Font size
WorksheetsCâu hỏi về các nước phát triển
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 4mins
Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?
Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.
Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Các quốc gia đang phát triển thường
đang đẩy mạnh công nghiệp hóa
có nền công nghiệp phát triển rất sớm.
tuổi thọ trung bình của người dân cao.
Đa số các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao.
GNI/người chưa thật cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ.
GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao.
GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp.
Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI cao.
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình cạo, chỉ số HDI cao.
quy mô GDP nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI cao.
quy mô GDP lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI thấp.
Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?
Đông Á.
Trung Đông.
Bắc Mỹ.
Đông Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?
GNI bình quân đầu người cao.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.
Chỉ số phát triển con người cao:
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?
GNI bình quân đầu người cao.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.
Chỉ số phát triển con người cao:
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.
Các nước phát triển có đặc điểm là
GNI bình quân đầu người thấp
Chỉ số phát triển con người thấp. HDI
đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.
đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi từ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của ca đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
Tỉ trọng dịch vụ có biến động lớn.
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?
Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.
Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
sản xuất, thương mại, tài chính.
thương mại, tài chính, giáo dục.
giáo dục, chính trị và sản xuất.
tài chính, giáo dục và chính trị.
Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là
tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.
đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.
Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
Có tác động mạnh mẽ đ
y không đúng về xu hướng toàn cầu hóa?
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của kinh tế - xã hội thế giới.
Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa, khoa học.
Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
những khu vực có sự gần gũi nhau.
những nước cùng trình độ phát triển.
các nước có sự tương đồng với nhau.
các nhóm nước có quan hệ với nhau.
Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
tự do hóa thương mại được mở rộng.
gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.
các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.
vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Liên minh châu Âu (EU).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là
đẩy nhanh đầu tư.
xóa đói giảm nghèo.
giao lưu, học tập.
thúc đẩy sản xuất.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Liên minh châu Âu (EU).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSU)
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTC
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến
tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.
Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.
đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
thị trường.
lao động.
nguyên liệu.
vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.
Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Liên hợp quốc.
Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các n nước thành viên
Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Liên hợp quốc.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Diễn đàn tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác khặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí cục bộ.
Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?
Thiếu lương thực.
Xảy ra nạn đói.
Phụ thuộc vào nước ngoài.
Xuất khẩu thiếu ổn định.
Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Du lịch.
Công nghệ thông tin.
Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là
cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.
tăng năng suất và phát triển bền vững.
phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.
bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.
Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.
Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.
Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.
Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.
Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là
tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.
phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.
hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.
Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?
Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.
Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.
Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.
Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?
Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm.
Nhiều hệ thống sông bị cạn nước.
Có khoảng 2 tỉ người thiếu nước.
Nguồn nước phân bố không đều.
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên
tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.
tri thức, kĩ thuật, giàu tài nguyên.
tri thức, công nghệ cao, lao động.
tri thức, lao động, vốn dồi dào.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như thế nào?
Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.
Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?
Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.
Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.
Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng
giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.
giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.
tăng rất nhanh dịch vụ và công.
Khu vực Mỹ Latinh gồm các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ,
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuyê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Vị trí địa lí của khu vực Mĩ latinh là
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây
Nằm liền kề với các châu lục khác
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc
Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với
EU.
Nhật Bản.
Trung Quốc.
Hoa Kỳ.
Phía Bắc của Mĩ latinh tiếp giáp với khu vực Bắc Mĩ nên:
Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển.
Là nơi cung cấp nguồn đầu tư quan trọng.
Thuận lợi để buôn bán công nghệ và thực phẩm.
Thuận lợi để khai thác than và phát triển du lịch.
Khu vực phía đông của Mỹ Latinh có địa hình
Khu vực phía đông của Mỹ Latinh có địa hình
nhiều đào, đất đai màu mỡ.
miền núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng.
địa hình núi cao, chia cắt mạnh.
miền núi cao đồ sộ và vùng núi trẻ.
Phần lớn khí hậu của Mĩ latinh là?
Có tính chất nóng, ẩm.
Chủ yếu là khí hậu xích đạo.
Có tính chất nóng, khô.
Có tính chất nhiệt đới gió mùa.
Vùng núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng phía đông của Mĩ latinh thuận lợi cho
phát triển du lịch, thuỷ điện và chăn nuôi gia súc.
phát triển giao thông, du lịch và nuôi trồng thuỷ sản.
trồng cây công nghiệp, cây lương thực và chăn nuôi gia súc.
trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và phát triển du lịch.
Các đới khí hậu chính của Mĩ latinh là?
Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới.
Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới và cận cực.
Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới.
Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới và hàn đới.
Đới khí hậu xích đạo của Mĩ latinh có đặc điểm?
Có hai mùa mưa và khô rõ rệt
Quanh năm nóng, ẩm
Có mùa hạ nóng, mùa đông ấm
Quanh năm nóng, lượng mưa giảm dần
Mạng lưới sông ngòi ở Mĩ latinh có đặc điểm?
Sông nhiều nước, giàu phù sa.
Sông chảy theo hướng từ đông sang tây.
Dày đặc, nhiều sông lớn và dài.
Phần lớn sông bắt nguồn từ núi cao ở phía đông.
Các Hồ ở Mĩ latinh chủ yếu có giá trị về?
Du lịch.
Thủy điện.
Tưới tiêu.
Nuôi trồng thuỷ sản
Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
Khai khoáng.
Thủy điện.
Du lịch.
Chăn nuôi.
Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?
Du lịch.
Khai khoáng.
Thủy điện.
Chăn nuôi.
Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh là
bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
sắt, chì-kẽm, bạc, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên.
chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.
Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là
rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.
rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.
rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.
rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.
Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?
Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.
Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.
Giúp cân bằng môi trường sinh thái.
Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.
Tài nguyên sinh vật biển của Mĩ latinh phong phú thuận lợi cho
Phát triển ngành giao thông vận tải biển.
Ngành khai thác thuỷ sản phát triển.
Phát triển các ngành du lịch biển.
Khai thác khoáng sản ở vùng biển.
Dân cư Mỹ Latinh không có đặc điểm nào sau đây
Tỉ lệ dân thành thị cao so với các khu vực khác của thế giới.
Tỉ lệ tăng dân số hiện nay đã giảm nhiều.
Đang trong thời kì dân số vàng và có xu hướng già hoá.
Là khu vực đa dạng về chủng tộc bậc nhất thế giới.
Mỹ Latinh có lực lượng lao động dồi dào nên
Quá trình đô thị hoá tự phát diễn ra nhanh.
Mật độ dân số thuộc vào loại cao trên thế giới.
Dân số đang có xu hướng già hoá.
Thuận lợi phát triển kinh tế và thu hút đầu tư.
Dân cư phân bố không đều đã gây khó khăn cho khu vực Mỹ Latinh
Tình trạng nghèo đói ngày càng gia tăng.
Khai thác tài nguyên thiên nhiên và p
Dân cư phân bố không đều đã gây khó khăn cho khu vực Mỹ Latinh?
Tình trạng nghèo đói ngày càng gia tăng.
Khai thác tài nguyên thiên nhiên và phát triển kinh tế.
Người dân sống dưới mức nghèo khổ ngày càng tăn.
Quá trình đô thị hoá tự phát ồ ạt.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?
Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.
Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.
Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến.
Mỹ Latinh có tỉ lệ dân cư đô thị cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Điều kiện sống ở các thành phố lớn rất thuận lợi.
Chiến tranh ở các vùng nông thôn xảy ra nhiều nơi.
Công nghiệp ở đô thị phát triển với tốc độ nhanh.
Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm.
Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh năm 2020 là(%)
khoảng 60%.
khoảng 70%.
khoảng 80%.
khoảng 90%.
Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Sao Pao-lô.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Sao Pao-lô.
Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.
Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?
Bu-ê-nôt Ai-ret.
Mê-hi-cô Xity.
Sao Pao-lô.
Bô-gô-ta.
Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do
có nhiều thành phần dân tộc.
có người bản địa và da đen.
nhiều quốc gia nhập cư đến.
nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Nhiều nước còn nợ nước ngoài rất lớn.
Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho quy mô GDP của các nước ở Mỹ Latinh còn thấp là do
các nước trong khu vực đều là các nước đang phát triển, phụ thuộc nhiều vào nước ngoài.
nguồn lực phát triển kinh tế khác nhau giữa các nước trong khu vực.
nhiều thiên tai, sâu bệnh và dịch bệnh bùng phát mạnh.
đô thị hóa tự phát và khủng hoảng về chính trị trong khu vực.
Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là
tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là
nông nghiệp.
công nghiệp.
dịch vụ
xây dựng.
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bi, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1995?
Thụy Điển, Phần Lan, Áo.
Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.
Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.
E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biế
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
Hội đồng bộ trường châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Tự do di chuyển bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc,
Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
giao thông vận tải.
thông tin liên lạc.
chọn nơi làm việc.
ngân hàng, du lịch,
Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
giảm chi phí về cước phí vận tải.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Cơ quan quyền lực cao nhất gồm 27 nguyên thủ các nước thành viên là?
Cơ quan quyền lực cao nhất gồm 27 nguyên thủ các nước thành viên là?
Uỷ ban liên minh Châu Âu.
Hội đồng Châu Âu.
Nghị viện Châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã
kí kết các hiệp định thương mại tự do.
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới.
Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?
Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bót.
Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.
Dùng đồng tiền chung của EU
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cơ sở hạ tầng ở EU?
Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.
Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.
Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo các loại máy bay E-bót.
EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.
Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
giảm thiểu biến đổi khí hậu.
bảo vệ môi trường sông, hồ.
phòng chống các thiên tai.
sử dụng hợp lí tài nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020)?
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay (2020)?
Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.
Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.
Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.
Nhiều nước không dùng đồng tiền chung (ơ-rô) và rút ra khỏi tổ chức.
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Năm 2021, GDP của EU lớn thứ 3 thế giới sau các nước?
Trung Quốc và Hoa Kì.
Hoa Kì và Trung Quốc.
Hoa Kì và Nhật Bản.
Trung Quốc và Liên Bang Nga.
Ba trụ cột của EU theo hiệp ước Ma-xtrịch là?
Cộng đồng châu Âu, Chính sách đối ngoại và an ninh chung, Hợp tác về tư pháp và nội vụ.
Cộng đồng châu Âu, Toà án kiểm toán châu Âu, Hợp tác về tư pháp và nội vụ.
Cộng đồng châu Âu, Chính sách đối ngoại và an ninh chung, Uỷ ban liên minh châu Âu.
Cộng đồng châu Âu, Hội đồng bộ trưởng EU, Hợp tác về tư pháp và nội vụ.
Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là
EC.
EEC.
EU.
WB.
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào sau đây?
1957.
1958.
1967.
1993.
Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu
Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?
Bảo vệ nền kinh tế.
Tránh sự phụ thuộc.
Thuận tiện cho sản xuất.
Xóa được sự chênh lệch.
Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào sau đây?
Cộng đồng Than Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
Cộng đồng Than Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than Thép châu Âu.
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
Bốn cơ quan thể chế quan trọng nhất của EU là?
Hội đồng châu Âu, Nghị viện châu Âu, Uỷ ban châu Âu, Hội đồng liên minh châu Âu.
Hội đồng châu Âu, Nghị viện châu Âu, Toà án công lí EU, Hội đồng bộ trưởng EU.
Hội đồng châu Âu, Nghị viện châu Âu, Uỷ ban liên minh châu Âu, Ngân hàng TW châu Âu.
Hội đồng châu Âu, Nghị viện châu Âu, Toà án kiểm toán châu Âu, Hội đồng bộ trưởng EU.
Các hoạt động dịch vụ quan trọng của EU là?
Thương mại, đầu tư nước ngoài và xuất khẩu máy móc.
Thương mại, đầu tư nước ngoài và tài chính ngân hàng.
Thương mại, đầu tư nước ngoài và du lịch.
Thương mại, đầu tư nước ngoài và ngoại thương.
Từ ngày thành lập (1957) đến nay Liên minh châu Âu (EU) đã qua mấy lần đổi tên gọi:
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
