-e có khí hậu
a)
hoang mạc, bán hoang mạc.
b)
cận nhiệt, nhiệt đới gió mùa.
c)
cận nhiệt, ôn đới hải dương.
d)
cận nhiệt, nhiệt đới lục địa.
45.
Đồng bằng ven Đại Tây Dương của Hoa Kì nằm tiếp giáp với
a)
đồng bằng trung tâm.
b)
dãy A-pa-lat.
c)
dãy Coóc-đi-e.
d)
dãy Rôc-ki.
46.
Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc có khí hậu
a)
xích đạo, nhiệt đới.
b)
nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
cận nhiệt, ôn đới.
d)
ôn đới, hàn đới.
47.
Quần đảo Ha-oai có tiềm năng lớn về
a)
du lịch, hải sản.
b)
khoáng sản, hải sản.
c)
khoáng sản, du lịch.
d)
nông nghiệp, du lịch.
48.
Phân bố dân cư Hoa Kì có sự thay đổi từ vùng đông bắc đến phía nam và
a)
ven Đại Tây Dương.
b)
ven Đại Tây Dương.
c)
bán đảo A-la-xca.
d)
quần đảo Ha-oai.
49.
Hoa kì có diện tích 9629 nghìn km2, dân số năm 2016 là 323,2 triệu người. Hỏi mật độ dân số Hoa Kì năm 2016 là bao nhiêu người/km2?
a)
335,6.
b)
33,6.
c)
3,0.
d)
297,9.
50.
Cho bảng số liệu: Số dân Hoa Kì giai đoạn 1800-2016 (đơn vị: triệu người) Để thể hiệnsố dân Hoa Kì giai đoạn 1800-2016, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Cột.
b)
Đường.
c)
Tròn.
d)
Kết hợp.
51.
Cho bảng số liệu: Số dân Hoa Kì giai đoạn 1800-2016 (đơn vị: triệu người) Nhận xét nào không đúng vềsố dân Hoa Kì giai đoạn 1800-2016?
a)
Dân số tăng nhanh và liên tục.
b)
Trong 76 năm dân số tăng thêm 191,2 triệu người.
c)
Từ 1800 đến 2016 dân số tăng hơn 3 lần.
d)
Dân số năm sau cao hơn dân số năm trước.
52.
Nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí đứng đầu thế giới từ năm nào?
a)
1776
b)
1890
c)
1980
d)
1999
53.
Tổng GDP của Hoa Kì đứng hàng thứ mấy thế giới?
a)
nhất.
b)
nhì.
c)
ba.
d)
tư.
54.
Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu GDP của Hoa Kì theo thứ tự giảm dần là
a)
nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.
b)
dịch vụ,nông nghiệp, công nghiệp.
c)
dịch vụ, công nghiệp, nông nghiệp.
d)
công nghiệp,dịch vụ,nông nghiệp.
55.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kì là khu vực
a)
nông nghiệp.
b)
công nghiệp.
c)
ngoại thương.
d)
dịch vụ.
56.
Ngành nào tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì?
a)
Chăn nuôi.
b)
Thủy sản.
c)
Công nghiệp.
d)
Khai khoáng.
57.
Nhóm ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng giá trị hàng xuất khẩu lớn nhất của Hoa Kỳ là công nghiệp
a)
năng lượng.
b)
khai khoáng.
c)
chế biến.
d)
cơ khí.
58.
Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì gồm 3 nhóm ngành
a)
chế biến, điện lực, khai khoáng.
b)
khai thác, chế biến, điện nguyên tử.
c)
cơ khí, hàng không, điện lực.
d)
năng lượng, luyện kim, khai khoáng.
59.
Vùng công nghiệp truyền thống của Hoa Kì nằm ở phía
a)
Đông Bắc.
b)
Đông Nam.
c)
Tây Bắc.
d)
Tây Nam.
60.
Vùng công nghiệp phía nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì phát triển các ngành công nghiệp
a)
hiện đại.
b)
dệt may.
c)
thực phẩm.
d)
khai thác.
61.
Sản xuất nông nghiệp Hoa Kì thay đổi theo hướng
a)
chuyên môn hóa nông sản trên một lãnh thổ.
b)
đa dạng hóa nông sản trên một lãnh thổ.
c)
hình thành các vành đai chuyên canh.
d)
gia tăng số lượng trang trại chăn nuôi.
62.
Nền nông nghiệp Hoa Kì không có đặc điểm nào?
a)
Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP.
b)
Phát triển mạnh nền nông nghiệp hàng hóa.
c)
Xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới.
d)
Trang trại là hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu.
63.
Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp Hoa Kì thay đổi theo hướnggiảm tỉ trọng
a)
các ngành công nghiệp truyền thống.
b)
các ngành công nghệ cao.
c)
các ngành công nghiệp chế biến.
d)
các ngành công nghiệp hiện đại
64.
Năm 2016, GDP của Hoa Kì là 18562 tỉ USD, toàn thế giới 65000 tỉ USD. Hỏi tỉ trọng GDP của Hoa Kì so với thế giới là bao nhiêu %?
a)
3,5.
b)
2,9.
c)
28,6.
d)
35,0.
65.
Cho bảng số liệu: Cơ cấu xuất khẩu của Hoa Kì phân theo đối tác, năm 2014 (đơn vị: %) Để thể hiệncơ cấu xuất khẩu của Hoa Kì phân theo đối tác năm 2014, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Cột.
b)
Tròn.
c)
Đường.
d)
Kết hợp.
66.
Cho bảng số liệu: Thu nhập bình quân đầu người ở Hoa Kì (USD/người) Để thể hiệnsự thay đổi thu nhập bình quân đầu người ở Hoa Kì 1960-2016, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Cột.
b)
Tròn.
c)
Đường.
d)
Kết hợp.
67.
Năm 1951 các nước châu Âu đã thành lập
a)
Cộng đồng than và thép châu Âu.
b)
Cộng đồng nguyên tử châu Âu.
c)
Cộng đồng kinh tế châu Âu.
d)
Cộng đồng châu Âu.
68.
Cộngđồng Châu Âu đổi tên thành liên minh Châu Âu vào năm nào?
a)
1951
b)
1957
c)
1967
d)
1993
69.
Liên minh châu Âu có trụ sở tại
a)
Brúc – xen.
b)
Tu- lu- dơ.
c)
Luân Đôn.
d)
Bec –lin.
70.
Hiện nay, tổ chức liên kết kinh tế nào trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới ?
a)
Liên minh châu Âu (EU).
b)
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).
c)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
71.
Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là
a)
Hoa Kỳ.
b)
EU.
c)
Nhật Bản.
d)
ASEAN.
72.
Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là
a)
Hoa Kỳ.
b)
Nhật Bản.
c)
ASEAN.
d)
EU.
73.
Người Đan Mạch có thể làm việc ở mọi nơi trên nước Pháp như người Pháp, đó là biểu hiện của .
a)
tự do lưu thông hàng hóa.
b)
tự do di chuyển.
c)
tự do lưu thông dịch vụ.
d)
tự do lưu thông tiền vốn.
74.
Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm
a)
1989.
b)
1995 .
c)
1997.
d)
1999
75.
Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở
a)
Li-vơ-pun (Anh).
b)
Hăm-buốc (Đức).
c)
Tu-lu-dơ (Pháp).
d)
Boóc- đô (Pháp).
76.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
a)
Hà Lan, Bỉ và Đức.
b)
Hà Lan, Pháp và Áo.
c)
Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
d)
Đức, Hà Lan, Pháp.
77.
Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của Liên minh châu Âu (EU) không có nội dung về
a)
hợp tác trong chính sách đối ngoại.
b)
phối hợp hành động để giữ gìn hòa bình.
c)
hợp tác trong chính sách nhập cư.
d)
hợp tác về chính sách an ninh.
78.
Đến năm 2021, EU có bao nhiêu thành viên?
a)
6
b)
15
c)
25
d)
27
79.
Liên Bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là
a)
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
b)
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
c)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
d)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
80.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên Bang Nga?
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
Có trữ năng thủy điện lớn.
81.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga?
a)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
Có trữ năng thủy điện lớn.
82.
Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm hai phần phía Tây và phía Đông là
a)
sông Vôn – ga.
b)
sông Ê – nit – xây.
c)
sông Ô – bi.
d)
sông Lê – na.
83.
Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
a)
nằm trong vành đai ôn đới.
b)
là đồng bằng.
c)
là cao nguyên.
d)
là đầm lầy.
84.
Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu
a)
cận cực
b)
cận nhiệt.
c)
ôn đới.
d)
nhiệt đới.
85.
Dòng sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của LB Nga là
a)
Ê-nit xây.
b)
Vôn-ga
c)
Ô-bi
d)
Lê-na
86.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga?
a)
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
Có khí hậu ôn hòa hơn phần phía Tây.
d)
Có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển nông nghiệp.
87.
Đặc điểm nào sau đây khôngđúng với phần phía Tây của Liên Bang Nga?
a)
. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
Có khí hậu ôn hòa hơn phần phía Tây.
c)
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
Có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp.
88.
Thủ đô Mát-xcơ-va nằm ở
a)
đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
cao nguyên Trung Xi-bia
c)
đồng bằng Đông Âu.
d)
vùng núi Đông Xi-bia.
89.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư – xã hội LB Nga?
a)
Người Nga là dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất.
b)
Mật độ dân số trung bình cao.
c)
Tỉ lệ dân thành thị cao.
d)
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
90.
Dân cư LB Nga tập trung đông đúc ở
a)
đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
vùng núi Đông Xi-bia.
91.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ LB Nga là một cường quốc khoa học?
a)
Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
b)
Có nhiều văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A.Sô-lô-khôp,…
c)
Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.
d)
Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỷ lệ biết chữ 99%.
92.
Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Liên bang Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết?
a)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên bang Xô viết.
b)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên bang Xô viết.
c)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về nguồn vốn đầu tư nước ngoài trong Liên bang Xô viết.
d)
Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên bang Xô viết
93.
Biểu hiện nào sau đây không đúng về tình hình của Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
a)
Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
b)
Đời sống nhân dân được nâng cao.
c)
Sản lượng các ngành kinh tế giảm sút.
d)
Tình hình chính trị, xã hội bất ổn.
94.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên bang Xô viết cuối thập niên 80 thế kỉ XX là
a)
khai thác dầu mỏ.
b)
khai thác khí tự nhiên.
c)
khai thác gỗ, giấy và xenlulô.
d)
khai thác than đá.
95.
Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới mà Liên bang Nga đã thực hiện từ năm 2000 là
a)
. mở rộng ngoại giao, coi trọng Châu Á.
b)
đầu tư có trọng tâm, trọng điểm theo từng giai đoạn.
c)
thực hiện cơ chế kinh tế tập trung, bao cấp.
d)
chú trọng phát triển công nghiệp nặng.
96.
Thực hiện thành công chiến lược kinh tế mới từ năm 2000, nền kinh tế Liên bang Nga đã giành được những kết quả nào?
a)
Sản lượng các ngành kinh tế tăng nhanh, dự trữ ngoại tệ đứng hàng đầu thế giới.
b)
Đã thanh toán xong các khoản nợ từ thời Xô viết, giá trị xuất siêu tăng.
c)
Đứng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp, đời sống nhân dân được cải thiện.
d)
Khôi phục lại vị trí cường quốc kinh tế số 1 thế giới.
97.
Nhận định nào sau đây đúng về công nghiệp của Liên bang Nga?
a)
Là ngành xương sống trong nền kinh tế Liên bang Nga.
b)
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
c)
Tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
d)
Các trung tâm công nghiệp qui mô rất lớn phân bố ở phía Đông.
98.
Các trung tâm công nghiệp qui mô rất lớn phân bố ở phía Đông.
a)
công nghiệp luyện kim màu.
b)
công nghiệp hàng không - vũ trụ.
c)
công nghiệp quốc phòng.
d)
công nghiệp khai thác dầu khí.
99.
Ngành công nghiệp nào được coi là thế mạnh của Liên bang Nga?
a)
Công nghiệp điện tử - tin học.
b)
Công nghiệp hàng không.
c)
Công nghiệp quốc phòng.
d)
Công nghiệp vũ trụ.
100.
Các trung tâm công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga phần lớn tập trung ở
a)
vùng Trung tâm, Uran, Xanh Pê-téc-bua.
b)
đồng bằng Đông Âu, Uran, Tây Xi-bia.
c)
vùng Trung tâm, Uran, Tây Xi-bia.
d)
đồng bằng Đông Âu, Uran, Xanh Pê-téc-bua.
101.
Điều kiện thuận lợi nhất trong phát triển nông nghiệp của Liên bang Nga là
a)
. khí hậu phân hóa đa dạng.
b)
tiếp giáp nhiều biển và đại dương.
c)
địa hình thấp, nhiều đầm lầy.
d)
quỹ đất nông nghiệp rộng lớn.
102.
Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
Có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải.
b)
Phát triển hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia và đường sắt BAM.
c)
Nhiều hệ thống đường xuống cấp, chưa đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế.
d)
. Thủ đô Mat-xcơ-va có hệ thống đường xe điện ngầm.
103.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
a)
Mat-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
b)
Mat-xcơ-va và Nô-vô-xi-biếc.
c)
Nô-vô-xi-biếc và Vla-đi-vôx-tốc.
d)
Vla-đi-vôx-tốc và Xanh Pê-téc-bua.
104.
Đặc điểm nổi bật của vùng Trung ương là
a)
giàu tài nguyên, phát triển công nghiệp khai khoáng.
b)
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
d)
công nghiệp phát triển, đặc biệt là các ngành phục vụ nông nghiệp.
105.
Vùng nông nghiệp trù phú nhất của Liên bang Nga là
a)
đồng bằng Đông Âu.
b)
đồng bằng Tây Xibia.
c)
cao nguyên Trung Xibia.
d)
vùng Viễn Đông rộng lớn.
Reset
