Font size
Worksheetsôn tập kiểm tra cuối kì 1-Địa lí 11
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào dưới đây?
Tăng nhanh thương mại nội địa.
Tăng trị giá nhập khẩu dịch vụ.
Phát triển xuất khẩu hàng hóa.
Thương mại thế giới phát triển.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Tăng cường vai trò các công ty đa quốc gia.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập thành khu vực.
Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu ngày càng tăng.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.
Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu ngày càng tăng.
vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty đa quốc gia?
Có hơn 80 nghìn công ty đa quốc gia khác nhau.
Chiếm % ngày càng lớn trong nền kinh tế thế giới.
Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.
Hình thành và vận hành chuỗi cung ứng toàn cầu.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá kinh tế?
Tự do hóa tham gia các dịch vụ tài chính trên toàn cầu.
Hàng hóa, dịch vụ lưu thông giữa các nước nhanh chóng.
Nhiều tổ chức khu vực trên thế giới được hình thành.
Hợp tác thương mại song phương ngày càng phổ biến.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ giữa Bỉ - Đức - Hà Lan thuộc kiểu liên kết nào sau đây?
Liên kết khu vực.
Liên kết liên khu vực.
Liên kết toàn cầu.
Liên kết tam giác phát triển.
Duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững là mục tiêu hàng đầu của
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Liên hợp quốc (UN).
Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.
Tổ chức nào sau đây được thành lập nhằm hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Liên hợp quốc (UN).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ của Liên hợp quốc?
Duy trì hòa bình, an ninh quốc tế.
Cung cấp các viện trợ nhân đạo.
Giải quyết những vấn đề toàn cầu.
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Liên hợp quốc?
Giải quyết tranh chấp thương mại.
Bảo vệ các quyền của con người.
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
Đảm bảo an ninh tài chính toàn cầu.
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Quỹ tiền tệ quốc tế?
Cung cấp các khoản cho vay.
Bảo vệ các quyền con người.
Minh bạch trong thương mại.
Thực hiện cứu trợ nhân đạo.
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Tổ chức thương mại thế giới?
Đảm bảo an ninh tài chính toàn cầu.
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
Giải quyết tranh chấp thương mại.
Thực hiện các cứu trợ nhân
Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương?
Thúc đẩy tự do thương mại và đầu tư trong khu vực.
Hỗ trợ kỹ thuật đào tạo cho các nước đang phát triển.
Giám sát các chính sách thương mại của các quốc gia.
Thu thập dữ liệu, đưa ra các dự báo kinh tế cho các nước.
Hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng ở khu vực là mục tiêu của tổ chức nào sau đây?
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệm vụ chủ yếu của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương?
Thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực.
Tổ chức diễn đàn cho các cuộc đàm phán thương mại.
Khuyến khích hợp tác kinh tế - kỹ thuật giữa các thành viên.
Điều chỉnh các quy định và tiêu chuẩn trên toàn khu vực.
Tính đến năm 2022, tổng số quốc gia thành viên của EU là
26.
27.
28.
29.
Năm 2021, EU chiếm bao nhiêu % dân số so với thế giới?
17,8 %.
18,7%.
5,7%.
7,5%.
Năm 2021, EU có tổng GDP là
17 177,4 tỉ USD.
14 147,4 tỉ USD.
17 474,4 tỉ USD.
17 414,4 tỉ USD.
Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên của EU?
Ba Lan.
Thụy Điển.
Thụy Sỹ.
Hy Lạp.
Quốc gia nào sau đây là thành viên của EU?
Thụy Sỹ.
Na Uy.
Anh.
Áo.
Cộng đồng châu Âu được thành lập năm 1967 bao gồm 6 thành viên đó là
CHLB Đức, Pháp, Hy Lạp, Hà Lan, Bỉ, Lúc-xăm-bua.
CHLB Đức, Pháp, I-ta-li-a, Hà Lan, Áo, Lúc-xăm-bua.
CHLB Đức, Pháp, I-ta-li-a, Hà Lan, Bỉ, Lúc-xăm-bua.
CHLB Đức, Pháp, I-ta-li-a, Ba Lan, Bỉ, Lúc-xăm-bua.
Cộng đồng châu Âu được đổi tên thành Liên minh châu Âu năm nào?
1973.
1986.
1993.
1995.
Ý nào dưới đây không phải là mục tiêu của EU?
Duy trì hòa bình, đảm bảo an ninh cho các nước thành viên và thế giới.
Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.
Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ an ninh của các nước thành viên.
Phát huy giá trị văn hóa, đảm bảo phúc lợi của công dân nước thành viên.
Cơ quan đầu não nào của EU kiểm tra các quyết định của Ủy ban Liên minh châu Âu?
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng Bộ trưởng EU.
Tòa kiểm toán châu Âu.
Tòa án công lí EU.
Cơ quan nào sau đây có quyền quyết định cao nhất ở EU?
Hội đồng Bộ trưởng EU.
Uỷ ban Liên minh châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan nào của EU chịu trách nhiệm tham vấn và ban hành các quyết định và luật lệ của Hội đồng Bộ trưởng EU?
Toà kiểm toán châu Âu.
Uỷ ban Liên minh châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Toà án Công lí EU.
Theo hiệp ước Ma-xtrích, nội dung nào sau đây không thuộc chính sách đối ngoại và an ninh chung của EU?
Hợp tác trong chính sách đối ngoại.
Hợp tác về cảnh sát và tư pháp.
Phối hợp hành động để gìn giữ hòa bình.
Chính sách an ninh của EU.
Theo hiệp ước Ma-xtrích, nội dung nào sau đây không thuộc hợp tác về tư pháp và nội vụ của EU?
Hợp tác trong chính sách đối ngoại.
Hợp tác về cảnh sát và tư pháp.
Đấu tranh chống tội phạm.
Chính sách nhập cư.
Theo hiệp ước Ma-xtrích, nội dung nào sau đây không thuộc Cộng đồng châu Âu?
Liên minh thuế quan.
Thị trường nội địa.
Liên minh kinh tế và tiền tệ.
Chính sách an ninh của EU.
Nhận định nào sau đây đúng về vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?
Là một trung tâm kinh tế thuộc hàng đầu thế giới.
Có sự phát triển kinh tế đồng đều giữa các nước.
Là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
Tất cả các nước ở lãnh thổ châu Âu đều tham gia.
Ý nào sau đây không đúng khi đề cập đến EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2021?
Có quy mô kinh tế đứng thứ 2 thế giới.
Đứng đầu thế giới về tỉ trọng xuất khẩu.
Chiếm 17,8% GDP của toàn thế giới.
Đứng đầu thế giới về sản xuất ô tô.
Ba quốc gia có nền kinh tế lớn nhất EU và thuộc nhóm các nước công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới (G7) là
Đức, Pháp, Hà Lan.
Áo, Hà Lan, Pháp.
Pháp, I-ta-li-a, Bỉ.
Đức, Pháp, I-ta-li-a.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?
Thương mại nội khối diễn ra mạnh mẽ.
Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.
Bạn hàng lớn nhất của EU là Trung Quốc.
Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.
EU đã thực hiện chính sách nào sau đây để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?
Đẩy mạnh hoạt động xuất, nhập khẩu.
Phát triển mạnh thị trường nội khối.
Thực hiện tự do hóa thương mại.
Thực hiện phòng vệ thương mại.
Mặt hàng nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu các mặt hàng xuất khẩu của EU?
Máy móc, thiết bị.
Xe có động cơ.
Dược phẩm.
Hóa chất.
Nhận định nào sau đây không đúng về EU?
Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.
Bạn hàng lớn nhất của một số nước đang phát triển.
Có tất cả các nước thuộc lãnh thổ châu Âu tham gia.
Là một trung tâm thương mại hàng đầu của thế giới.
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của Liên minh châu Âu?
Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
Lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia.
Là tổ chức thương mại phụ thuộc rất lớn vào các nước.
Liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
con người, hàng không, y tế, văn hóa.
hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.
dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nơi làm việc của công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với thanh toán, giao dịch ngày càng được tăng cường.
Thực hiện chung một chính sách thương mại với các nước ngoài EU.
Các sản phẩm sản xuất hợp pháp được bán trong toàn thị trường chung.
Tự do di chuyển bao gồm:
tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.
tự do đi lại, tự do cư trú, tự chọn dịch vụ vận tải.
tự do đi lại, tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đi lại, tự do cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.
Tự do lưu thông hàng hóa là
tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ kiểm toán, ngân hàng.
bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
hàng hóa bán ra không chịu thế giá trị gia tăng.
Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ
nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước EU.
làm cho việc chuyển giao vốn trong EU sẽ khó khăn hơn.
tăng phức tạp, khó khăn trong việc sản xuất, kinh doanh.
Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ là một trong các mục tiêu của EU nhằm mục tiêu nào sau đây?
Tăng cường đoàn kết giữa nhân dân ở các nước EU.
Giảm rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước EU.
Việc chuyển giao vốn bên trong EU sẽ thuận lợi hơn.
Tăng cường hiệu quả sản xuất và sức mạnh kinh tế EU.
Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước nào sau đây?
Hà Lan, Bỉ và Đức.
Hà Lan, Pháp và Áo.
Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
Đức, Hà Lan, Pháp.
Ý nào dưới đây không đúng khi nói về mục tiêu của liên kết vùng châu Âu?
Tạo thuận lợi người dân vùng biên giới thực hiện các dự án chung.
Tăng cường quá trình liên kết và nhất thể hóa trong khu vực EU.
Xây dựng khối liên minh chính trị, quân sự ở khu vực biên giới EU.
Tăng cường đoàn kết giữa nhân dân các nước khu vực biên giới EU.
Ý nào sau đây không đúng với quy mô GDP các nước trong khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 - 2020?
Tổng sản phẩm trong nước có xu hướng tăng.
Có sự chênh lệch lớn về quy mô GDP các nước.
In-đô-nê-xi-a có quy mô GDP lớn nhất năm 2020.
Cam-pu-chia có quy mô GDP nhỏ nhất năm 2020.
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 - 2020 là
5,3%.
3,5%.
4,5%.
5,4.
Cơ cấu GDP khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 - 2020 có sự chuyển dịch theo hướng
Nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản tăng; công nghiệp-xây dựng và dịch vụ giảm.
Nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản và công nghiệp-xây dựng giảm; dịch vụ tăng.
Nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản và dịch vụ giảm; công nghiệp-xây dựng tăng.
Nông nghiệp-lâm nghiệp-thủy sản giảm; công nghiệp-xây dựng và dịch vụ tăng.
Đây không phải là trung tâm công nghiệp tiêu biểu của khu vực Đông Nam Á?
Cu-a-la Lăm-pơ.
Gia-các-ta.
TP. Hồ Chí Minh.
Mum-bai.
Những quốc gia nào sau đây có sản lượng than đá hàng đầu khu vực Đông Nam Á?
In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
Ma-lai-xi-a, Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Những quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên hàng đầu khu vực Đông Nam Á?
In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma.
In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam.
In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam.
In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po, Việt Nam.
Ngành nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á là ngành công nghiệp trẻ?
Công nghiệp quặng kim loại.
Công nghiệp điện tử-tin học.
Công nghiệp thực phẩm.
Công nghiệp dệt may.
Nền nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
xích đạo.
Các cây công nghiệp nhiệt đới được trồng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là
cao su, khoai mì, hồ tiêu, cọ dầu.
lúa mì, cà phê, điều, cọ dầu.
cao su, lúa gạo, ca cao, cọ dầu.
cao su, cà phê, hồ tiêu, cọ dầu.
Các nước ở khu vực Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không trồng cà phê và hồ tiêu?
In-đô-nê-xi-a.
Việt Nam.
Ma-lai-xi-a.
Cam-pu-chia.
Các cây lương thực nào sau đây được trồng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á?
A. Lúa gạo, ngô.
B. Lúa mì, ngô.
C. Lúa gạo, sắn.
D. Lúa mì, sắn.
Quốc gia nào sau đây có sản lượng lúa gạo đứng đầu khu vực Đông Nam Á?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Việt Nam.
C. Ma-lai-xi-a.
D. Thái Lan.
Các nước nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới?
A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
C. Thái Lan, Việt Nam.
D. Việt Nam, Mai-lai-xi-a.
Các vật nuôi phổ biến ở khu vực Đông Nam Á là
A. trâu, bò, dê, gia cầm.
B. bò, ngựa, lợn, gia cầm.
C. cừu, bò, lợn, gia cầm.
D. trâu, bò, lợn, gia cầm.
Đứng đầu về sản lượng đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở khu vực Đông Nam Á là
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Thái Lan.
C. Phi-lip-pin.
D. Việt Nam.
Loại hình giao thông vận tải nào sau đây giúp kết nối khu vực Đông Nam Á với thế giới?
A. Đường sắt và đường hàng không.
B. Đường sông và đường hàng không.
C. Đường biển và đường hàng không.
D. Đường ô tô và đường hàng không.
Quốc gia nào sau đây có tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu đứng đầu khu vực Đông Nam Á?
A. Việt Nam.
B. Ma-lai-xi-a.
C. Xin-ga-po.
D. Thái Lan.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là
A. Nguyên, nhiên liệu thô.
B. Thiết bị công nghiệp.
C. Thiết bị điện tử.
D. hàng tiêu dùng.
Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á dẫn đầu về số lượt khách du lịch quốc tế đến tham quan?
A. Việt Nam.
B. Ma-lai-xi-a.
C. Xin-ga-po.
D. Thái Lan.
Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á phát triển ngành nào sau đây?
A. Kinh tế biển.
B. Du lịch biển.
C. Giao thông biển.
D. Đánh bắt hải sản.
Đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở khu vực Đông Nam Á.
Khí hậu nóng ẩm.
Đất trồng đa dạng.
Sông ngòi dày đặc.
Địa hình nhiều núi.
Đây là điều kiện thuận lợi để nhiều nước khu vực Đông Nam Á trồng cây lúa nước.
Nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
Có mùa khô kéo dài; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
Có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
Nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
Điều kiện nào sau đây không thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi ở khu vực Đông Nam Á?
Đường bờ biển nhiều vũng, vịnh.
Cơ sở nguồn thức ăn phong phú.
Nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi.
Công nghiệp thực phẩm phát triển.
Sông, hồ ở khu vực Đông Nam Á không tạo điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?
Giao thông đường thủy.
Sản xuất điện năng.
Nuôi trồng thủy sản.
Du lịch biển - đảo.
Quá trình khai thác khoáng sản ở khu vực Đông Nam Á cần chú ý vấn đề nào sau đây?
Ô nhiễm môi trường.
Địa hình hiểm trở.
Khí hậu khắc nghiệt.
Cạn kiệt tài nguyên.
Công nghiệp điện tử - tin học phát triển ở khu vực Đông Nam Á nhờ có lợi thế nào sau đây?
Nguồn lao động dồi dào, chi phí lao động thấp.
Chi phí lao động thấp, năng suất lao động cao.
Nguồn nguyên liệu phong phú từ nông nghiệp.
Chính sách ưu đãi đến từ các nước phát triển.
Công nghiệp ở khu vực Đông Nam Á phát triển không nhờ có lợi thế nào sau đây?
Vị trí nằm ngay trên đường hàng hải quốc tế.
Nguồn tài nguyên và nguyên liệu phong phú.
Nguồn lao động dồi dào, chi phí lao động thấp.
Đa dạng địa hình và khí hậu, đất đai màu mỡ.
Vùng biển ở khu vực Đông Nam Á không tạo thuận lợi cho phát triển ngành nào sau đây?
Khai thác khoáng sản.
Nuôi trồng thủy sản.
Giao thông đường biển.
Chăn nuôi gia cầm.
Đây không phải là khó khăn mà ngành đánh bắt thủy sản ở khu vực Đông Nam Á đang gặp phải.
Sự suy giảm nguồn lợi sinh vật biển.
Thiếu vốn đầu tư phương tiện đánh bắt.
Thường chịu ảnh hưởng của các thiên tai.
Tài nguyên sinh vật biển rất phong phú.
Dân số đông của Đông Nam Á mang lại thuận lợi nào sau đây?
Giải quyết được việc làm, tạo nguồn thu nhập lớn.
Sử dụng hợp lí lao động, khai thác tốt tài nguyên.
Tạo nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
Nâng cao chất lượng giáo dục và chất lượng dân số.
Dân cư phân bố chưa hợp lí ở khu vực Đông Nam Á gây ảnh hưởng đến việc
sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
phát triển nông nghiệp ở vùng miền núi.
sử dụng lao động và ô nhiễm môi trường.
phát triển giáo dục đào tạo, thiếu lao động.
Khu vực Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới tạo điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây?
Nông nghiệp.
Du lịch.
Công nghiệp.
Giao thông.
Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
hiện đại hóa nông nghiệp.
toàn cầu hóa kinh tế.
Khu vực Đông Nam Á trở thành điểm đến hấp dẫn khách du lịch quốc tế không phải do
tài nguyên du lịch phong phú và đa dạng.
cơ sở vật chất kĩ thuật ngày càng hoàn thiện.
nhiều di sản thiên nhiên và văn hóa thế giới.
nguồn lao động dồi dào, giàu kinh ngh.
Nhận định nào sau đây không phải cơ sở hình thành ASEAN?
Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế, xã hội.
Việc sử dụng chung một loại tiền tệ trong giao dịch.
Sự tương đồng về địa lí và văn hóa của các quốc gia.
Cơ chế hợp tác về kinh tế trong khối ASEAN thông qua?
Diễn đàn Văn hóa Thanh niên ASEAN.
Dự án hợp tác văn hóa đa dân tộc ASEAN.
Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN.
Hội nghị Bộ trưởng Văn hóa ASEAN.
Cơ chế hợp tác về kinh tế ngoại khối ASEAN thông qua?
Hiệp định thương mại tự do ASEAN - EU.
Dự án hợp tác văn hóa đa dân tộc ASEAN.
Liên hoan Âm nhạc truyền thống ASEAN.
Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện Khu vực.
ASEAN đã đạt được thành tựu về xã hội đó là
có sự liên kết, hợp tác đa ngành, đa lĩnh vực.
chất lượng cuộc sống người dân được nâng cao.
tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định.
chung tay giải quyết các vấn đề quản lí tài nguyên.
Thành tựu nào sau đây của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị?
Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
Đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
Thách thức nào dưới đây cần có sự chung tay giải quyết của các nước thành viên ASEAN?
Sự chênh lệch về thu nhập bình quân đầu người giữa các nước.
Giữ vững chủ quyền, an ninh khu vực, tranh chấp Biển Đông.
Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm diễn ra ở khu vực đô thị.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển
Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?
Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.
Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.
Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.
Thách thức nào sau đây gây khó khăn trong cạnh tranh giữa ASEAN với các trrung tâm kinh tế khác?
Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.
Ô nhiễm môi trường còn xảy ra ở nhiều nước.
Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.
ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để
phát triển kinh tế biển.
phát triển kinh tế - xã hội.
phát triển ngành vũ trụ.
đa dạng cơ cấu kinh tế.
Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của Việt Nam trong ASEAN?
Thúc đẩy sự kết nạp Lào, Mi-an-ma và Cam-pu-chia vào ASEAN.
Cùng ASEAN mở rộng quan hệ hợp tác nội khối, khu vực và quốc tế.
Đảm nhận vai trò chủ tịch luân phiên của ASEAN (năm 2010 và 2020).
Thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.
Khu vực Tây Nam Á chiếm bao nhiêu % GDP toàn thế giới năm 2020?
7,3%.
3,7%.
4,5%.
5,4%.
Quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay?
I-ran.
Ca - ta.
I-rắc.
A-rập Xê-út.
Kinh tế nhiều nước khu vực Tây Nam Á chủ yếu dựa vào ngành nào sau đây?
Khai thác dầu khí.
Trồng cây công nghiệp.
Chăn nuôi gia súc.
Nuôi trồng thủy sản.
Quốc gia nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?
A-rập Xê-út.
Cô-oét.
I-ran.
I-rắc.
Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á hiện nay?
Công nghiệp.
Xây dựng.
Dịch vụ.
Nông nghiệp.
Quốc gia nào sau đây ở Tây Nam Á phát triển mạnh nhất ngành công nghiệp điện tử - tin học?
I-rắc.
I-xra-en.
Xi-ri.
I- ran.
Cây trồng phổ biến của các nước Tây Nam Á là
bông, chà là.
đậu tương, bông.
lúa gạo, mía.
lúa mì, ngô.
Vật nuôi phổ biến của các nước Tây Nam Á là
dê.
lợn.
cừu
trâu.
Quốc gia nào sau đây được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu của khu vực Tây Nam Á và thế giới?
Y-ê-men.
Ô-man.
Cô-oét.
Đu-bai.
Loại hình giao thông vận tải nào khu vực Tây Nam Á được đầu tư và phát triển nhằm phục vụ việc vận chuyển dầu mỏ và khí tự nhiên?
Đường ô tô.
Đường biển.
Đường ống.
Đường sông.
Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?
Có đường chí tuyến đi ngang qua.
Giáp với nhiều biển và đại dương.
Nằm ở ngã ba của ba châu lục.
Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.
Khí hậu khô hạn ở khu vực Tây Nam Á đã tạo nên
địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.
cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.
bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.
Khu vực Tây Nam Á tiếp giáp với nhiều biển không tạo thuận lợi cho ngành nào sau đây?
Dịch vụ hàng hải.
Đánh bắt hải sản.
Du lịch biển - đảo.
Chăn nuôi gia cầm.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư khu vực Tây Nam Á?
Tỉ lệ gia tăng dân số khá cao.
Dân cư phân bố không đồng đều.
Phần lớn dân cư là người Ả rập.
Mật độ dân số trung bình rất cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng về xã hội khu vực Tây Nam Á?
Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.
Chỉ số HDI có sự chênh lệch giữa các nước.
Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.
Là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn.
Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?
Do Thái giáo.
Thiên chúa giáo.
Phật giáo.
Hồi giáo.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á chủ yếu do tác động của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?
Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.
Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.
Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.
Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế ở khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.
Thiên tai tự nhiên, động đất và cháy rừng nhiều nơi.
Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.
Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.
Biện pháp chủ yếu nhất để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc vào nước ngoài là
phát triển đa dạng các ngành kinh tế.
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
tập trung xuất khẩu các khoáng sản.
đầu tư phát triển các công nghệ cao.
Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở khu vực Tây Nam Á là
giải quyết vấn đề nước tưới.
tạo giống mới năng suất cao.
cải tạo đất trồng tăng độ phì.
tìm thị trường tiêu thụ ổn định.
